096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 08/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 09/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 19/06/2022 Chi tiết
Trung cấp 13/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 14/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 16/06/2022 Chi tiết
HSK4 19/06/2022 Chi tiết
HSK5 10/06/2022 Chi tiết
HSK5 16/06/2022 Chi tiết
HSK6 19/06/2022 Chi tiết
HSKK Trung cấp 11/06/2022
HSKK Cao cấp 18/06/2022
Biên Phiên Dịch 15/06/2022 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Từ vựng tiếng Trung về hoạt động trong văn phòng

Khi ở công ty chúng ta thường có những hoạt động gì? Hôm nay tiếng Trung Thượng Hải sẽ tổng hợp từ vựng tiếng Trung về các hoạt động ở văn phòng công ty, hi vọng sẽ giúp các bạn phong phú thêm vốn từ mới của mình.

上班         
Shàngbān Đi làm
下班         
Xiàbān Tan ca
开电脑   
Kāi diànnǎo Mở máy tính
同事       
Tóngshì Đồng nghiệp
老板       
Lǎobǎn Sếp
写邮件   
Xiě yóujiàn Viết văn kiện
查邮件   
Chá yóujiàn Tìm văn kiện
发邮件   
Fā yóujiàn Gửi văn kiện
打电话   
Dǎ diànhuà Gọi điện thoại
接电话   
Jiē diànhuà Nghe điện thoại
回电话   
Huí diànhuà Gọi lại
发传真   
Fā chuánzhēn Gửi fax
复印       
Fùyìn Photocopy
复印件     
Fùyìn jiàn Bản photo
整理文件
Zhěnglǐ wénjiàn Chỉnh văn kiện
打字       
Dǎzì Đánh chữ
吃午饭   
Chī wǔfàn Ăn cơm trưa
领工资   
Lǐng gōngzī Lĩnh lương
工资条   
Gōngzī tiáo Bảng lương
会议室   
Huìyì shì Phòng hội nghị
开会       
Kāihuì Họp
发言       
Fāyán Phát ngôn
见客户   
Jiàn kèhù Gặp khách hàng
谈判     
Tánpàn Đàm phán
签约     
Qiānyuē Kí kết
加班     
Jiābān Tăng ca

Các bạn hãy lưu lại và học nhé. Hi vọng với những từ vựng tiếng Trung về các hoạt động trong phòng làm việc sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập và làm việc. Các bạn hãy theo dõi page Tiếng Trung Thượng Hải để học thêm từ vựng về các chủ đề khác nữa nhé.

Xem thêm

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỂ THAO

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI BỆNH

chuong
lịch khai giảng