096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 11/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 16/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 21/08/2020 Chi tiết
Trung Cấp 09/08/2020 Chi tiết
HSK4 12/08/2020 Chi tiết
HSK4 21/08/2020 Chi tiết
HSK5 17/08/2020 Chi tiết
HSK5 20/08/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Từ vựng tiếng Trung chủ đề chính trị

Hôm nay Tiếng Trung Thượng Hải sẽ giới thiệu đến bạn từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chủ đề chính trị và các tổ chức nhà nước. Hãy cùng tìm hiểu về bộ máy nhà nước Việt Nam thông qua tiếng Trung nhé!

1. Cấu trúc ngữ pháp tiếng Trung chủ đề chính trị

1. 以。。。为代表/ 核心 Yǐ … wéi dài biǎo/ hē xīn Lấy … làm đại biểu/ trọng tâm
2. 在。。。领导/指引/前提下 Zài… lǐngdǎo/ zhǐyǐn/ qiántí xià Dưới sự lãnh đạo/ chỉ dẫn/ tiền đề ….
3. 把。。。同。。。结合起来 Bǎ… tóng… jiéhé qǐlái Lấy … kết hợp lại
4.  目标/任务是。。。 Mù biāo/ rèn wù shì… Mục tiêu/ nhiệm vụ là….
5. … 是关键/重要内容/首要问题

…. shì guān jiàn/ zhòng yào nèi róng/ shǒu yào wèn tí

….là vấn đề then chốt/ nội dung quan trọng/ vấn đề hàng đầu

 

2. Từ vựng tiếng Trung trong lĩnh vực chính trị

1. 精神文明 Jīng shén wén míng Nền văn minh tinh thần
2. 带领 Dài lǐng Dẫn dắt, lãnh đạo
3. 奋发图强 Fèn fā tú qiáng Làm việc chăm chỉ
4. 开放 Kāi fàng Mở cửa
5. 基本点 Jīběn diǎn Điểm cơ bản
6. 有机地 Yǒu jī de Hữu cơ
7. 切实 Qiè shí Thiết thực, thực sự
8. 局面 Jú miàn Cục diện
9. 举世 Jǔ shì Rộng khắp
10. 举世瞩目 Jǔ shì zhǔ mù Cả thế giới phải nhìn vào
11. 行之有效 Xíng zhī yǒu xiào Có hiệu lực
12. 一系列 Yī xìliè Hàng loạt
13. 论断 Lùn duàn Nhận định
14. 同步 Tóng bù Đồng bộ
15. 步骤 Bù zhòu Các bước
16. 国情 Guó qíng Tình hình, điều kiện trong nước
17. 舆论 Yú lùn Dư luận

 

3. Tên các tổ chức chính trị nhà nước Việt Nam trong tiếng Trung

Dưới đây là từ vựng về bộ máy nhà nước, tên các cơ sở ban ngành bằng tiếng Trung:

1 内部政治保卫委员会 Nèi bù zhèng zhì bǎo wèi wěi yuánnèi Ban Bảo vệ chính trị nội bộ
2 书记处 Shūjì chù Ban Bí thư
3 国外党员干部委员会 Guó wài dǎng gàn bù wěi yuán huì Ban Cán sự Ðảng ngoài nước
4 越南共产党中央委员会

Yuè nán gòng chǎn dǎng zhōng yāngwěi yuán huì

Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng Sản Việt Nam
5 人民宣传委员会 Rén mín xuān chuán wěi yuán huì Ban Dân vận
6 对外委员会 Duì wài wěi yuán huì Ban Ðối ngoại
7 经济委员会 Jīngjì wěi yuán huì Ban Kinh tế
8 科教委员会 Kē jiào wěi yuán huì Ban Khoa giáo
9 内政委员会 Nèizhèng wěi yuán huì Ban Nội chính
10 中央金融管理委员会 Zhōngyīng jīn róng guǎnlǐ wěi yuán huì Ban Tài chính-Quản trị trung ương
11 中央组织委员会 Zhōngyīng zǔzhī wěi yuán huì Ban Tổ chức Trung ương
12 思想文化委员会 Sīxiǎng wénhuà wěi yuán huì Ban Tư tưởng – Văn hoá
13 书记处书记 Shūjì chù shūjì Bí thư Ban Bí thư (Thư ký Ban Bí thư)
14 中央书记处书记 Dì yī shūjì Bí Thư BCH Trung Ương Đảng (Thành viên trong Ban Bí thư)
15 第一书记 Dì yī shūjì Bí thư thứ nhất
16 常务书记 Cháng wù shūjì Bí thư thường trực
17 越南邮政通讯部 yuè nán yóuzhèng tōng xùn bù Bộ Bưu chính viễn thông
18 公安部 Gōng’ān bù Bộ Công An
19 工业部 Gōng yè bù Bộ Công nghiệp
20 政治局 Zhèng zhì jú Bộ Chính trị
21 教育培训部 Jiào yù péi xùn bù Bộ Giáo dục và đào tạo
22 交通运输部 Jiāo tōng yùn shū bù Bộ Giao thông vận tải
23 计划投资部 Jìhuà tóuzī bù Bộ Kế hoạch đầu tư
24 科学技术部 Kēxué jìshù bù Bộ Khoa học công nghệ
25 越南劳动荣军与社会事务部 Yuè nán láodòng róngjūn yǔ shèhuì shìwù bù Bộ Lao động thương binh xã hội Việt Nam
26 农业与农村发展部 Nóng yè yǔ nóng cūn fāzhǎn bù Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
27 外交部 Wài jiāo bù Bộ Ngoại giao
28 国防部 Guó fáng bù Bộ Quốc phòng
29 财政部 Cái zhèng bù Bộ Tài chính
30 资源环境部 Zīyuán huán jìng bù Bộ Tài nguyên môi trường
31 水产部 Shuǐ chǎn bù Bộ Thuỷ sản
32 贸易部 Màoyì bù Bộ Thương mại
33 文化通信部 Wénhuà tōngxìn bù Bộ Văn hoá thông tin
34 建设部 Jiànshè bù Bộ Xây dựng
35 政府 Zhèng fǔ Chính phủ
36 越南胡志明共产主义青年团 Yuè nán hú zhì míng gòngchǎn zhǔyì qīngnián tuán Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Việt Nam
37 银行协会 Yínháng xiéhuì Hiệp hội Ngân hàng
38 自然与环境保护协会 Zìrán yǔ huán jìng bǎohù xiéhuì Hội Bảo vệ thiên nhiên và môi trường
39 供排水协会 Gōng pái shuǐ xiéhuì Hội Cấp thoát nước
40 路桥协会 Lùqiáo xiéhuì Hội Cầu đường
41 越南机械协会 Yuè nán jīxiè xiéhuì Hội Cơ học Việt nam
42 老战友协会 Lǎozhàn yǒu xiéhuì Hội Cựu chiến binh
43 养殖协会 Yǎngzhí xiéhuì Hội Chăn nuôi
44 越南电影协会 Yuè nán diàn yǐng xiéhuì Hội Ðiện ảnh Việt Nam
45 越南电力协会 Yuè nán diàn lì xiéhuì Hội Ðiện lực Việt Nam
46 越南医药协会 Yuènán yī yào xié huì Hội Ðông y Việt Nam
47 越南冶金协会 Yuènán zhìjīn xiéhuì Hội Ðúc luyện kim Việt Nam
48 越日文化交流协会 Yuèrì wénhuà jiāoliú xiéhuì Hội Giao lưu văn hoá Việt Nam – Nhật Bản
49 化学协会 Huàxué xiéhuì Hội Hoá học
50 越南家庭计划协会 Yuè nánjiātíng jìhuà xiéhuì Hội Kế hoạch hoá gia đình
51 越南建筑师协会 Yuè nán jiàn zhù shī xiéhuì Hội Kiến trúc sư Việt Nam
52 地质开采协会 Dìxhì kaīcǎi xiéhuì Hội Khai thác mỏ địa chất
53 越南土地科学协会 Yuè nán tǔdì kē xué xié huì Hội Khoa học đất Việt Nam
54 越南海洋科学技术协会 Yuè nánhaǐyáng  kē xué jìshù xiéhuì Hội Khoa học kỹ thuật biển Việt Nam
55 越南热能科学协会 Yuènán rènéng kē xué xié huì Hội Khoa học kỹ thuật nhiệt Việt Nam
56 越南科学技术协会 Yuè nánkēxué jì shù xié huì Hội Khoa học kỹ thuật Việt Nam
57 越南建设科学技术协会 Yuè nánjiàn shè kē xué jìshù xiéhùi Hội Khoa học kỹ thuật xây dựng Việt Nam
58 越南矿产科学技术协会 Yuè nán kuàngchǎn kēxué jìshù xiéhuì Hội Khoa học và công nghệ mỏ Việt Nam
59 越南家庭发展协会 Yuè nán jiātíng fāzhǎn xiéhuì Hội Khuyến khích và phát triển gia đình Việt Nam
60 文学艺术联合会 Wénxué yìshù lián héhuì Hội Liên hiệp văn học nghệ thuật
61 越南律师协会 Yuè nán lǜ shī xiéhuì Hội Luật gia Việt Nam
62 越南美术协会 Yuè nán měishù xiéhuì Hội Mỹ thuật Việt Nam
63 越南农民协会 Yuè nán nóngmín xiéhuì Hội Nông dân Việt Nam
64 越南舞蹈家协会 Yuè nánwǔ dǎojiā xiéhuì Hội Nghệ sĩ múa Việt Nam
65 越南摄影家协会 Yuè nán shèyǐng jiā xiéhuì Hội Nghệ sĩ nhiếp ảnh Việt Nam
66 越南记者协会 Yuè nán jìzhě xiéhuì Hội Nhà báo Việt Nam
67 越南作家协会 Yuè nán zuòjiā xiéhuì Hội Nhà văn Việt Nam
68 越南音乐家协会 Yuè nán yīnyuè jiā xiéhuì Hội Nhạc sỹ Việt Nam
69 外语与信息学发展协会 Wàiyǔ xìnxī xué fāzhǎn xiéhuì Hội Phát triển ngoại ngữ tin học
70 越南舞台艺术协会 Yuènánwǔ tái yìshù xiéhuì Hội Sân khấu Việt Nam
71 少数民族文学艺术协会 Shǎoshù mínzú wén xué yìshù xiéhuì Hội Văn học Nghệ thuật các dân tộc thiểu số
72 越南民间文艺协会 Yuènán mín jiān wényì xiéhuì Hội Văn nghệ dân gian Việt Nam
73 越南科学技术联合会 Yuè nán kēxué jìshù lián héhuì Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật Việt Nam
74 合作社联盟 Hé zuò shè lián méng Liên minh các Hợp tác xã
75 祖国阵线 Zǔguó zhèn xiàn Mặt trận Tổ quốc
76 越南国家银行 Yuè nán guójiā yínháng Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
77 越南工业贸易局 Yuè nán gōngyè màoyì jú Phòng Công nghiệp -Thương mại Việt nam
78 国会 Guó huì Quốc Hội
79 总书记 Zǒng shūjì Tổng bí thư
80 越南旅游总局 Yuè nán lǚyóu zǒngjú Tổng cục Du lịch Việt Nam
81 越南海关总局 Yuè nán hǎiguān zǒngjú Tổng cục Hải quan Việt Nam
82 越南标准质量局 Yuè nán biāozhǔn zhìliàng jú Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Việt Nam
83 越南统计总局 Yuè nán tǒngjì zǒngjú Tổng cục Thống kê Việt Nam
84 越南医学总会 Yuènán yīxué zǒnghuì Tổng hội Y học Việt Nam
85 越南总工会 Yuènán zǒng gōnghuì Tổng Liên đoàn lao động Việt Nam
86 胡志明共产主义青年团中央

Hú zhì míng gōng chǎn zhǔyì qīng nián tuán zhōng yāng

Trung ương Ðoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
87 越南胡志明共产主义青年团中央委员

Yuè nán hú zhì míng gòngchǎn zhǔyì qīngnián tuán zhōng yāng wěiyuán

Trung ương Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh Việt Nam
88 越南妇女中央联合会 Yuè nán fùnǚ zhōng yāng lián hé huì Trung ương Hội LHPN Việt Nam
89 中央纪律检查委员会 Zhōng yīng jì lǜ jiǎn chá wěi yuán huì Uỷ ban kiểm tra Trung ương
90 国家投资项目审定委员会 Guójiā tóuzī xiàngmù shěn dìng wěi yuán huì Uỷ ban Nhà nước về các dự án đầu tư nước ngoài (SCCI)
91 越南祖国阵线中央委员会 Yuè nán zǔguó zhènxiàn zhōng yāngwěi yuán hùi Uỷ ban Trung ương MTTQ Việt Nam
92 党中央办公厅 Dǎng zhōng yāng bàn gōng tīng Văn phòng Trung ương Ðảng

 

Trên đây là tổng hợp từ vựng và ngữ pháp tiếng Trung chủ đề chính trị. Tiếng Trung Thượng Hải hi vọng bài viết này sẽ giúp ích cho bạn trong quá trình học tiếng Trung! Chúc các bạn học tốt!

Xem thêm

HỌC TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỂ THAO

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VỀ CÁC LOẠI BỆNH

TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ NGHỀ NGHIỆP

 

 

 

chuong
lịch khai giảng