096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 11/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 16/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 21/08/2020 Chi tiết
Trung Cấp 09/08/2020 Chi tiết
HSK4 12/08/2020 Chi tiết
HSK4 21/08/2020 Chi tiết
HSK5 17/08/2020 Chi tiết
HSK5 20/08/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Từ vựng tiếng Trung về các loại thịt

Thịt là thực phẩm thường ngày của nhiều người, nhưng tên gọi của các loại thịt trong tiếng Trung là gì nhỉ? Trong bài viết này, Tiếng Trung Thượng Hải xin giới thiệu đến các bạn cách gọi tên các loại thịt trong tiếng Trung nhé!

Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa
猪肉
Zhūròu Thịt lợn
猪蹄
Zhū tí Móng giò
猪杂碎
Zhū zásuì Lòng lợn
牛肉
Niúròu Thịt bò
牛腿肉
Niú tuǐ ròu Thịt đùi bò
牛排
Niúpái Bít tết
羊肉
Yángròu Thịt dê
鸡肉
Jīròu Thịt gà
鸡腿
Jītuǐ Đùi gà
鸡翅膀
Jī chìbǎng Cánh gà
鸡脯
Jī pú Ức gà
鸭肉
Yā ròu Thịt vịt
鹅肉
É ròu Thịt ngỗng
冻肉
Dòng ròu Thịt đông lạnh
腿肉
Tuǐ ròu Thịt đùi
肥肉
Féi ròu Thịt mỡ
瘦肉
Shòu ròu Thịt nạc
鲜肉
Xiān ròu Thịt tươi
咸肉
Xián ròu Thịt ướp mặn
肉丸
Ròu wán Thịt viên

肉丁

Ròu dīng Thịt thái hạt lựu

肉糜

Ròumí Thịt băm
肉皮
Ròupí Bì lợn
里脊
Lǐ ji Thịt thăn
腊肠
Làcháng Lạp xưởng
小排
Xiǎo pái Sườn non
火腿
Huǒtuǐ Giăm bông
板油
Bǎnyóu Mỡ lá

Trên đây là tên một số loại thịt bằng tiếng Trung mà tiếng Trung Thượng Hải muốn chia sẻ cùng bạn. Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỂ THAO

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI BỆNH

chuong
lịch khai giảng