096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 08/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 09/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 19/06/2022 Chi tiết
Trung cấp 13/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 14/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 16/06/2022 Chi tiết
HSK4 19/06/2022 Chi tiết
HSK5 10/06/2022 Chi tiết
HSK5 16/06/2022 Chi tiết
HSK6 19/06/2022 Chi tiết
HSKK Trung cấp 11/06/2022
HSKK Cao cấp 18/06/2022
Biên Phiên Dịch 15/06/2022 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Tiếng Trung giao tiếp chủ đề mua sắm

Đi mua sắm tiếng Trung nói như thế nào? Khi mua sắm thì nên nói những gì? Hôm nay Tiếng Trung Thượng Hải sẽ cùng bạn học tiếng Trung qua chủ đề mua sắm nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1. 请问您想买什么?

Qǐngwèn nín xiǎng mǎi shénme?

Xin hỏi anh muốn mua gì ạ?
2. 请问这套桌椅多少钱?

Qǐngwèn zhè tào zhuō yǐ duōshǎo qián?

Cho hỏi bộ bàn ghế này giá bao nhiêu?
3. 我可以摸吗?

Wǒ kěyǐ mō ma?

Tôi có thể sờ thử không?
4. 这套质量不错。

Zhè tào zhìliàng bùcuò.

Bộ này chất lượng tốt đấy.
5. 是中国进口的吗?

Shì zhōngguó jìnkǒu de ma?

Là hàng Trung Quốc nhập khẩu phải không?
6. 我不喜欢蓝色,你有别的吗?

Wǒ bù xǐhuān lán sè, nǐ yǒu bié de ma?

Tôi không thích màu xanh, anh có màu khác không?
7. 你能不能帮我看一下价格?

Nǐ néng bùnéng bāng wǒ kàn yīxià jiàgé?

Anh có thể xem giá giúp tôi không?
8. 你要买几套,买多给你优惠。

Nǐ yāomǎi jǐ tào, mǎi duō gěi nǐ yōuhuì.

Anh muốn mua bao nhiêu bộ, mua nhiều sẽ được ưu đãi
9. 这个价实在是最便宜了。

Zhège jià shízài shì zuì piányíle.

Giá này là rẻ nhất rồi.

2. Từ vựng

 

Tào  Bộ
桌椅 Zhuō yǐ Bàn ghế
畅销货 Chàngxiāo huò Hàng bán chạy
Shòu Được, chịu
欢迎 Huānyíng Đón nhận
Guì Đắt
便宜 Piányí Rẻ
现金 Xiànjīn Tiền mặt
刷卡 Shuākǎ Quẹt thẻ
Yùn Vận chuyển

3. Ngữ pháp cơ bản

受…的欢迎 

/Shòu… de huānyíng/: Được….ưa chuộng

Ví dụ:

这种货很受人们的欢迎。

Zhè zhǒng huò hěn shòu rénmen de huānyíng.

Loại hàng này rất được mọi người ưa chuộng.

• 有点贵/太贵了

/Yǒudiǎn guì/tài guìle/

Hơi đắt/ đắt quá

(cách nói biểu thị giá cả đắt, dùng để mặc cả khi đi mua hàng)

 


4. Hội thoại

A: 您好,请问您想买什么?

Nín hǎo, qǐngwèn nín xiǎng mǎi shénme?

Chào anh, xin hỏi anh muốn mua gì?
B: 我想买一套桌椅。

Wǒ xiǎng mǎi yī tào zhuō yǐ.

Tôi muốn mua một bộ bàn ghế.
A: 是用来吃饭的还是用来工作的?

Shì yòng lái chīfàn de háishì yòng lái gōngzuò de?

Để ăn cơm hay để làm việc ạ?
B: 工作的。

Gōngzuò de.

Để làm việc.
A: 那这边请。这都是我们的畅销货, 请您看一下。

Nà zhè biān qǐng. Zhè dōu shì wǒmen de chàngxiāo huò, qǐng nín kàn yīxià.

Vậy mời đi bên này. Đây đều là hàng bán chạy của chúng tôi, mời anh xem.
B: 这些都是中国进口的吗? 我看每套上面都有汉字。

Zhèxiē dōu shì zhōngguó jìnkǒu de ma? Wǒ kàn měi tào shàngmiàn dōu yǒu hànzì.

Đây đều là hàng nhập khẩu Trung Quốc phải không? Tôi thấy bên trên đều có chữ Trung Quốc.
A: 是的。都是广东货。

Shì de. Dōu shì guǎngdōng huò.

Vâng, đều là hàng Quảng Đông ạ.
B: 我可以摸一下吗?

Wǒ kěyǐ mō yīxià ma?

Tôi có thể sờ vào không?
A: 可以。

Kěyǐ.

Được chứ.
B: 质量不错,但颜色不好看。

Zhìliàng bùcuò, dàn yánsè bù hǎokàn.

Chất lượng khá tốt, nhưng màu không đẹp.
A: 那您看那套黑色的。这颜色很受顾客的欢迎。您看,只剩下一套了。

Nà nín kàn nà tào hēisè de. Zhè yánsè hěn shòu gùkè de huānyíng. Nín kàn, zhǐ shèng xià yī tàole.

Vậy anh xem bộ màu đen bên kia. Màu đó rất được khách hàng ưa chuộng. Anh xem, chỉ còn lại một bộ thôi.
B: 好的,挺漂亮的。价格怎么样?

Hǎo de, tǐng piàoliang de. Jiàgé zěnme yàng?

Được, cũng đẹp. Giá cả như thế nào?

A: 那套 10 万。

Nà tào 10 wàn.

Bộ đó 10 vạn.
B: 有点贵,能不能便宜一点。

Yǒudiǎn guì, néng bùnéng piányí yīdiǎn.

Hơi đắt, có thể rẻ hơn chút không?
A: 这是我们最低的价格了。

Zhè shì wǒmen zuìdī de jiàgéle.

Đây là giá thấp nhất của chúng tôi rồi.
B: 我没有现金,可以刷卡吗?

Wǒ méiyǒu xiànjīn, kěyǐ shuākǎ ma?

Tôi không có tiền mặt, có thể quẹt thẻ không?
A: 可以。

Kěyǐ.

Được ạ.
B: 请把它运到我家,行吗?

Qǐng bǎ tā yùn dào wǒjiā, xíng ma?

Anh chuyển nó đến nhà tôi được không?
A: 没问题。

Méi wèntí.

Không vấn đề gì.

Trên đây là các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung và hội thoại ngắn dùng khi đi mua sắm. Tiếng Trung Thượng Hải hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt và hiệu quả hơn.

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TỎ TÌNH VÀ VỚI HẸN HÒ NGƯỜI YÊU (PHẦN 1)

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 1)

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HỘI THOẠI VỢ CHỒNG

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THUÊ NHÀ

chuong
lịch khai giảng