096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 11/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 16/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 21/08/2020 Chi tiết
Trung Cấp 09/08/2020 Chi tiết
HSK4 12/08/2020 Chi tiết
HSK4 21/08/2020 Chi tiết
HSK5 17/08/2020 Chi tiết
HSK5 20/08/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Tiếng Trung chủ đề gọi điện thoại (Phần 1)

Học tiếng Trung theo chủ đề và tình huống là cách học hiệu quả và hay với những bạn học tiếng Trung. Trong cuộc sống hằng ngày chúng ta thường hay gọi điện thoại. Với tình huống cụ thể như vậy, các bạn đã biết giao tiếp chưa? Chúng ta cùng nhau học mẫu câu gọi điện thoại tiếng Trung nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

1. 明天早上六点你有空吗? Míngtiān zǎoshang liù diǎn nǐ yǒu kòng ma? 6h sáng mai cậu rảnh không?
2. 下星期四晚上你有空吗? Xià xīngqī sì wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma? Tối thứ năm tuần sau cậu rảnh không?
3. 这个周末你有空吗? Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma? Cuối tuần này rảnh không?
4. 他不在,你有什么事情需要我转告吗? Tā bùzài, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? Anh ấy không có ở đây, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
5. 他在开会, 你有什么事情需要我转告吗? Tā zài kāihuì, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? Anh ấy đang họp, cậu có việc gì cần chuyển lời không?

6. 他在上课,你有什么事情需要我转告吗? Tā zài shàngkè, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? Anh ấy đang đi học, cậu có chuyện gì cần chuyển lời không?
7. 他在洗澡,你有什么事情需要我转告吗? Tā zài xǐzǎo, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? Cậu ấy đang tắm, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
8. 他在学习,你有什么事情需要我转告吗? Tā zài xuéxí, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? Cậu ấy đang học bài, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
9. 他到公司了,你有什么事情需要我转告吗? Tā qù gōngsīle, nǐ yǒu shén me shìqíng xūyào wǒ zhuǎngào ma? Anh ta đến công ty rồi, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
10. 明天你给我打电话,好吧? Míngtiān nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà, hǎo ba? Ngày mai cậu gọi cho tôi được không?
11. 麻烦你给我买几本书。 Máfan nǐ gěi wǒ mǎi jǐ běn shū. Cậu giúp tôi mua quyển sách nhé!
12. 麻烦你帮我把他叫过来。 Máfan nǐ bāng wǒ bǎ tā jiào guòlái. Phiền bạn giúp tôi gọi anh ấy!
13. 麻烦你帮我告诉他。 Máfan nǐ bāng wǒ gàosù tā. Phiền cậu giúp tôi nói với anh ấy.
14. 麻烦你帮我联系一下她。 Máfan nǐ bāng wǒ liánxì yīxià tā. Làm phiền bạn liên lạc với cô ấy giúp tôi.

2. TỪ VỰNG

有空 Yǒu kòng Rảnh
转告 Zhuǎngào Chuyển lời
告诉 Gàosù Nói với
接电话 Jiē diànhuà Nhận điện thoại
Tīng Nghe
清楚 Qīngchǔ Rõ ràng
麻烦 Máfan Làm phiền
联系 Liánxì Liên lạc
Bāng Giúp
打通 Dǎtōng Gọi được
打不通 Dǎ bù tōng Gọi không được
关机 Guān jī Tắt máy
Zhǎo Tìm
信号 Xìnhào Tín hiệu

3. NGỮ PHÁP

.. • 帮….找… /Bāng…. zhǎo…/: giúp….tìm…..

Ví dụ:

帮你找他。

Bāng nǐ zhǎo tā.

Giúp bạn tìm anh ấy.

• 麻烦你… /Máfan nǐ…./: làm phiền bạn….

Ví dụ:

麻烦你帮我联系一下他。

Máfan nǐ bāng wǒ liánxì yīxià tā.

Làm phiền bạn liên lạc giúp tôi.

• 给谁打电话 /Gěi shéi dǎ diànhuà/: gọi điện thoại cho ai

Ví dụ:

我得给他打个电话。

Wǒ děi gěi tā dǎ gè diànhuà.

Tớ phải gọi cho cậu ta.

Các bạn thấy mẫu câu gọi điện thoại tiếng Trung có thông dụng không ạ? Trung tâm tiếng Trung Thượng Hải rất vui được đồng hành với các bạn qua các khóa học trực tiếp và khóa học online. Hãy liên hệ với trung tâm để được học khóa giao tiếp tiếng Trung cơ bản và nâng cao theo chủ đề nhé!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GỌI ĐIỆN THOẠI (PHẦN 2)

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ  HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG 

chuong
lịch khai giảng