096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 11/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 18/07/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC 06/07/2020 Chi tiết
HSK4 13/07/2020 Chi tiết
HSK5 16/07/2020 Chi tiết
HSK6 20/07/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Các từ tiếng Trung đồng âm khác nghĩa

Trong quá trình học tiếng Trung, khi nghe các từ tiếng Trung có phát âm gần giống nhau sẽ khó tránh khỏi nhầm lẫn, nghe sai hoặc hiểu sai. Hôm nay tiếng Trung Thượng Hải sẽ tổng hợp một số từ vựng tiếng Trung dễ nhầm lẫn trong phát âm, hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn trong việc phân biệt từ vựng.

1. 
香蕉
Xiāngjiāo
Quả chuối  
 
橡胶
Xiàngjiāo
Cao su
 
2.

手势
Shǒushì
Động tác tay

 
首饰
Shǒushì
Trang sức
 
3.
悲剧
Bēijù
Bi kịch
 
杯具
Bēi jù
Ly cốc
 
4.
眼镜
Yǎnjìng
Kính mắt
 
眼睛
Yǎnjīng
Mắt
 
 5.
猩猩
Xīngxing
Tinh tinh
 
星星
Xīngxīng
Ngôi sao
 
 6.
睡觉
Shuìjiào
Ngủ 
 
水饺
Shuǐjiǎo
Bánh sủi cảo
 
 7.
报仇
Bàochóu
Báo thù
 
报酬
Bàochóu
Thù lao
 
8.
初步
Chūbù
Bước đầu
 
粗布
Cūbù
Vải thô
 
 9.
擦嘴
Cā zuǐ
Lau miệng 
 
插嘴
Chāzuǐ
Nói leo
 
10.

赞助
Zànzhù
Giúp đỡ

站住
Zhànzhù
Đứng vững
11.
鼓励
Gǔlì
Cổ vũ
孤立
Gūlì
Cô lập
12.
注意
Zhùyì
Chú ý
主义
Zhǔyì
Chủ nghĩa
13.
职责
Zhízé
Chức trách
指责
Zhǐzé
Chỉ trích
14.
愿望
Yuànwàng
Mong ước
冤枉
Yuānwang
Oan ức
15.
答辩
Dábiàn
Biện luận
大便
Dàbiàn
Đại tiện
16.
经理
Jīnglǐ
Giám đốc
敬礼
Jìnglǐ
Kính lễ
17.
假装
Jiǎzhuāng
Giả vờ
嫁妆
Jiàzhuāng
Của hồi môn
18.
知道
Zhīdào
Biết
迟到
Chídào
Đến muộn
19.
微笑
Wēixiào
Mỉm cười
微小
Wēixiǎo
Nhỏ bé
20.
经营
Jīngyíng
Kinh doanh
精英
Jīngyīng
Tinh anh

Trên đây là tổng hợp một số từ tiếng Trung có phát âm gần giống nhau, dễ gây nhầm lẫn khi nghe. Các bạn nên học kĩ để khi nghe người khác nói không hiểu lầm ý nhé. Tiếng Trung Thượng Hải hi vọng bài viết này sẽ có ích với các bạn và chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt!

Xem thêm

CÂU CHỬI TRONG TIẾNG TRUNG

ĐỒ ĂN SÁNG TRONG TIẾNG TRUNG

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

PHÂN BIỆT CÁC CHỮ HÁN GẦN GIỐNG NHAU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

chuong
lịch khai giảng