096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 13/11/2020 Chi tiết
Cơ Bản 18/11/2020 Chi tiết
Cơ Bản 21/11/2020 Chi tiết
Cơ Bản 24/11/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/11/2020 Chi tiết
HSK4 22/11/2020 Chi tiết
HSK4 30/11/2020 Chi tiết
HSK5 17/11/2020 Chi tiết
HSK5 18/11/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Tiếng Trung chủ đề thể thao

Bạn có là người thích chơi thể thao? Bạn muốn biết môn thể thao này trong tiếng trung gọi là gì? Hôm nay Tiếng Trung Thượng Hải sẽ cùng bạn học tiếng Trung qua chủ đề thể thao nhé!

1. Từ vựng các môn thể thao

Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa
篮球 Lán qiú Bóng rổ
足球 Zú qiú Bóng đá
排球 Pái qiú  Bóng chuyền
游泳 Yóu yǒng Bơi lội
网球 Wǎngqiú  Môn tennis
羽毛球 Yǔmáoqiú Môn cầu lông
跳高 Tiào gāo  Môn nhảy cao
跳远 Tiào yuǎn  Môn nhảy xa
乒乓球 Pīngpāng qiú Môn bóng bàn 
台球 Táiqiú  Môn bida
武术 Wǔshù  Môn võ Wushu
射击 Shèjí  Bắn súng
滑冰 Huá bīng  Trượt băng
冲浪  Chōnglàng  Lướt sóng
水球 Shuǐqiú Bóng nước
美式橄榄球 Měishì gǎnlǎnqiú Bóng bầu dục Mỹ
高尔夫球 Gāo’ěrfū qiú Golf
保龄球 Bǎolíngqiú Bowling
冰球 Bīngqiú Khúc côn cầu trên băng
田径运动 Tiánjìng yùndòng Điền kinh
拳击 Quánjí Quyền anh (Boxing)
击剑 Jíjiàn Đấu kiếm
合气道 Hé qì dào Aikido
举重 Jǔzhòng Cử tạ
柔道 Róudào Môn võ Judo
射箭 Shèjiàn Bắn cung
赛艇 Sài tǐng Đua thuyền
跳水 Tiàoshuǐ Nhảy cầu
国际象棋 Guójì xiàngqí Cờ vua
象棋 Xiàngqí Cờ tướng
跳伞 Tiàosǎn Nhảy dù
空手道 Kōngshǒudào Võ Karate
 

 

2. Hội thoại

女:听说你最近学游泳了?

Tīng shuō nǐ zuìjìn xué yóuyǒngle?  

Nghe nói cậu đang học bơi à?  

男: 是啊,你也学学吧。有用不仅可以锻炼身体,还能减肥呢。

Shì a, nǐ yě xué xué ba. Yǒuyòng bùjǐn kěyǐ duànliànshēntǐ, hái néng jiǎnféi ne.

Đúng rồi, cậu cũng học đi. Không chỉ rèn luyện sức khỏe mà còn có thể giảm béo.  

女: 我也想学,可是我平时工作太忙了,根本没有时间啊。

Wǒ yě xiǎng xué, kěshì wǒ píngshí gōngzuò tài mángle, gēnběn méiyǒu shíjiān a.  

Tôi cũng muốn học lắm, nhưng công việc bận quá không có thời gian.  

男: 你可以晚上或者周末去学,凭你的能力一定就能学会的。

Nǐ kěyǐ wǎnshàng huòzhě zhōumò qù xué, píng nǐ de nénglì yīdìng jiùnéng xuéhuì de.

Cậu có thể học vào buổi tối hoặc vào cuối tuần, với năng lực của cậu chắc chắn là học được thôi.  

男: 你现在还经常去游泳吗?

Nǐ xiànzài hái jīngcháng qù yóuyǒng ma?  

Cậu bây giờ vẫn thường xuyên đi bơi chứ?  

女: 是的,除了游泳,偶尔也会打乒乓球

Shì de, chúle yóuyǒng, ǒu’ěr yě huì dǎ pīngpāng qiú.

Có chứ, ngoài bơi ra, thỉnh thoảng tôi còn đi đánh bóng bàn nữa.  

3. Từ mới

最近 Zuìjìn Gần đây
游泳  Yóuyǒng Bơi lội
锻炼 Duànliàn  Rèn luyện
减肥  Jiǎnféi  Giảm béo
忙  Máng  Bận
时间  Shíjiān  Thời gian
周末  Zhōumò  Cuối tuần
Píng Dựa vào
能力 Nénglì Năng lực
除了 Chúle  Ngoài, ngoài ra
偶尔  Ǒu’ěr Thỉnh thoảng

 

4. Ngữ pháp cơ bản

 

1. 除了。。。以外: ngoài ra….

除了学游泳以外他还学篮球。

Ngoài việc học bơi ra tôi còn học bóng rổ.

2. 不仅。。。而且: không những…mà còn

游泳不仅能减肥而且还能锻炼身体。

Bơi không những có thể giảm cân mà còn có thể rèn luyện thân thể.

Trên đây là các từ vựng tiếng Trung chủ đề thể thao mà Tiếng Trung Thượng Hải muốn chia sẻ cùng bạn. Chúc bạn học tiếng Trung thật vui nhé!

Xem thêm

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI THỊT

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

CÁC TỪ TIẾNG TRUNG CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI BỆNH

 

 

 

 

 

 

 

 

chuong
lịch khai giảng