096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 20: Mua thẻ điện thoại

Bạn muốn học tốt kỹ năng giao tiếp qua các bài học tiếng Trung cơ bản về chủ đề giao tiếp hằng ngày? Sau đây tiếng Trung Thượng Hải sẽ cung cấp cho các bạn mẫu câu và hội thoại tiếng Trung chủ đề mua thẻ điện thoại. Học tiếng Trung qua tình huống sẽ giúp bạn nhớ lâu hơn. Chúng ta cùng nhau theo dõi nhé!


1. Mẫu câu cơ bản

1.               这里有充值卡吗?

Zhè li yǒu chōngzhí kǎ ma?
Ở đây có bán thẻ điện thoại không?
2.               有什么充值卡?

Yǒu shén me chōngzhí kǎ?
Có những loại nào?
3.               什么都有,你要哪个?

Shénme dōu yǒu, nǐ yào nǎge?
Loại nào cũng có, bạn muốn mua loại nào?
4.               多大面值的?

Duōdà miànzhí de?
Có những mệnh giá bao nhiêu?
5.               1万、2万、5万、10万、50万。

1 Wàn, 2 wàn, 5 wàn, 10 wàn, 50 wàn.
10 ngàn, 20 ngàn, 50 ngàn, 100 ngàn và 500 ngàn.
6.               我要一张50万的充值卡。

Wǒ yào yī zhāng 50 wàn de chōngzhí kǎ.
Tôi muốn mua 1 thẻ 500.000 VNĐ
7.               怎么充值?

Zěnme chōngzhí?
Nạp thẻ như thế nào?
8.               你要移动的还是联通的?

Nǐ yào yídòng de háishì liántōng de?
Anh/ chị dùng mạng di dộng nào?

(Cách hỏi dùng loại mạng viễn thông nào)


2. Từ vựng

1. 通话费
tōnghuà fèi
phí gọi điện thoại
2. 漫游
mànyóu
chuyển vùng
3. 充值
chōngzhí
nạp thẻ
4. 充值卡
chōngzhí kǎ
thẻ nạp điện thoại
5. 短信
duǎnxìn
tin nhắn
6. 国内长途
guónèi chángtú
cuộc gọi đường dài trong nước
7. 国际长途
guójì chángtú
cuộc gọi đường dài quốc tế
8. 电话
diànhuà
điện thoại
9. 号码
hàomǎ
số
10. 电话号码
diànhuà hàomǎ
số điện thoại
11. 手机
shǒujī
điện thoại di động
12. 手机卡
shǒujī kǎ
sim điện thoại
13. 智能手机
zhìnéng shǒujī
điện thoại thông minh
14. 苹果手机
píngguǒ shǒujī
Iphone
15. 平板电脑
píngbǎn diànnǎo
máy tính bảng
16. 国产手机
guóchǎn shǒujī
điện thoại sản xuất trong nước
17. 功能
gōngnéng
chức năng
18. 面值
miànzhí
mệnh giá
19. 军用
jūnyòng
mạng viettel
20. 密码
mìmǎ
mật mã
21. 系统
xìtǒng
hệ thống


3. Hội thoại


Hội thoại 1: Mua thẻ điện thoại

A:               你好,请问这里有充值卡马?

Nǐ hǎo, qǐngwèn zhè li yǒu chōngzhí kǎ mǎ?
Xin chào, cho hỏi ở đây có bán thẻ điện thoại không?
B:               什么都有,你要哪个?

Shénme dōu yǒu, nǐ yào nǎge?
Loại nào cũng có, anh/ chị muốn mua loại nào?
A:               我要越南军用电子电信公司的。

Wǒ yào yuènán jūnyòng diànzǐ diànxìn gōngsī de.
Tôi muốn mua mạng Viettel của Việt Nam.
B:               你要多大面值?

Nǐ yào duōdà miànzhí?
Anh/ chị muốn mệnh giá bao nhiêu?
A:               有多大的?

Yǒu duōdà de?
Có những mệnh giá nào?
B:               我们有1万、2万、5万、10万、50万。

Wǒmen yǒu 1 wàn, 2 wàn, 5 wàn, 10 wàn, 50 wàn.
Chúng tôi có 10 ngàn, 20 ngàn, 50 ngàn, 100 ngàn và 500 ngàn.
A:               给我一张10万吧。给你钱。

Gěi wǒ yì zhāng 10 wàn ba. Gěi nǐ qián.
Cho tôi 1 thẻ 100 ngàn đi. Gửi bạn tiền.
B:               谢谢。这是你的卡。

Xièxiè. Zhè shì nǐ de kǎ.
Cảm ơn, thẻ của anh đây
A:               不好意思,我不会充值,你能帮我吗?

Bù hǎoyìsi, wǒ bù huì chōngzhí, nǐ néng bāng wǒ ma?
Thật ngại quá, tôi không biết nạp, anh/ chị giúp tôi được không?
B:               没问题。好了,你现在就可以用了。

Méi wèntí. Hǎole, nǐ xiànzài jiù kěyǐ yòngle.
Không vấn đề. Được rồi, bây giờ anh/ chị có thể dùng được rồi.
A:               太好了,谢谢你。

Tài hǎole, xièxiè nǐ.
Vậy tốt quá, cảm ơn anh/chị.
B:               不用客气。

Bùyòng kèqì.
Không cần khách sáo.

Hội thoại 2: Mua điện thoại

A:               老板,你好。我来看看手机。

Lǎobǎn, nǐ hǎo. Wǒ lái kàn kàn shǒujī.
Ông chủ, tôi đến mua điện thoại.
B:               你想买什么品牌?

Nǐ xiǎng mǎi shénme pǐnpái?
Anh/ chị muốn mua nhãn hiệu nào?
A:               我想买一台oppo 手机,这里有吗?

Wǒ xiǎng mǎi yī tái oppo , zhè li yǒu ma?
Tôi muốn mua một cái điện thoại oppo , ở đây có không?
B:               当然有了。

Dāngrán yǒule.
Tất nhiên là có rồi.
A:               现在哪款卖的比较好?能不能给我推荐一下?

Xiànzài nǎ kuǎn mài de bǐjiào hǎo? Néng bùnéng gěi wǒ tuījiàn yīxià?
Bây giờ mẫu nào đang bán chạy? Có thể giới thiệu cho tôi một chút được không?
B:               这款是今年新出的,现在很受欢迎,特别流行。

Zhè kuǎn shì jīnnián xīn chū de, xiànzài hěn shòu huānyíng, tèbié liúxíng.
Mẫu này là mới ra trong năm nay, bay giờ rất được ưa chuộng, rất thịnh hành.
              你想买什么颜色?

Nǐ xiǎng mǎi shénme yánsè?
Anh muốn mua màu gì?
A:               有几种颜色呢?可以让我看看吗?

Yǒu jǐ zhǒng yánsè ne?
Có những màu nào
B:               我们这儿有蓝紫、红蓝和黑白,你想看哪个?

Wǒmen zhèr yǒu lán zǐ, hóng lán hé hēibái, nǐ xiǎng kàn nǎge?
Ở đây chúng tôi có màu xanh tím, đỏ xanh và đen trắng, anh muốn xem màu nào?
A:               给我红蓝的吧,多少钱?

Gěi wǒ hóng lán de ba, duōshǎo qián?
Vậy tôi mua màu đỏ xanh đi, bao nhiêu tiền?
B:               2345块。

2345 kuài.
2345 tệ.
A:               给你钱。我走了。

Gěi nǐ qián. Wǒ zǒule.
Gửi anh/chị tiền. Tôi đi đây.
B:               谢谢!

Xièxiè
Cảm ơn

Chúng ta đã cùng học tiếng Trung giao tiếp chủ đề mua điện thoại rất hữu ích phải không các bạn? Hãy tiếp tục theo dõi trang của chúng mình để nhận thêm nhiều bài học thú vị nữa nha!

Tiếng Trung Thượng Hải chúc bạn học tiếng Trung thật hiệu quả!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG ĐẶT PHÒNG KHÁCH SẠN

QUY TẮC VIẾT CHỮ HÁN ĐẸP

214 BỘ THỦ TRONG TIẾNG TRUNG

TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP VỚI SẾP, LÃNH ĐẠO

chuong
lịch khai giảng