096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 22: Mua vé máy bay

Bạn thích đi du lịch ở Trung Quốc nhưng lại không thành thạo tiếng Trung? Mua vé máy bay đang là vấn đề khó với bạn? Tiếng Trung Thượng Hải đã tổng hợp các mẫu câu giao tiếp mua vé máy bay, các bạn tham khảo nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1.1 Mẫu câu khách hỏi

 

1.         每张票价是多少?

Měi zhāng piào jià shì duōshǎo?
Mỗi vé bao nhiêu tiền?
2.          付人民币还是越盾?

Fù rénmínbì háishì yuè dùn?
Trả bằng nhân dân tệ hay VNĐ?
3.          要预订票吗?

Yào yùdìng piào ma?
Có phải đặt vé trước không?
4.          买票时要出示护照吗?

Mǎi piào shí yào chūshì hùzhào ma?
Khi mua vé có cần xuất trình hộ chiếu không?
5.          现在买票可以打折吗?

Xiànzài mǎi piào kěyǐ dǎzhé ma?
Bây giờ mua vé có được giảm giá không?
6.          我想买一张去北京的机票。

Wǒ xiǎng mǎi yī zhāng qù BěiJīng de jī biāo.
Tôi muốn mua một vé đi Bắc Kinh.
7.          请问这班飞机是哪个航空公司的?

Qǐngwèn zhè bān fēijī shì nǎge hángkōng gōngsī?
Xin hỏi chuyến bay này là hãng Hàng không nào?
8.          是越捷航空还是越南航空公司?

Shì yuè jié hángkōng gōngsī háishì yuènán hángkōng gōngsī?
Là hãng Vietjet hay hãng Việt Nam Airline?
9.          去日本的经济舱机票多少钱?

Qù Rìběn de jīngjì cāng jīpiào duōshǎo qián?
Vé hạng phổ thông đến Nhật Bản là bao nhiêu?
10.          我要往返票,1月3日飞回天津。

Wǒ yào wǎngfǎn piào,1 yuè 3 rì fēi huí Tiānjīn.
Tôi muốn mua vé khứ hồi ngày 3 tháng 1 bay về Thiên Tân.
11.          去河内头等往返票是多少?

Qù hénèi tóuděng wǎngfǎn piào shì duōshǎo?
Giá vé khứ hồi hạng nhất đi Hà Nội là bao nhiêu?
12.          我能改一下儿订票的班机吗?

Wǒ néng gǎi yīxiàr dìng piào de bānjī ma?
Tôi có thể thay đổi chuyến bay không?
13.          飞机何时起飞?

Fēijī hé shí qǐfēi?
Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?
14.         我要退这张票。

Wǒ yào tuì zhè zhāng piào.
Tôi muốn trả lại vé này.

1.2 Mẫu câu của nhân viên sân bay

 

1.         早上10点半有班机。

Zǎoshang 10 diǎn bàn yǒu bānjī.
10h 30 buổi sáng có chuyến bay.
2.         这趟航班已经没座位了。

Zhè tàng hángbān yǐjīng méi zuòwèile.
Chuyến bay này đã hết chỗ rồi.
3.          请告诉我你的名字、手机号和身份证号。

Qǐng gàosu wǒ nǐ de míngzì, shǒujī hào hé shēnfènzhèng hào.
Hãy cho tôi biết tên, số điện thoại và số chứng minh thư của bạn.
4.          您要头等舱还是经济舱?

Nín yào tóuděng cāng háishì jīngjì cāng?
Ngài muốn vé hạng nhất hay vé phổ thông?
5.          你想买单程票还是往返票?

Nǐ xiǎng mǎidān chéng piào háishì wǎngfǎn piào?
Bạn muốn mua vé đi một lượt hay vé khứ hồi?
6.          如果买双程票可以打折。

Rúguǒ mǎi shuāng chéng piào kěyǐ dǎzhé.
Nếu mua vé khứ hồi được ưu đãi.
7.          现在是旅游旺季,要提前一周订票。

Xiànzài shì lǚyóu wàngjì, yào tíqián yīzhōu dìng piào.
Bây giờ là mùa du lịch, phải đặt vé trước một tuần.


2. Từ vựng

 

1.
Dìng
Đặt vé
2. 预订
Yùdìng
Đặt trước
3. 机票
Jīpiào
Vé máy bay
4. 飞机
Fēijī
Máy bay
5. 机场
Jīchǎng
Sân bay
6. 航班
Hángbān
Chuyến bay
7. 航空公司
Hángkōng gōngsī
Công ty hàng không
8. 航线
Hángxiàn
Tuyến hàng không
9. 航班号
Hángbān hào
Số hiệu chuyến bay
10. 飞行员
Fēixíngyuán
Phi công
11. 飞行服务员
Fēixíng fúwùyuán
Tiếp viên hàng không
12. 乘客
Chéngkè
Hành khách
13. 机场职员
Jīchǎng zhíyuán
Nhân viên sân bay
14. 登机门
Dēng jī mén
Cửa lên máy bay
15. 登机牌
Dēng jī pái
Phiếu lên máy bay
16. 售票处
Shòupiào chù
Nơi bán vé
17. 验票台
Yàn piào tái
Quầy kiểm tra vé
18. 往返
Wǎngfǎn
Khứ hồi
19. 单程
Dānchéng
Một lượt
20. 身份证
Shēnfènzhèng
Chứng minh thư
21. 护照
Hùzhào
Hộ chiếu


3. Ngữ pháp

 

A还是B?

A hay là B?

Dùng trong câu hỏi lựa chọn

          1. 是头等舱还是经济舱?

Shì tóuděngcāng háishì jīngjìcāng?

Là khoang hạng nhất hay là khoang phổ thông?

          2. 要单程票还是往返票?

Yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?

Bạn đặt vé một chiều hay vé khứ hồi?


4. Hội thoại

 

Hội thoại 1:

 

A:         我想预定去北京的机票,可以吗?

Wǒ xiǎng yùdìng qù běijīng de jīpiào, kěyǐ ma?
Tôi muốn đặt vé máy bay đến Bắc Kinh, có được không?
B:          您要几号的?

Nín yào jǐ hào de?
Bạn muốn đặt ngày nào?
A:          15号的。

15 Hào de.
 Ngày 15
B:          是头等舱,还是经济舱?

Shì tóuděngcāng, háishì jīngjìcāng?
Khoang hạng nhất hay là khoang phổ thông?
A:          经济舱。

Jīngjìcāng.
Khoang phổ thông.
B:          您想订几张?

Nín xiǎng dìng jǐ zhāng?
Bạn muốn đặt mấy vé?
A:          我想订两张。一张多少钱?

Wǒ xiǎng dìng liǎng zhāng. Yī zhāng duōshǎo qián?
Cho tôi đặt hai vé. Một vé bao nhiêu tiền?
B:

 

         990块1张。要单程票还是往返票?

990 kuài 1 zhāng. Yào dānchéng piào háishì wǎngfǎn piào?
990 tệ một vé. Bạn đặt vé một chiều hay vé khứ hồi?
A|:          我想买往返机票。

Wǒ xiǎng mǎi wǎngfǎn jīpiào.
Cho tôi vé khứ hồi.
B:          几号出发,到几号回来呢?

Jǐ hào chūfā, dào jǐ hào huílái ne?
Ngày đi và ngày về là ngày bao nhiêu?
A:          20号出发,到23号就回来。

20 Hào chūfā, dào 23 hào jiù huílái.
Ngày 20 đi, 23 về.
B:          请出示您的身份证。

Qǐng chūshì nín de shēnfènzhèng.
Hãy cho tôi xem chứng minh thư của anh.
A:          好的。

Hǎo de
Được.
B:         明天下午3点,准时给您送到,请您准备好1980块人民币。

Míngtiān xiàwǔ 3 diǎn, zhǔnshí gěi nín sòng dào, qǐng nín zhǔnbèi hǎo 1980 kuài rénmínbì.
3 giờ chiều mai vé sẽ được gửi đến địa chỉ của bạn, bạn vui lòng chuẩn bị sẵn 1980 Nhân dân tệ.
A:          好的,谢谢。

Hǎo de, xièxiè.
Được, cảm ơn.

Hội thoại 2:

 

男:

 

请问,明天上午有到上海的航班吗?

Qǐngwèn, míngtiān shàngwǔ yǒu dào shànghǎi de hángbān ma?

Cô cho tôi hỏi, sáng mai có chuyến bay nào đi Thượng Hải không?
女: CA 1346, 10点起飞。

CA 1346, 10 diǎn qǐfēi.

Có chuyến CA1346, 10 giờ cất cánh
男:

 

有稍晚一点儿吗?

Yǒu shāo wǎn yīdiǎn er ma?

Có chuyến muộn hơn không?
女:

 

CA 6754, 下午3点起飞,可以吗?

CA 6754, xiàwǔ 3 diǎn qǐfēi, kěyǐ ma?

Thế thì chuyến 6754, cất cánh lúc 3 giờ chiều có được không?
男:

 

可以,买一张。

Kěyǐ, mǎi yī zhāng.

Được, cho tôi 1 vé.

Trên đây là nội dung học tiếng Trung cơ bản chủ đề mua vé máy bay vô cùng dễ nhớ phải không ạ? Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn.

Tiếng Trung Thượng Hải chúc bạn học tiếng Trung thật hiệu quả!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP CHỦ ĐỀ MUA SẮM

chuong
lịch khai giảng