096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 17/11/2022 Chi tiết
Cơ Bản 21/11/2022 Chi tiết
Trung cấp 15/11/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 21/11/2022 Chi tiết
Giao tiếp NC 21/11/2022 Chi tiết
HSK4 19/11/2022 Chi tiết
HSK5 18/11/2022 Chi tiết
HSK5 24/11/2022 Chi tiết
Biên Phiên Dịch 20/11/2022 Chi tiết
Biên Phiên Dịch 26/11/2022 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Giao tiếp giữa cha mẹ và con cái (Phần 1)

Cha mẹ mãi luôn là người quan tâm và yêu thương con nhất trên đời. Hôm nay hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung qua tình huống giao tiếp giữa cha mẹ và con cái nhé!

1. Mẫu câu cơ bản


1. 宝贝,快来吃饭!

Bǎobèi, kuài lái chīfàn!

Con yêu, nhanh ra ăn cơm nào!

2. 妈妈我不要吃这种药,太苦了!

Māmā wǒ bùyào chī zhè zhǒng yào, tài kǔle!

Mẹ ơi, con không muốn uống thuốc này đâu, đắng lắm!

3. 你要听话。

Nǐ yào tīnghuà.

Con phải nghe lời.

4. 快去做作业吧,都 8 点了。

Kuài qù zuò zuo yè ba, dōu 8 diǎnle.

Đi học bài đi, 8h rồi kìa.

5. 别看电视了,快去读书吧!

Bié kàn diànshìle, kuài qù dúshū ba!

Không xem tivi nữa, đi học bài đi.

6. 你最近学习怎么样?

Nǐ zuìjìn xuéxí zěnme yàng?

Dạo này con học hành thế nào rồi?

7. 什么时候期末考试?

Shénme shíhòu qīmò kǎoshì?

Bao giờ thì thi cuối kì?

8. 你的学习成绩怎么样?

Nǐ de xuéxí chéngjī zěnme yàng?

Kết quả học tập của con thế nào?

9. 都 12 点了,快去睡觉吧!明天要早起上课。

Dōu 12 diǎnle, kuài qù shuìjiào ba! Míngtiān yào zǎoqǐ shàngkè.

12h rồi, mau đi ngủ đi! Mai còn dậy sớm đi học.

2. Từ vựng

 

Tiếng Hán Phiên âm Ý nghĩa
妈妈 Māmā Mẹ
爸爸 Bàba Bố
宝贝 Bǎobèi Con yêu
女儿 Nǚ’ér Con gái
儿子 Érzi Con trai
吃饭 Chīfàn Ăn cơm
做作业 Zuò zuò yè Làm bài tập
上课 Shàngkè Đi học
下课 Xiàkè Tan học
读书 dúshū Học bài
学习成绩 Xuéxí chéngjī Kết quả học tập
考试 Kǎoshì Thi cử
高考 Gāokǎo Thi Đại học
期中考试 Qīzhōng kǎoshì Thi giữa kì
期末考试 Qīmò kǎoshì Thi cuối kì
幼儿园 Yòu’éryuán Trường mẫu giáo
小学学校 Xiǎoxué xuéxiào Trường tiểu học
初中学校 Chūzhōng xuéxiào Trường cấp hai
高中学校 Gāozhōng xuéxiào Trường cấp ba
着急 Zháojí Vội vàng
唠叨 Láo dāo Cằn nhằn
蔬菜 Shūcài Rau
Ròu Thịt
鱼肉 Yúròu Thịt cá
鸡肉 Jīròu Thịt gà
垃圾食品 Làjì shípǐn Đồ ăn mất vệ sinh

 

3. Ngữ pháp

..
1. 除了… 以外,…都…: Trừ…, đều…

Ví dụ:

除了蔬菜以外,我吃什么都行。

Chúle shūcài yǐwài, wǒ chī shénme dōu xíng.

Trừ rau ra, con ăn cái gì cũng được.

2. 实在…: thật sự … (nhấn mạnh bản chất vấn đề)

Ví dụ:

这个药太苦了,我实在不想吃。

Zhège yào tài kǔle, wǒ shí zài bùxiǎng chī.

Thuốc này đắng quá, con không muốn uống đâu.

3. 怎么不 … 呢? Sao còn chưa…?

Ví dụ:

都 12 点了,你怎么不睡觉呢?

Dōu 12 diǎnle, nǐ zěnme bù shuìjiào ne?

12h rồi, sao con còn chưa đi ngủ?

4. 对 … 有好处: tốt cho…

Ví dụ:

多吃蔬菜,对你身体有好处。

Duō chī shūcài, duì nǐ shēntǐ yǒu hǎochù.

Ăn nhiều rau mới tốt cho sức khỏe của con.

5. 对 … 不好: có hại, không tốt

Ví dụ:

别吃这些垃圾食品,对你身体不好。

Bié chī zhèxiē làjì shípǐn, duì nǐ shēntǐ bù hǎo.

Đừng có ăn mấy đồ mất vệ sinh, không tốt cho con đâu.

Cha mẹ và con cái là những người thân yêu nhất, luôn quan tâm và chăm sóc lẫn nhau. Tiếng Trung Thượng Hải hy vọng bài viết giao tiếp tiếng Trung giữa cha mẹ và con cái sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt và hiệu quả hơn.

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 1)

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ TÌM ĐỒ THẤT LẠC (PHẦN 2)

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 1)

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHIA TAY-THẤT TÌNH (PHẦN 2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

chuong
lịch khai giảng