Hôm nay chúng ta hãy cùng tiếp tục phần 2 của chủ đề “Đi thăm người ốm trong tiếng Trung” nhé! Bạn hãy học thuộc ngữ pháp và hội thoại dưới đây, vì có lẽ bài viết này sẽ giúp ích cho bạn trong giao tiếp đời sống hằng ngày!
1. Ngữ pháp
| 1.Câu bị động chữ “被” (bị)
Chủ ngữ + 被… + động từ + thành phần khác Chủ ngữ + bèi… + động từ + thành phần khác |
被车撞伤 Bèi chē zhuàng shāng. Anh ấy bị xe đâm bị thương rồi. |
| 2. Mẫu câu “一天比一天”
一天比一天 + động từ / tính từ Càng ngày càng Thể hiện sự tăng tiến theo thời gian |
我觉得一天比一天好。 Wǒ juéde yītiān bǐ yītiān hǎo. Tôi cảm thấy mỗi ngày khỏe hơn một chút. |
| 3. Cách dùng của giới từ “给”
A 给 B + động từ A gěi B + động từ A làm gì cho B |
我们给你带来一些吃的。 Wǒmen gěi nǐ dài lái yīxiē chī de. Bọn mình mang cho cậu ít đồ ăn này. |
..
2. Hội thoại
…
Hội thoại 1

| A: 听说王兰被车撞伤了, 是吗?
Tīng shuō wáng lán bèi chē zhuàng shāng le, shì ma? |
Nghe nói Vương Lan bị xe đâm rồi, có thật không? |
| B: 是的。他住院了。
Shì de. Tā zhùyuàn le. |
Đúng thế. Anh ấy nằm viện rồi. |
| A: 今天下午我们去看看他吧。
Jīntiān xiàwǔ wǒmen qù kàn kàn tā ba. |
Vậy chiều nay mình đi thăm cậu ấy đi. |
| B: 好的。我们带点儿什么去?
Hǎo de. Wǒmen dài diǎnr shénme qù? |
Được. Chúng ta mang gì đi thăm đây? |
| A: 带些水果吧。
Dài xiē shuǐguǒ ba. |
Mang ít hoa quả đi. |
| B: 好。我们现在就去买。
Hǎo. Wǒmen xiànzài jiù qù mǎi. |
Được. Vậy giờ chúng mình đi mua luôn. |
| A: 对了。最近医院前边修路,汽车到不了医院门口。
Duìle. Zuìjìn yīyuàn qiánbian xiū lù, qìchē dào bùliǎo yīyuàn ménkǒu. |
Đúng rồi. Dạo này phía trước bệnh viện đang sửa đường, ô tô không vào được cổng bệnh viện đâu. |
| B: 那怎么办?
Nà zěnme bàn? |
Vậy thì làm thế nào? |
| A: 我们在前面一点儿可以停车的地方下车,从那儿走着去很近。
Wǒmen zài qiánmiàn yīdiǎnr kěyǐ tíngchē de dìfāng xià chē, cóng nàr zǒuzhe qù hěn jìn. |
Bọn mình xuống ở chỗ có thể dừng xe, trước đấy một chút, từ đấy đi bộ vào gần lắm. |
Hội thoại 2

| A: 你好,王兰。
Nǐ hǎo, wáng lán. |
Chào cậu, Vương Lan. |
| B: 你们好!
Nǐmen hǎo! |
Chào mọi người. |
| A: 王兰, 你好点儿了吗?
Wáng lán, nǐ hǎo diǎnr le ma? |
Vương Lan, cậu khỏe hơn chưa? |
| C: 看样子你好多了。
Kàn yàngzi nǐ hǎoduōle. |
Xem ra cậu đỡ nhiều rồi. |
| B: 我觉得一天比一天好。
Wǒ juéde yītiān bǐ yītiān hǎo. |
Tớ thấy mỗi ngày lại khỏe hơn nhiều rồi. |
| A: 我们给你带来一些吃的,保证你喜欢。
Wǒmen gěi nǐ dài lái yīxiē chī de, bǎozhèng nǐ xǐhuān. |
Bọn mình mang cho cậu chút đồ ăn, đảm bảo cậu sẽ thích. |
| B: 谢谢你们。
Xièxiè nǐmen. |
Cảm ơn mọi người. |
| A: 你在这儿过得怎么样?
Nǐ zài zhèr guò de zěnme yàng? |
Cậu ở đây thấy thế nào? |
| B: 我的眼镜摔坏了,看不了书。
wǒ de yǎnjìng shuāi huàile, kàn bùliǎo shū. |
Kính của tớ bị rơi vỡ rồi, không đọc được sách. |
| A: 别着急。我给你带来了随身听。
Bié zhāojí. Wǒ gěi nǐ dài láile suíshēn tīng. |
Đừng lo. Tớ mang cho cậu MP3 này. |
| B: 谢谢!
Xièxiè! |
Cảm ơn. |
| A: 你好好儿休息。下次我们再来看你。
Nǐ hǎohaor xiūxi. Xià cì wǒmen zàilái kàn nǐ. |
Cậu nhớ nghỉ ngơi tốt nhé. Lần sau bọn tớ lại tới thăm cậu. |
| B: 不用了。大夫说我下星期就能出院了。
Bùyòngle. Dàifu shuō wǒ xià xīngqī jiù néng chūyuànle. |
Không cần đâu. Bác sỹ nói tuần sau tớ được ra viện rồi. |
| A: 真的吗?下个星期有舞会我们等你来跳舞。
Zhēn de ma? Xià gè xīngqī yǒu wǔhuì wǒmen děng nǐ lái tiàowǔ. |
Thật không? Tuần sau có vũ hội đấy, chúng tớ đợi cậu đến khiêu vũ. |
| B: 好,我一定准时到。
Hǎo, wǒ yīdìng zhǔnshí dào. |
Được, tớ nhất định sẽ tới đúng giờ. |
Trên đây là mẫu câu, từ vựng và hội thoại tiếng Trung chủ đề đi thăm người ốm. Hãy tiếp tục theo dõi các bài viết khác của Tiếng Trung Thượng Hải ! Chúc các bạn học tốt tiếng Trung!
Xem thêm |
CÁCH ĐẶT CÂU HỎI TRONG TIẾNG TRUNG
TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)
TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 2)








