096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 22/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 25/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 28/07/2020 Chi tiết
Trung Cấp 26/07/2020 Chi tiết
HSK4 25/07/2020 Chi tiết
HSK5 16/07/2020 Chi tiết
HSK5 28/07/2020 Chi tiết
HSK6 25/07/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 25: Gọi điện thoại

Bạn vừa bắt đầu học tiếng Trung? Bạn có biết khi gọi điện thoại sẽ nói ra sao không? Tiếp nối các bài học tiếng Trung cơ bản theo tình huống, hôm nay chúng mình hãy cùng tìm hiểu cách gọi điện thoại trong tiếng Trung nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1.           下星期四晚上你有空吗?

Xià xīngqísì wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?
Tối thứ năm tuần sau cậu rảnh không?
3.           这个周末你有空吗?

Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?
Cuối tuần này rảnh không?
4.           他不在,你有什么事情要转告吗?

Tā bùzài, nǐ yǒu shén me shìqíng yào zhuǎngào ma?
Anh ấy không có ở đây, cậu có việc gì cần chuyển lời không?
5.           明天你给我打电话,好吧?

Míngtiān nǐ gěi wǒ dǎ diànhuà, hǎo ba?
Ngày mai cậu gọi cho tôi được không?
6.           麻烦你帮我叫他。

Máfan nǐ bāng wǒ jiào tā
Phiền bạn gọi anh ấy giúp tôi!
7.           麻烦你告诉他。

Máfan nǐ gàosù tā
Phiền cậu nói với anh ấy.
8.           麻烦你帮我联系一下他。

Máfan nǐ bāng wǒ liánxì yīxià tā.
Làm phiền bạn liên lạc với anh ấy giúp tôi.


2. Từ vựng

 

1. 有空
yǒu kòng
Rảnh
2. 转告
zhuǎngào
Chuyển lời
3. 告诉
gàosù
Nói với
4. 接电话
jiē diànhuà
Nhận điện thoại
5.
tīng
Nghe
6. 清楚
qīngchǔ
Rõ ràng
7. 麻烦
máfan
Làm phiền
8. 联系
liánxì
Liên lạc
9.
bāng
Giúp
10. 打通
dǎtōng
Gọi được
11. 打不通
dǎ bù tōng
Gọi không được
12. 关手机
guān shǒujī
Tắt máy
13.
zhǎo
Tìm
14. 信号
xìnhào
Tín hiệu


3. Ngữ pháp

 

Mẫu câu ngữ pháp Ví dụ
1. 帮….找…..

Bāng….. zhǎo……

giúp….tìm…..

帮你找他。

Bāng nǐ zhǎo tā.

Giúp bạn tìm anh ấy.

2. 麻烦你…..

Máfan nǐ……..

làm phiền…..

麻烦你帮我联系一下他。

Máfan nǐ bāng wǒ liánxì yīxià tā.

Làm phiền bạn liên lạc với anh ấy giúp tôi.

3. 给….打电话

Gěi…… dǎ diànhuà.

gọi điện thoại cho….

我得给他打个电话。

Wǒ děi gěi tā dǎ gè diànhuà.

Tớ phải gọi cho cậu ấy một cuộc điện thoại.


4. Hội thoại

Hội thoại 1: Tín hiệu kém

 

王芳:             喂,我是王芳,喂,喂!

Wéi, wǒ shì wáng fāng, wéi, wèi!
Alo , tôi là Vương Phương,alo, alo.
王兰:            怎么了?

Zěnme le?
Sao vậy?
王芳:            我能听见小李的声音,可是他听不见我说话。

Wǒ néng tīngjiàn xiǎo lǐ de shēngyīn, kěshì tā tīng bùjiàn wǒ shuōhuà.
Tôi nghe được tiểu Lí nói nhưng cậu ta không nghe được tôi nói.
王兰:            是不是信号不好?

Shì bùshì xìnhào bù hǎo?
Chắc do tín hiệu kém.
王芳:            不是,好几次了,都是这样,我应该去修修我的手机了。

Bùshì, hǎojǐ cìle, dōu shì zhèyàng, wǒ yīnggāi qù xiū xiū wǒ de shǒujīle
Không đâu, cũng bị vài lần rồi, chắc tôi nên đi sửa.

Hội thoại 2: Gọi điện tìm người

 

王兰:            喂,请问,是东方学校吗?

Wéi, qǐngwèn, shì dōngfāng xuéxiào ma?
Alo, xin hỏi, là Trường Đông Phương phải không?
同屋:            对,你找谁?

Duì, nǐ zhǎo shéi?
Phải, bạn tìm ai?
王兰:            请问,张东先生在吗?

Qǐngwèn, zhāng dōng xiānshēng zài ma?
Xin hỏi, anh Trương Đông có đây không?
同屋:            请稍等,张东,电话。

Qǐng shāo děng, zhāng dōng, diànhuà.
Xin đợi một lát, Trương Đông, có điện thoại.
张东:            喂,你好,我是张东。你是哪位?

Wèi, nǐ hǎo, wǒ shì zhāng dōng.  Nǐ shì nǎ wèi?
Alo, xin chào, tôi là Trương Đông. Anh là ai vậy?
王兰:            我是王兰。你的电话太难打了。我打了好几次才打通。

Wǒ shì wáng lán. Nǐ de diànhuà tài nán dǎle. Wǒ dǎle hǎojǐ cì cái dǎtōng.
Tôi là Vương Lan đây. Gọi điện cho cậu khó ghê. Tôi gọi mấy lần mới được.
张东:            对不起。你有什么事吗?

Duìbùqǐ. Nǐ yǒu shén me shì ma?
Xin lỗi , cậu có việc gì thế?
王兰:            周六晚上你有空吗?我们有一个聚会,想请你一起参加。

Zhōu liù wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma? Wǒmen yǒu yīgè jùhuì, xiǎng qǐng nǐ yīqǐ cānjiā.
Tối thứ 7 này cậu rảnh không? Chúng tôi mở tiệc, muốn mời cậu đến tham gia.
张东:            好,我一定去。

Hǎo, wǒ yīdìng qù.
Ok, nhất định tôi sẽ đến.

Hội thoại 3: Gọi nhầm điện thoại

小叶:            请问,是留学生宿舍吗?

Qǐngwèn, shì liúxuéshēng sùshè ma?
Xin hỏi, đây là ký túc xá du học sinh đúng không?
莉莉:            你打错了。

Wǒ zhǎo lìlì
Tôi tìm Lily
莉莉:            你是小叶吧?

Nǐ shì xiǎoyè ba?
Cậu là tiểu Diệp đúng không?
小叶:            猜对了。 昨天你去 哪 儿了?我找了 你一天也没找到。

Cāi duìle. Zuótiān nǐ qù nǎr le?

Wǒ zhǎole nǐ yītiān yě méi zhǎodào

Đoán đúng rồi. Hôm qua cậu đi đâu vậy? Tớ tìm cậu cả ngày mà không thấy.
莉莉:            我去朋友 那儿了。一直呆到十点回来。你找我有什么事儿?

Wǒ qù péngyǒu nàrle. Yīzhí dāi dào shí diǎn huílái. Nǐ zhǎo wǒ yǒu shénme shìr?
Tớ đến chỗ bạn. Mãi 10h mới về. Cậu tìm tớ có việc gì thế?
小叶:            你要的书我给你准备好了,你什么时候来取?

Nǐ yào de shū wǒ gěi nǐ zhǔnbèi hǎole, nǐ shénme shíhòu lái qǔ?
Sách cậu cần tớ chuẩn bị xong rồi, bao giờ cậu đến lấy?
莉莉:            太好了!我一吃完晚饭就去。

Tài hǎole! Wǒ yī chī wán wǎnfàn jiù qù
Tốt quá rồi. Tớ ăn tối xong sẽ đến.

Hội thoại 4: Tìm bạn

王华:            请问 ,田中在吗?

Qǐngwèn, tiánzhōng zài ma?
Xin hỏi, Takana có đó không?
同屋:            他不在。他出去了,可能晚上才回来。您是哪位?

Tā bùzài. Tā chūqù le, kěnéng wǎnshàng cái huílái. Nín shì nǎ wèi?
Cậu ấy không có đây. Cậu ấy đi rồi chắc tối mới về. Cậu là ai?
王华:            我是王华。麻烦您转告 他一件事儿, 行吗?

Wǒ shì wáng huá. Máfan nín zhuǎngào tā yī jiàn shì er, xíng ma?
Tôi là Vương Hoa. Phiền anh nhắn với cậu ấy 1 việc được không?
同屋:            没问题, 你说吧!

Méi wèntí, nǐ shuō ba.
Không vấn đề gì, anh nói đi.
王华:            去大同的火车票买到了, 星期五晚上九点 半的。

Qù dàtóng de huǒchē piào mǎi dàole, xīngqíwǔ wǎnshàng jiǔ diǎn bàn de.
Vé tàu đi Đại Đồng mua được rồi nhé, 9h rưỡi tối thứ 6 .
同屋:            对不起,我没听清楚, 请再说一遍,好吗?

Duìbùqǐ, wǒ méi tīng qīngchǔ, qǐng zàishuō yībiàn, hǎo ma?
Xin lỗi, tôi chưa nghe rõ anh có thể nhắc lại không?
王华:            好,我再说一遍。你告诉他去大同的火车票买到了。你听清楚吗?

Hǎo, wǒ zàishuō yībiàn. Nǐ gàosù tā qù dàtóng de huǒchē piào mǎi dàole. Nǐ tīng qīngchǔ ma?
Được, tôi nói lại nhé. Cậu nói với cậu ta là vé tàu đi Đại Đồng mua được rồi nhé! Cậu nghe rõ chứ?
同屋            我听清楚了。

Wǒ tīng qīngchǔle.
Tôi nghe rõ rồi.
王华:            麻烦你让他回来以后给我打电话。

Máfan nǐ ràng tā huílái yǐhòu gěi wǒ dǎ diànhuà.
Vậy phiền cậu khi cậu ta về thì bảo cậu ta gọi điện cho tôi nhé.
同屋:            没问题。我会转告他。你放心吧!

Méi wèntí. Wǒ huì zhuǎngào tā. Nǐ fàngxīn ba!
Ok . tôi sẽ nhắn với cậu ấy.  Anh yên tâm đi.

Hội thoại 5: Xin số điện thoại

小雨:            英男,你看见保罗了没有? 我有急事要找他。

Yīngnán, nǐ kànjiàn bǎoluóle méiyǒu?Wǒ yǒu jíshì yào zhǎo tā.
Anh Nam, cậu thấy Paul không?Tôi có việc gấp tìm cậu ấy.
英男:            刚才我看见他往南门那边走去 了。

Gāngcái wǒ kànjiàn tā wǎng nán mén nà biān zǒu qùle.
Tôi vừa nhìn thấy cậu ta đi về phía cửa Nam.
小雨:            你知道他去哪儿吗?

Nǐ zhīdào tā qù nǎr le ma?
Cậu biết cậu ta đi đâu không?
英男:            不知道,他没看见我, 我叫他,他也不见。

Bù zhīdào, tā méi kànjiàn wǒ, wǒ jiào tā, tā yě tīng bù jiàn.
Không biết, anh ta không nhìn thấy tôi, tôi gọi nhưng anh ta không nghe thấy.
小雨:             你记住他的手机号码吗? 我得给他打个电话。

Nǐ jì zhù tā de shǒujī hàomǎ  ma?Wǒ děi gěi tā dǎ gè diànhuà.
Cậu nhớ số điện thoại cậu ta không? Tớ gọi cho cậu ta.
英男:            关机了。

Guānjīle.
Tắt máy rồi.
           你就给他发个短信。他一开机就收到了。

Nǐ jiù gěi tā fā gè duǎnxìn. Tā yī kāijī jiù shōu dàole.
Vậy tôi sẽ nhắn tin. Đợi anh ta khi mở máy là sẽ thấy.

Các bạn thấy mẫu câu gọi điện thoại tiếng Trung có thông dụng không ạ? Trung tâm tiếng Trung Thượng Hải rất vui được đồng hành với các bạn qua các khóa học trực tiếp và khóa học online. Hãy liên hệ với trung tâm để được học khóa giao tiếp tiếng Trung cơ bản và nâng cao theo chủ đề nhé!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ MUA SẮM

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ PHỎNG VẤN XIN VIỆC

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ XIN LỖI VÀ THA THỨ

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI XEM PHIM

chuong
lịch khai giảng