096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 08/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 09/06/2022 Chi tiết
Cơ Bản 19/06/2022 Chi tiết
Trung cấp 13/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 14/06/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 16/06/2022 Chi tiết
HSK4 19/06/2022 Chi tiết
HSK5 10/06/2022 Chi tiết
HSK5 16/06/2022 Chi tiết
HSK6 19/06/2022 Chi tiết
HSKK Trung cấp 11/06/2022
HSKK Cao cấp 18/06/2022
Biên Phiên Dịch 15/06/2022 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Hội thoại tiếng Trung: Đến nhà bạn chơi (Phần 1)

Khi đến nhà bạn chơi, chúng ta nên nói chủ đề gì? Và khi đón tiếp bạn, chúng ta nên làm gì? Hãy theo dõi bài viết các mẫu câu giao tiếp khi đón tiếp bạn bằng tiếng Trung dưới đây nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

 

1.           请进!

Qǐng jìn!
Mời vào!
2.           你家真干净。

Nǐ  jiā zhēn gānjìng.
Nhà bạn thật sạch sẽ.
3.           你坐这儿吧。

Nǐ zuò zhèr ba.
Bạn ngồi xuống đây đi.
4.           你们太客气了。

Nǐmen tài kèqìle.
Các bạn khách sáo quá.
5.           你喝什么?茶还是果汁?

Nǐ hē shénme? Chá háishì guǒzhī?
Bạn uống gì? Trà hay nước hoa quả?
6.           随便,我什么都行。

Suíbiàn, wǒ shénme dōu xíng.
Tùy bạn, tớ uống gì cũng được.
7.           你们坐公车还是打车?

Nǐmen zuò gōngchē háishì dǎchē?
Các bạn đi bằng xe bus hay taxi?

8.           你们饿不饿?中午在我家吃意大利面,怎么样?

Nǐ men è bù è? Zhōngwǔ zài wǒ jiā chī Yìdàlì miàn, zěnme yàng?
Các bạn có đói không? Buổi trưa ở lại nhà tớ ăn mỳ Ý được không?
9.           一会儿大家一起做饭,一定很有意思的。

Yīhuǐ’er dàjiā yì qǐ zuò fàn, yīdìng hěn yǒuyìsi de.
Lát nữa mọi người cùng nấu cơm nhé, nhất định sẽ rất thú vị đấy.
10.           这是我们的小礼物,只是一点意思,请你收下。

Zhè shì wǒmen de xiǎo lǐwù, zhǐshì yīdiǎn yìsi, qǐng nǐ shōu xià.
Đây là món quà nhỏ của chúng tôi, chỉ là chút thành ý, mong anh nhận lấy.
11.           我们很高兴能到你家来做客!

Wǒmen hěn gāoxìng néng dào nǐ jiā lái zuòkè!
Chúng tôi rất vui khi đến chơi nhà anh.
12.           你很热情接待,我们很高兴!

Nǐ hěn rèqíng jiēdài, wǒmen hěn gāoxìng!
Anh tiếp đãi nhiệt tình như vậy tôi vui quá!
13.           你们一路辛苦了!

Nǐmen yīlù xīnkǔle!
Anh đi đường vất vả rồi
14.           我没有觉得辛苦。

Wǒ méiyǒu juédé xīnkǔ.
Tôi không thấy vất vả đâu.
15.           你们要去洗脸,洗手吗?

Nǐmen yào qù xǐliǎn, xǐshǒu ma?
Các cậu có muốn đi rửa mặt rửa tay không?
16.           那我带你去洗手间。

Nà wǒ dài nǐ qù xǐshǒujiān.
Vậy để tôi dẫn anh đi nhà vệ sinh nhé!

2. Từ vựng

1. 请客
Qǐngkè
Mời khách
2. 做客
Zuòkè
Làm khách
3. 请进
Qǐng jìn
Mời vào
4. 请坐
Qǐng zuò
Mời ngồi
5.
Uống
6. 吃饭
Chīfàn
Ăn cơm
7. 做饭
Zuò fàn
Nấu cơm
8. 干净
Gānjìng
Sạch sẽ, gọn gàng
9. 漂亮
Piàoliang
Đẹp
10. 客气
Kèqì
Khách khí
11. 礼物
Lǐwù
Quà tặng
12. 接待
Jiēdài
Tiếp đón
13. 高兴
Gāoxìng
Vui vẻ
14. 洗手
Xǐshǒu
Rửa tay
15. 洗脸
Xǐliǎn
Rửa mặt
16. 豆腐汤
Dòufu tāng
Canh đậu hũ
17. 意大利面
Yìdàlì miàn
Mỳ Ý
18. 比萨
Bǐsà
Pizza
19. 香波咕噜肉
Xiāngbō gūlū ròu
Sườn xào chua ngọt
20. 炸鸡
Zhá jī
Gà rán
21. 糖醋鱼
Táng cù yú
Cá sốt chua ngọt
22. 啤酒
Píjiǔ
Bia
23. 火锅
Huǒguō
Lẩu
24. 青菜
Qīngcài
Rau
25. 红烧肉
Hóngshāo ròu
Thịt kho tàu

Như vậy mẫu câu giao tiếp tiếng Trung chủ đề đến nhà bạn chơi rất đơn giản phải không ạ? Các bạn hãy theo dõi trang web của trung tâm để tham khảo thêm nhiều chủ đề khác nữa nhé!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

 

 

chuong
lịch khai giảng