096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 17: Du lịch thăm quan

Bạn mới bắt đầu học tiếng Trung? Bạn muốn học tiếng Trung qua tình huống đời sống hàng ngày?

Hôm nay, hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung cơ bản chủ đề đi du lịch thông qua các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng này nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1.           今年暑假你有什么打算?

Jīnnián shǔjià nǐ yǒu shénme dǎsuàn?
Kì nghỉ hè năm nay cậu có dự định gì không?
2.           快要放假了,你有什么计划?

Kuàiyào fàngjiàle, nǐ yǒu shénme jìhuà?
Sắp nghỉ hè rồi, cậu có dự định gì không?
3.           这个假期你有什么打算?

Zhège jiàqī nǐ yǒu shénme dǎsuàn?
Kì nghỉ này cậu có dự định gì?
4.           今年暑假我们一起去旅游吧。

Jīnnián shǔjià wǒmen yīqǐ qù lǚyóu ba.
Kì nghỉ hè năm nay chúng ta cùng đi du lịch đi.
5.           你去过哪个地方了?

Nǐ qùguò nǎge dìfāngle?
Cậu đã đi đến những đâu rồi?
6.           我想去中国旅行。

Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚxíng.
Tớ muốn đi du lịch Trung Quốc.
7.           你跟家人一起去还是一个人去?

Nǐ gēn jiārén yīqǐ qù háishì yīgè rén qù?
Cậu đi một mình hay là đi cùng người nhà?
8.           你以前去过中国了吗?

Nǐ yǐqián qùguò Zhōngguó le ma?
Trước đây cậu đã đi Trung Quốc chưa?
9.           你到中国几次了?

Nǐ dào zhōngguó jǐ cìle?
Cậu đến Trung Quốc mấy lần rồi?
10.           你到越南多久了?

Nǐ dào Yuènán duōjiǔle?
Cậu đến Việt Nam bao lâu rồi?
11.           这次你预算去游览哪个地方?

Zhè cì nǐ yùsuàn qù yóulǎn nǎge dìfāng?
Lần này đi du lịch cậu định đi những đâu?
12.           我打算坐飞机去。

Wǒ dǎsuàn zuò fēijī qù.
Tớ định đi máy bay.
13.           我们已经有旅游计划了。

Wǒmen yǐjīng yǒu lǚyóu jìhuàle.
Chúng tôi đã có kế hoạch đi du lịch rồi.
14.           我们到越南旅游一次吧。

Wǒmen dào Yuènán lǚyóu yīcì ba.
Chúng ta đến Việt Nam đi du lịch một lần đi.
15.           谁都想到那里看看。

Shéi dōu xiǎngdào nàlǐ kàn kàn.
Ai cũng muốn tới đó du lịch một lần.


2. Từ vựng


2.1 Từ vựng thông dụng

 

1. 打算
dǎsuàn
Dự định
2. 购物
gòuwù
Mua sắm
3. 旅伴儿
lǚbànr
Bạn cùng đi du lịch
4. 照应
zhàoyìng
Chăm sóc
5. 准备
zhǔnbèi
Chuẩn bị
6. 搭配
dāpèi
Phối hợp
7. 旅游
lǚyóu
Đi du lịch
8. 旅行
lǚxíng
Đi du lịch
9. 游览
yóulǎn
Đi du lịch
10. 计划
jìhuà
Kế hoạch
11. 放暑假
fàng shǔjià
Nghỉ hè
12. 一起
yīqǐ
Cùng nhau
13. 家人
jiārén
Người nhà
14. 朋友
péngyǒu
Bạn bè

2.2 Tên các quốc gia

 

1. 新加坡
Xīnjiāpō
Singapore
2. 美国
Měiguó
Mỹ
3. 中国
Zhōngguó
Trung Quốc
4. 英国
Yīngguó
Anh
5. 德国
Déguó
Đức
6. 韩国
Hánguó
Hàn Quốc
7. 日本
Rìběn
Nhật Bản
8. 亚洲
Yàzhōu
Châu Á
9. 欧洲
Ōuzhōu
Châu Âu


3. Ngữ pháp

 

1. • 快要…..了

Kuàiyào…le.

Sắp ……rồi.

Ví dụ:

  • 我快要结婚了。

Wǒ kuàiyào jiéhūnle.

Tôi sắp kết hôn rồi.

  • 我们快要毕业了。

Wǒmen kuàiyào bìyèle.

Chúng ta sắp tốt nghiệp rồi.

2. • 打算

Dǎsuàn

Định làm gì, dự định

Ví dụ:

  • 大学毕业后我打算去英国留学。

Dàxué bìyè hòu wǒ dǎsuàn qù Yīngguó liúxué.

Sau khi tốt nghiệp tôi định đi Anh du học.

  • 这个假期你有什么打算?

Zhège jiàqī nǐ yǒu shénme dǎsuàn?

Kì nghỉ này cậu có dự định gì?

3. • 即……又……..

Jì…yòu……..

vừa …vừa……

Ví dụ:

  • 这本书既漂亮又好看。

Zhè běn shū jì piàoliang yòu hǎokàn.

Cuốn sách này vừa đẹp lại vừa hay.


4. HỘI THOẠI


Hội thoại 1

 

小明:           快要放暑假了,你有什么打算?

Kuàiyào fàng shǔjiàle, nǐ yǒu shénme dǎsuàn?
Sắp được nghỉ hè rồi, cậu có dự định gì không?
小张:           我想去旅行。你呢?

Wǒ xiǎng qù lǚxíng. Nǐ ne?
Tớ đi du lịch. Còn cậu?
小明:           我姐姐要结婚了,我得回国。

Wǒ jiějiě yào jiéhūnle, wǒ děi  huíguó.
Chị tớ sắp kết hôn rồi, tớ phải về nước.
          你打算去哪儿?

Nǐ dǎsuàn qù nǎr?
Cậu định đi đâu?
小张:           先去西安,然后去重庆,最后是到香港玩。大概两个星期后回来。

Xiān qù Xī’ān, ránhòu qù Chóngqìng, zuìhòu shì dào xiānggǎng wán. Dàgài liǎng gè xīngqī hòu huílái.
Đầu tiên tớ đi Tây An, sau đó đi Trùng Khánh, cuối cùng là tới Hongkong chơi. Đi khoảng 2 tuần thì về.
小明:           你打算怎么去?

Nǐ dǎsuàn zěnme qù?
Cậu định đi bằng gì?
小张:           我想坐火车去。

Wǒ xiǎng zuò huǒchē qù.
Tớ muốn đi tàu hỏa.
小明:           你一个人去还是跟家人一起去?

Nǐ yīgè rén qù háishì gēn jiārén yīqǐ qù?
Cậu đi một mình hay là đi cùng người nhà?
小张:           我跟家人一起去。

Wǒ gēn jiārén yīqǐ qù.
Tớ đi cùng gia đình tớ.
小明:           回来的时候记得买给我礼物啊。

Huílái de shíhòu jìdé mǎi gěi wǒ lǐwù a.
Đi về nhớ mua quà cho tớ đấy.
小张:           当然要给你买了。

Dāngrán yào gěi nǐ mǎile.
Tất nhiên là phải mua cho cậu rồi.
小明:           好了。祝你旅游愉快!

Hǎole. Zhù nǐ lǚyóu yúkuài!
Được rồi. Chúc cậu đi du lịch vui vẻ.
小张:           谢谢老铁。

Xièxiè lǎo tiě
Cảm ơn người anh em.

Hội thoại 2

 

 

女: 听说你来北京一年了,能给我推荐几个旅游的地方吗?

Tīng shuō nǐ lái běijīng yī niánle, néng gěi wǒ tuījiàn jǐ gè lǚyóu de dìfāng ma?

Nghe nói cậu đến Bắc Kinh cũng được 1 năm rồi, có thể giới thiệu cho tớ vài địa điếm thăm quan được không?
男: 当然可以了,故宫、长城、颐和园…..这些地方都很受欢迎。

Dāng rán kěyǐle, gùgōng, chángchéng, yíhéyuán…..Zhèxiē dìfāng dōu hěn shòu huānyíng.

Tất nhiên rồi. Cố Cung, Vạn Lý Trường Thành, Di Hòa Viên…
Đây đều là những địa điểm rất được yêu thích.
女: 你有时间吗?陪我一起去吧!

Nǐ yǒu shíjiān ma? Péi wǒ yīqǐ qù ba!

Cậu rảnh không, đi cùng với tớ nhé!
男: 行啊,没问题!这个周末怎么样?

Xíng a, méi wèntí! Zhège zhōumò zěnme yàng?

Được thôi, không thành vấn đề! Cuối tuần này được không?
女: 好,谢谢你!

Hǎo, xièxiè nǐ!

OK, cảm ơn cậu.


Tiếng Trung Thượng Hải đã giới thiệu bài học tiếng Trung cơ bản chủ đề du lịch thông qua các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hay và các đoạn hội thoại ngắn thực tế. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả hơn!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

TIẾNG TRUNG: GIAO TIẾP TRONG CÔNG TY (PHẦN 1)

 

chuong
lịch khai giảng