096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Mẫu tiếng Trung thường dùng khi xuất nhập cảnh

Mỗi một quốc gia có những yêu cầu, quy định riêng trong thủ tục cho phép xuất/nhập cảnh, vì vậy phải tìm hiểu những mẫu câu tiếng Trung thường dùng khi xuất nhập cảnh trước khi bạn thực hiện chuyến bay qua Trung Quốc là một việc làm bắt buộc nếu bạn không muốn mình rơi vào những tình huống phức tạp không đáng có.

Hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải tìm hiểu những mẫu câu thường dùng trong xuất nhập cảnh thông qua bài viết dưới đây nhé!

Phần 1

1. 国际出发大厅在哪里?

Guójì chūfā dàtīng zài nǎlǐ?

Phòng xuất nhập cảnh quốc tế ở đâu?
2. 我是旅客,到这里观光。

Wǒ shì lǚkè. Dào zhèlǐ guānguāng.

Tôi là khách du lịch, tôi đến đây để tham quan.
3. 先生,您好。 我可以看你的护照吗?

Xiānshēng, nín hǎo. Wǒ kěyǐ kàn nǐ de hùzhào ma?

Xin chào ngài. Tôi có thể xem hộ chiếu của ngài được không?
4. 您此行的目的是什么?

Nín cǐ xíng de mùdì shì shénme?

Mục đích chuyến đi của anh là gì?
5. 欢迎来到中国

Huānyíng lái dào zhōngguó.

Chào mừng anh đến với Trung Quốc.
6. 你有报关单吗?

Nǐ yǒu bàoguān dān ma?

Anh có tờ khai báo thuế quan không?
7. 你有什么要申报海关吗?

Nǐ yǒu shénme yào shēnbào hǎiguān ma?

Anh có gì cần khai báo hải quan không?
8. 你有任何贵重物品或酒精要申报吗?

Nǐ yǒu rènhé guìzhòng wùpǐn huò jiǔjīng yào shēnbào ma?

Anh có mang theo đồ đạc giá trị cao hay rượu bia gì cần khai báo không?

 

Phần 2

 

9. 我可以你的各单证 吗?

Wǒ kěyǐ nǐ de gè dān zhèng ma?

Tôi có thể xem giấy tờ của anh không?
10. 请说出你的姓名,年龄和国籍

Qǐng shuō chū nǐ de xìngmíng, niánlíng hé guójí.

Làm ơn đọc rõ họ tên, tuổi và quốc tịch.
11. 你在这里呆多久?

Nǐ zài zhèlǐ dāi duōjiǔ?

Anh sẽ ở đây bao lâu?
12. 我会在这儿呆两个星期

Wǒ huì zài zhè’er dāi liǎng gè xīngqí.

Tôi sẽ ở lại đây 2 tuần.
13. 您现在可以走了,祝您旅行快乐

Nín xiànzài kěyǐ zǒu le, zhù nín lǚxíng kuàilè.

Anh có thể đi tiếp và chúc anh có chuyến đi vui vẻ!
14. 提醒乘客不要让行李无人值守

Tíxǐng chéngkè bùyào ràng xínglǐ wú rén zhíshǒu.

Xin hành khách lưu ý là luôn giữ hành lý bên mình.
15 你的 出入境申报表 请填写。

Nǐ de chūrùjìng shēnbào biǎo qǐng tiánxiě.

Đây là tờ khai xuất cảnh. Xin ông điền đầy đủ thông tin.
16. 祝你旅行愉快!

Zhù nǐ lǚxíng yúkuài!

Chúc qúy khách có chuyến đi vui vẻ!

Vừa rồi, Tiếng Trung Thượng Hải đã giới thiệu với các bạn các mẫu câu tiếng Trung thường dùng khi xuất nhập cảnh. Các bạn đã nắm được hết chưa? Chúc các bạn học tiếng Trung thật hiệu quả!

Xem thêm

CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

CÁC TỪ TIẾNG TRUNG CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

 

 

 

 

 

 

chuong
lịch khai giảng