096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Cách nói địa chỉ nhà và tên quận huyện Hà Nội trong tiếng Trung

Hà Nội có bao nhiêu quận huyện, chắc hẳn không phải ai cũng nắm rõ. Hôm nay tiếng Trung Thượng Hải sẽ cung cấp cho các bạn tên các quận huyện ở Hà Nội và cách nói địa chỉ nhà bằng tiềng Trung nhé. Hi vọng sẽ giúp các bạn hiểu thêm về các địa danh ở thủ đô.

1. Tên các quận, huyện

Tên tiếng Việt Tên tiếng Trung Phiên âm
Quận Ba Đình 巴亭郡 Ba tíng jùn
Quận Cầu Giấy 纸桥郡 纸桥郡
Quận Đống Đa 栋多郡 Dòng duō jùn
Quận Hai Bà Trưng 二征夫人郡 Èr zhēng fū rén jùn
Quận Hà Đông 河东郡 Hédōng jùn
Quận Hoàn Kiếm 还剑郡 Huán jiàn jùn
Quận Hoàng Mai 黄梅郡 Huángméi jùn
Quận Long Biên 龙边郡 Lóng biān jù
Quận Tây Hồ 西湖郡 Xīhú jùn
Quận Thanh Xuân 青春郡 Qīngchūn jùn
Huyện Đông Anh 东英县 Dōng yīng xiàn
Huyện Gia Lâm 嘉林县 Jiā lín xiàn
Huyện Sóc Sơn 朔山县 Shuò shān xiàn
Huyện Thanh Trì 青池县 Qīngchí xiàn
Huyện Từ Liêm 慈廉县 Cí lián xiàn
Huyện Mê Linh 麋泠县 Mí líng xiàn
Huyện Ba Vì 巴维县 Ba wéi xiàn
Huyện Chương Mỹ 彰美县 Zhāngměi xiàn
Huyện Đan Phượng 丹凤县 Dān fèng xiàn
Huyện Hoài Đức 怀德县 Huái dé xiàn
Huyện Mỹ Đức 美德县 Měidé xiàn
Huyện Phú Xuyên 富川县 Fùchuān xiàn
Huyện Phúc Thọ 福寿县 Fúshòu xiàn
Huyện Quốc Oai 国威县 Guówēi xiàn
Huyện Thạch Thất 石室县 Shíshì xiàn
Huyện Thanh Oai 青威县 Qīng wēi xiàn
Huyện Thường Tín 常信县 Chángxìn xiàn
Huyện Ứng Hòa 应和县 Yìng hè xiàn

 

2. Cách nói địa chỉ nhà

Cách nói địa chỉ nhà trong tiếng Trung

Cách nói địa chỉ nhà trong tiếng Trung có trật tự sắp xếp từ lớn đến bé, ngược so với tiếng Việt.

Ví dụ: 河内市青春郡梁世荣街 211 号。

Nhà số 211 đường Lương Thế Vinh, quận Thanh Xuân, Hà Nội.

Một số mẫu câu hỏi địa chỉ:

1.请问青春郡在哪里?

Qǐngwèn qīngchūn jùn zài nǎlǐ?

Cho hỏi quận Thanh Xuân ở đâu ạ?

2.从这里到环剑湖有多远?

Cóng zhèlǐ dào huán jiàn hú yǒu duō yuǎn?

Từ đây đến hồ Hoàn Kiếm bao xa?

3.河内博物馆在哪里?

Hénèi bówùguǎn zài nǎlǐ?

Viện bảo tàng Hà Nội ở đâu?

4.在青春郡阮贵德街21号

Zài qīngchūn jùn ruǎnguìdé jiē 21 hào

Ở số 21 đường Nguyễn Qúy Đức, quận Thanh Xuân

5.我地址是泰河街26号。

Wǒ dìzhǐ shì tài hé jiē 26 hào.

Địa chỉ của tôi là số 26, phố Thái Hà.

3. Từ vựng

Tiếng Hán Phiên âm Ý nghĩa
Shěng Tỉnh
Shì Thành phố
郡(区) Jùn (qū) Quận
Xiàn Huyện
Fáng Phường
乡(社) Xiāng (shè)
街                 Jiē Phố
大路(大街) Dàlù (dàjiē) Đại lộ
Đường
Xiàng Ngõ

Trên đây là các mẫu câu nói địa chỉ nhà trong tiếng Trung rất thông dụng dùng khi giao tiếp. Tiếng Trung Thượng Hải cũng cung cấp cho các bạn tên các quận huyện ở Hà Nội bằng tiếng Trung và một số từ vựng để hỏi địa chỉ nhà. Hi vọng sẽ giúp ích cho các bạn!

Xem thêm

TỪ LÓNG TRONG TIẾNG TRUNG

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI

MẪU CÂU GIAO TIẾP TIẾNG TRUNG THƯƠNG MẠI

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

 

 

chuong
lịch khai giảng