096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Từ lóng tiếng Trung

Mỗi một ngôn ngữ đều có “từ lóng”, “từ lóng” thay đổi theo hoàn cảnh và nhu cầu của người dùng. Nếu bạn hiểu được cách dùng của những từ ấy, nghĩa là bạn đang bắt kịp với thay đổi của ngôn ngữ ấy. Hôm nay Tiếng Trung Thượng Hải sẽ cùng bạn tìm hiểu về “ từ lóng trong tiếng Trung” nhé!

吃醋 Chīcù (Ăn giấm): Ghen
吃香 Chīxiāng (Ăn thơm): Được lòng sếp,được coi trọng
吃豆腐 Chī dòufu (Ăn đậu phụ): Sàm sỡ
肥肉 Féi ròu (Thịt mỡ): Việc làm ngon
炒鱿鱼 Chǎoyóuyú (Mực xào): Bị đuổi việc
炒老板鱿鱼 Chǎo lǎobǎn yóuyú Bỏ việc, chuyển việc
啤酒桶 Píjiǔ tǒng (Thùng bia): Thùng phi di động (chỉ người vừa béo vừa lùn)
电线杆儿 Diànxiàn gānr (Cột điện): Gầy như que củi
豆芽菜 Dòuyá cài (Giá đỗ): Yếu như sên
傻瓜/ 白薯 Shǎguā/ báishǔ (Khoai lang trắng): Ngốc nghếch
饭桶/ 菜包子 Fàntǒng/ cài bāozi (Thùng cơm/ bánh bao chay): Đồ vô dụng, bất tài
Ròu (Thịt): chậm như rùa
刀子嘴、 豆腐心 Dāozizuǐ, dòufu xīn (Miệng đao, tâm đậu phụ): khẩu xà tâm phật
小辣椒 Xiǎo làjiāo (Ớt nhỏ): chanh chua, đanh đá
太嫩 Tài nèn Vẫn còn non và xanh (chưa có kinh nghiệm)
吃后悔药 Chī hòu huǐ yào (Uống thuốc hối hận): Hối hận
 

 

拍马屁 Pāi mǎ pì (Vỗ mông ngựa): Nịnh bợ, nịnh hót
打退堂鼓 Dǎ tuì táng gǔ (Đánh trống rút lui): Rút lui giữa chừng, bỏ cuộc giữa chừng
当耳旁风 Dāng ěr páng fēng Coi như gió thoảng qua tai
倒胃口 Dǎo wèi kǒu (Ngược khẩu vị): Chán ghét, chán ngán
兜圈子 Dōu quān zǐ (Lượn vòng tròn): Vòng vo tam quốc
喝西北风 Hē xī běi fēng (Uống gió Tây bắc): Hít khí trời để sống
红眼病 Hóng yǎn bìng (Mắt đỏ): Đố kỵ, ganh ghét
侃大山 Kǎn dà shān Chém gió, buôn chuyện, tán phét
碰钉子 Pèng dìng zi (Dẫm phải đinh): Bị một vố, vấp phải trắc trở, bị cự tuyệt
厚脸皮 Hòu liǎn pí Da mặt dày
泼冷水 Pō lěng shuǐ (Dội nước lạnh): Đả kích, làm cụt hứng
小聪明 Xiǎo cōng míng Khôn vặt
太阳从西边出来 Tài yáng cóng xī biān chū lái Mặt trời mọc từ đằng tây
马大哈 Mǎ dà hā Người đãng trí, hay quên (ruột để ngoài da)

 

 

Trên đây là một số từ lóng tiếng Trung thông dụng. Bạn thấy bài viết này có ích không? Nếu thấy thú vị hãy tiếp tục theo dõi các bài viết khác của Tiếng Trung Thượng Hải để cùng học tiếng Trung nhé!

Xem thêm

TỪ VỰNG DU LỊCH

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI VÀ SẮC THÁI BIỂU CẢM KHUÔN MẶT

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI

CÁCH NÓI ĐỊA CHỈ NHÀ VÀ TÊN QUẬN HUYỆN Ở HÀ NỘI

 

 

chuong
lịch khai giảng