096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 11/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 16/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 21/08/2020 Chi tiết
Trung Cấp 09/08/2020 Chi tiết
HSK4 12/08/2020 Chi tiết
HSK4 21/08/2020 Chi tiết
HSK5 17/08/2020 Chi tiết
HSK5 20/08/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu (Phần 2)

Lần trước chúng ta đã học từ vựng tiếng Trung chủ đề xuất nhập khẩu (Phần 1) rồi. Các bạn đã nhớ hết từ mới lần trước chưa nào? Hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục học từ vựng chủ đề xuất nhập khẩu (Phần 2) nhé! Các bạn đã sẵn sàng chưa?

Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa
无担保的信用债券 Wú dānbǎo de xìnyòngzhàiquàn Giấy nợ không có thế chấp
货物 Huòwù Hàng hóa
货运, 货物 Huòyùn, huòwù Hàng hóa được vận chuyển
商品、 货物 Shāngpǐn, huòwù Hàng hóa mua và bán
提(货)单 Tí (huò) dān Vận đơn ( B/L )
联运提单 Liányùn tídān Vận đơn liên hiệp
资金、资产 Zījīn, zīchǎn Vốn
股本 Gǔběn Vốn cổ phần
资本、资本金 Zīběn, zīběn jīn Vốn đầu tư
大盘 Dàpán Vốn lớn, vốn hoá lớn
营运资金 Yíngyùn zījīn Vốn lưu động
企业 Qǐyè Xí nghiệp, doanh nghiệp
营运资金周转率 Yíngyùn zījīn zhōuzhuǎn lǜ Xoay vòng vốn lưu động
走势 Zǒushì Xu hướng
出口 Chūkǒu Xuất khẩu
间接出口 Jiànjiē chūkǒu Xuất khẩu gián tiếp
直接出口 Zhíjiē chūkǒu Xuất khẩu trực tiếp
出超 Chū chāo Xuất siêu
贸易顺差 Màoyì shùnchā Xuất siêu (mậu dịch), cán cân thương mại dư thừa
外贸顺差 Wàimào shùnchā Xuất siêu ( ngoại thương )
业务 Yèwù Nghiệp vụ
经营 Jīngyíng Kinh doanh
财经
Cáijīng
Kinh tế tài chính
空白背书、不记名背书 Kòngbái bèishū, bù jìmíng bèishū Ký hậu để trắng
限制性背书 Xiànzhì xìng bèishū Ký hậu hạn chế
背书、批单 Bèishū, pī dān Ký hậu hối phiếu
集装箱货运 Jízhuāngxiāng huòyùn Vận chuyển hàng hóa bằng container
易货贸易 Yì huò màoyì Thương mại hàng đổi hàng, mậu dịch trao đổi hàng
有形贸易 Yǒuxíng màoyì Thương mại hữu hình
进口贸易 Jìnkǒu màoyì Thương mại nhập khẩu
过境贸易 Guòjìng màoyì Thương mại quá cảnh
中介贸易 Zhōngjiè màoyì Thương mại qua trung gian
国际贸易 Guójì màoyì Thương mại quốc tế
双边贸易 Shuāngbiān màoyì Thương mại song phương
自由贸易 Zìyóu màoyì Thương mại tự do
互惠贸易 Hùhuì màoyì Thương mại tương hỗ, buôn bán đối lưu mậu dịch hàng đổi hàng
无形贸易 Wúxíng màoyì Thương mại vô hình
出口贸易 Chūkǒu màoyì Thương mại xuất khẩu
商业票据 Shāngyè piàojù Thương phiếu
货币外汇汇率 Huòbì wàihuì huìlǜ Tỉ giá ngoại hối
贴现率 Tiēxiàn lǜ Tỉ lệ chiết khấu
税后利润率 Shuì hòu lìrùn lǜ Tỉ lệ lợi nhuận sau thuế
支付货币 Zhīfù huòbì Tiền đã chi trả
结算货币 Jiésuàn huòbì Tiền đã kết toán
现金 Xiànjīn Tiền mặt
信用,信贷 Xìnyòng, xìndài Tín dụng

Trên đây là một số từ vựng tiếng Trung về chuyên ngành xuất nhập khẩu mà Trung tâm tiếng Trung Thượng Hải đã tổng hợp lại. Rất hi vọng có thể giúp ích cho các bạn!

Xem thêm

TÊN CÁC GIA VỊ TRONG TIẾNG TRUNG

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ ĐỒ DÙNG NHÀ BẾP VÀ NẤU NƯỚNG

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ NGÀNH KẾ- KIỂM TOÁN (PHẦN 1)

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC HOẠT ĐỘNG Ở CÔNG TY

 

 

chuong
lịch khai giảng