096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 07/12/2020 Chi tiết
Cơ Bản 09/12/2020 Chi tiết
Cơ Bản 14/12/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/12/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC 18/12/2020 Chi tiết
HSK4 06/12/2020 Chi tiết
HSK4 15/12/2020 Chi tiết
HSK5 15/12/2020 Chi tiết
HSK5 18/12/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 26: Cảm ơn và nhờ giúp đỡ

Bạn biết bao nhiêu cách nói bày tỏ cảm ơn và nhờ giúp đỡ trong tiếng Trung? Hôm nay, hãy cùng chúng mình học tiếng Trung cơ bản qua chủ đề cảm ơn và nhờ giúp đỡ này nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

MẪU CÂU CẢM ƠN
1.           谢谢您 /谢谢/ 多谢。

Xièxiè nín /Xièxiè /Duōxiè.
Cảm ơn ông/ cảm ơn/ Cảm ơn nhiều.
2.           非常感谢。

Fēicháng gǎnxiè.
Hết sức cảm ơn.
3.           谢谢您的光临。

Xièxiè nín de guānglín
Cảm ơn ông đã đến dự.
4.           谢谢您的关注。

Xièxiè nín de guānzhù.
Cảm ơn ông đã quan tâm
5.           谢谢您来看我。

Xièxiè nín lái kàn wǒ.
Cảm ơn anh/chị đã đến thăm tôi.
6.           谢谢您的盛情款待。

Xièxiè nín de shèngqíng kuǎndài.
Xin cảm ơn sự tiếp đãi nhiệt tình của anh/chị.
7.           谢谢您,您真是帮了我的大忙。

Xièxiè nín, nín zhēnshi bāngle wǒ de dàmáng.
Cảm ơn ông, ông thực sự đã giúp tôi rất nhiều.
8.           谢谢您为我们创造了条件。

Xièxiè nín wèi wǒmen chuàngzào le tiáojiàn.
Cảm ơn ông đã tạo điều kiện cho chúng tôi.
MẪU CÂU TRẢ LỜI CẢM ƠN
1.           没什么 /不用客气/ 不用谢。

Méishénme/ bùyòng kèqì/ bùyòng xiè.
Không có gì/ Không cần khách sáo/ Có gì đâu.
2.           您太客气了。

Nín tài kèqìle.
Ông khách sáo quá.
3.           您过奖了。

Nín guòjiǎngle.
Ông quá khen rồi.
4.           那是我应该做的。

Nà shì wǒ yīnggāi zuò de.
Đây là việc tôi nên làm thôi.
5.           那是我的工作。

Nà shì wǒ de gōngzuò.
Đó là việc của tôi mà.
6.           应该谢您才对。

Yīnggāi xiè nín cái duì
Nên cảm ơn bạn mới phải.
7.           我要谢谢你才是。

Wǒ yào xièxiè nǐ cái shì.
Tôi phải cảm ơn bạn mới đúng.

MẪU CÂU CHỦ ĐỘNG GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHÁC
1.           我能为您效劳什么?

Wǒ néng wéi nín xiàoláo shénme?
Tôi có thể giúp gì được cho bạn?

 

2.           我能帮您什么忙吗?

Wǒ néng bāng nín shénme máng ma?
Tôi có thể giúp gì được không?
3.           如果您需要,请告诉我,不必客气。

Rúguǒ nín xūyào, qǐng gàosù wǒ, bùbì kèqì.
Nếu như có việc gì cần, cứ nói cho tôi biết, không cần phải khách sáo.
4.           如果你需要,我能帮你一把。

Rúguǒ nǐ xūyào, wǒ néng bāng nǐ yī bǎ.
Nếu như cậu có việc cần, tôi có thể giúp cậu một tay.
5.           我随时可以帮助你。

Wǒ suíshí kěyǐ bāngzhù nǐ.
Tôi lúc nào cũng sẵn lòng giúp đỡ cậu.
 MẪU CÂU TRẢ LỜI KHI ĐƯỢC GIÚP ĐỠ
1.           好,麻烦你了。

Hǎo, máfan nǐle.
Được, làm phiền cậu rồi.
2.           好,你帮我一把吧。

Hǎo, nǐ bāng wǒ yī bǎ ba.
Được, cậu giúp tôi một tay đi.
3.           我能行,谢谢你。

Wǒ néng xíng, xièxiè nǐ.
Tôi có thể làm được, cảm ơn cậu.
4.          谢谢,我自己可以做。

Xièxiè, wǒ zìjǐ kěyǐ zuò.
Cảm ơn, tôi tự có thể làm được.
5.           谢谢不麻烦您了。

Xièxiè bù máfan nínle.
Cảm ơn, không làm phiền anh/chị nữa.
6.           您真好,谢谢您。

Nín zhēn hǎo, xièxiè nín.
Anh tốt quá, cảm ơn anh.

MẪU CÂU NHỜ GIÚP ĐỠ
1.           您可以帮我一下吗?

Nín kěyǐ bāng wǒ yīxià ma?
Anh/chị có thể giúp tôi một việc được không?
2.           您可以帮我一个忙吗?

Nín kěyǐ bāng wǒ yīgè máng ma?
Anh/chị có thể giúp tôi một việc được không?
3.           您能帮我处理这件急事吗?

Nín néng bāng wǒ chǔlǐ zhè jiàn jíshì ma?
Anh/chị có thể giúp tôi giải quyết việc gấp này không?
MẪU CÂU ĐỒNG Ý GIÚP ĐỠ
1.           行,没问题。

Xíng, méi wèntí.
Được, không có gì.
2.           行,随时可以帮你。

Xíng, suíshí kěyǐ bāng nǐ.
Được, tôi lúc nào cũng sẵn sàng giúp cậu.
3.           没问题,需要帮什么你尽管说出来。

Méi wèntí, xūyào bāng shénme nǐ jǐnguǎn shuō chūlái.
Không có gì,cần giúp đỡ gì thì cậu cứ nói .


2. TỪ VỰNG

 

1. 非常
fēicháng
vô cùng
2. 光临
guānglín
ghé thăm
3. 关注/关心
guānzhù/guānxīn
quan tâm, để ý
4. 盛情款待
shèngqíng kuǎndài
tiếp đãi nhiệt tình
5. 帮助
bāngzhù
giúp đỡ
6. 创造
chuàngzào
tạo
7. 条件
tiáojiàn
điều kiện
8. 添麻烦
tiān máfan
gây thêm phiền phức
9. 客气
kèqì
khách sáo
10. 高兴
gāoxìng
vui
11. 急事
jíshì
việc gấp
12. 随时
suíshí
mọi lúc
13. 尽管
jǐnguǎn
cho dù
14. 处理
chǔlǐ
xử lí
15. 安排
ānpái
sắp xếp
16. 感谢
gǎnxiè
cảm ơn
17. 没关系
méiguānxì
không có gì


3. NGỮ PHÁP

 

(bǎ): ( Lượng từ)
• Dùng cho những vật có cán: cái, chiếc  一把刀 (Yī bǎ dāo) : một con dao

一把伞 (yī bǎ sǎn ) : một cái ô

• Dùng cho vật cầm vừa trong nắm tay: nắm, vốc 一 把米 (yī bǎ mǐ ) : một nắm gạo

一把花 (yī bǎ huā ) : một nắm hoa

• Dùng cho một số sự vật trừu tượng (tuổi tác, sức lực…) 一把年纪 (yī bǎ niánjì ): có tuổi

一把力气 (yī bǎ lìqì ):một chút sức

• Dùng cho những động tác của tay 帮他一把 (bāng tā yī bǎ ): giúp anh ta một tay


4. HỘI THOẠI

 

Hội thoại 1: Bày tỏ lời cảm ơn

 

A.             你怎么了,整天发呆呢?

Nǐ zěnme le, zhěng tiān fādāi ne?
Cậu làm sao vậy, cả ngày cứ ngây ngốc.
B.             昨天我去面试,实在很紧张。

Zuótiān wǒ qù miànshì, shízài hěn jǐnzhāng.
Hôm qua tớ đi phỏng vấn, thật sự là rất căng thẳng.
A.             不用担心。我保证如果是第二次面试,你一定会做得更好的。

Bùyòng dānxīn. Wǒ bǎozhèng rúguǒ shì dì èr cì miànshì, nǐ  yīdìng huì zuò de gèng hǎo de
Không cần lo lắng. Tớ đảm bảo nếu có phỏng vấn lần 2,  chắc chắn cậu sẽ làm tốt hơn.
B.             虽然我知道在这种情况下,我总是很紧张。但我没想到会那么难。

Suīrán wǒ zhīdào zài zhè zhǒng qíngkuàng xià, wǒ zǒng shì hěn jǐnzhāng.  Dàn wǒ méi xiǎngdào huì nàme nán.
Mặc dù tớ biết ở trong hoàn cảnh đó, tớ thường cảm thấy căng thẳng.  Nhưng mà tớ không ngờ nó lại khó đến vậy.
A.             你不要多想了,忘了吧。

Nǐ bùyào duō xiǎngle, wàngle ba.
Cậu đừng nghĩ nhiều nữa, quên nó đi.
B.             我觉得我表现得不好。

Wǒ juédé wǒ biǎoxiàn de bù hǎo.
Tớ nghĩ rằng tớ làm không tốt.
A.             哦!你比我当时表现得更好。

Ó! Nǐ bǐ wǒ dāngshí biǎoxiàn de gèng hǎo
Cậu lúc đó còn làm tốt hơn tớ đấy.
B.             你告诉我,现在我怎么才能改好自己呢?

Nǐ néng gàosù wǒ, xiànzài wǒ zěnme cáinéng gǎi hǎo zìjǐ ne?
Cậu bảo tớ biết, bây giờ tớ phải làm thế nào mới có thể thay đổi đây?
A.             这没有什么太难的。最重要的还是你要自信,这才能帮你搞好面试。

Zhè méiyǒu shénme tài nán de. Zuì zhòngyào de háishì nǐ yào zìxìn,  zhè cáinéng bāng nǐ gǎo hǎo miànshì.
Chuyện này không có gì là khó cả. Điều quan trọng nhất là cậu cần phải  tự tin, như vậy khi phỏng vấn cậu mới có thể làm tốt được.
B.             谢谢你给我的鼓励。

Xièxiè nǐ gěi wǒ de gǔlì.
Cảm ơn cậu đã động viên tớ.

 

A.             不用客气。大家都是朋友嘛。

Bùyòng kèqì. Dàjiā dōu shì péngyǒu ma.
Không cầm khách sáo. Mọi người đều là bạn cả.

Hội thoại 2: Nhờ giúp đỡ

 

A.             小李,你能帮我一个忙吗?

Xiǎo lǐ, nǐ néng bāng wǒ yīgè máng ma?
Tiểu Lý, em có thể giúp chị một việc không?
B.             我在忙着收拾一下东西,你可以等一会儿吗?…..

Wǒ zài mángzhe shōushí yīxià dōngxī, nǐ kěyǐ děng yīhuǐr ma?…
Em đang sắp xếp chút đồ đạc, chị chờ một lát được không?…..
            小丽,你想让我帮你做什么?

Xiǎo lì, nǐ xiǎng ràng wǒ bāng nǐ zuò shénme?
Tiểu Lệ, chị muốn em giúp gì?
A.             你能不能帮我给张经理打电话,告诉他明天下午的会议取消了。

Nǐ néng bùnéng bāng wǒ gěi zhāng jīnglǐ dǎ diànhuà, gàosù tā míngtiān xiàwǔ de huìyì qǔxiāole.
Em có thể giúp chị gọi điện cho giám đốc Trương, nhắn ông ấy là hội nghị chiều ngày mai đã hủy rồi.
B.             好的,我来处理。

Hǎo de, wǒ lái chǔlǐ.
Được, để em giúp chị.
A.             我提前谢谢你啊。

Wǒ tíqián xièxiè nǐ a.
Vậy cảm ơn em nhiều.
B.             不用客气。这是我应该做的事。

Bùyòng kèqì. Zhè shì wǒ yīnggāi zuò de shì.
Chị không cần khách sáo. Đây là việc em nên làm.
A.             好,麻烦你了!

Hǎo, máfan nǐle!
Được rồi, làm phiền em rồi.

Tiếng Trung Thượng Hải đã giới thiệu bài học tiếng Trung cơ bản chủ đề cảm ơn và nhờ giúp đỡ thông qua các mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hay và các đoạn hội thoại ngắn thực tế. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung hiệu quả hơn!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HẸN HÒ (PHẦN 2)

chuong
lịch khai giảng