Mua sắm hàng hóa là nhu cầu cũng như thói quen của mọi người. Nhất là khi ra nước ngoài, ai cũng muốn mua sắm một chút đồ về làm quà lưu niệm. Vậy bạn đã thông thạo những mẫu câu khi đi mua hàng bằng tiếng Trung chưa? Hãy cùng theo dõi đoạn hội thoại về những mẫu câu khi đi mua sắm phần 2 dưới đây để việc mua hàng trở nên dễ dàng hơn nhé!
Để giúp các bạn nâng cao kỹ năng việc giao tiếp tiếng Trung hàng ngày, đoạn hội thoại với những mẫu câu đi mua sắm bằng tiếng Trung sau đây được viết bằng chữ cứng, phiên âm và dịch sang tiếng Việt, bạn sẽ dễ dàng hơn trong việc đọc hiểu nó.
Mẫu câu tiếng Trung trong đoạn hội thoại:
Mẫu câu hỏi giá và trả giá
66. 这个多少钱?
67. 请问一下这个多少钱?
68. 这条裙子有活动吗?
69. 对我来说这太贵了。
70. 可以便宜点儿吗?
71. 有折扣吗?
72. 这个打折吗?
73. 一件一百,怎么样?
74. 我们能分期付款吗?
75. 我是会员。
76. 看上去不错,我买了。
Mẫu câu kiểm tra lại hàng
77. 一共多少钱?
78. 我要付多少钱?
79. 刷卡。
80. 现金。
81. 用支付宝/用微信支付。
82. 分开付。
83. 麻烦帮我包一下。
84. 嗯,拿个袋子。
85. 我要一个大袋子。
86. 不用了,谢谢,我有环保袋。
87. 我有两张优惠券。
Mẫu câu hoàn trả và đổi hàng
88. 嗯,我想退这些长裤。
89. 我想退这双鞋。
90. 我想退这些东西,可以退款吗?
91. 不好意思,我要换这顶帽子。
92. 这是收据。
93. 嗯,有,我昨天才买的。
94. 我买它来配我的那件衬衫,但它们配起来不好看。
95. 质量有问题,所以我要退货。
96. 这儿有个污点。
97. 这儿破了。
98. 掉色太厉害了。
99. 它完全不能用。
100. 我只用了几次,它就坏了。
101. 我是按照正确方法使用的。
102. 我觉得这是次品。
103. 尺寸错了。
104. 不和身。
105. 我知道很多店都有这种规定,但我之前也在这儿退过特价商品。
106. 不用了,我还是想退掉。
107. 我能换另外一个牌子的吗?
108. 我想我还是换一台音响吗?
109. 我想换个大一点儿的。
110. 这样啊,那这双鞋有点儿小,我能换一双大一点儿的吗?
111. 不要了,谢谢。
112. 我能见你们店长吗?
Trên đây là hội thoại luyện nghe nói tiếng Trung qua chủ đề đi mua sắm mà Tiếng Trung Thượng Hải muốn chia sẻ cùng các bạn. Nếu các bạn vẫn còn cảm thấy khó khăn khi học tiếng Trung thì hãy đến với Tiếng Trung Thượng Hải để có những khởi đầu tốt nhất nhé.
Chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt!
Xem thêm |








