096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 11/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 18/07/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC 06/07/2020 Chi tiết
HSK4 13/07/2020 Chi tiết
HSK5 16/07/2020 Chi tiết
HSK6 20/07/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Phân biệt 一点儿 、有一点儿、一些、一 下儿

Bạn có biết sự khác biệt trong cách dùng của “ 一点儿、有一点儿、一些、一下儿 ” ? Đây là các từ chỉ mức độ thấp, số lượng ít và được sử dụng thường xuyên trong tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Trong bài viết này, Tiếng Trung Thượng Hải sẽ chỉ ra cho bạn cách dùng đúng của “ 一点儿、有一点儿、一些、一下儿 ” . Bạn tham khảo nhé!

1. 一点儿: một ít, một chút

..

一点 儿 + danh từ

Biểu thị số lượng ít của sự vật.

*Chú ý: “一点儿 ” không kết hợp với các danh từ đếm được như 人、书、桌子…

1. 一点儿水 /Yīdiǎnr shuǐ/: một ít nước

2. 一点儿菜 /Yīdiǎnr cài/: một ít thức ăn

3. 一点儿面包 /Yīdiǎnr miànbāo/: một ít bánh mì

Tính từ + 一点儿

Biểu thị có một chút tính chất nào đó.

1. 心情好一点儿 /Xīnqíng hǎo yīdiǎnr/: tâm trạng tốt một chút

2. 冷静一点儿 /Lěngjìng yīdiǎnr/: bình tĩnh một chút

Tính từ +了+ 一点儿 

Biểu thị chê bai, không hài lòng.

* Chú ý: khi dùng “一点儿” có thể lược bỏ ” 一”.

1. 累了一点儿,但很开心。

/Lèile yīdiǎnr, dàn hěn kāixīn/

Hơi mệt một chút, nhưng rất vui.

2. 天气冷了一点儿。

/Tiānqì lěngle yīdiǎnr/

Thời tiết hơi lạnh một chút.

3.虽然累了点儿,但他很开心。

/Suīrán lèile diǎnr, dàn tā hěn kāixīn/

Mặc dù hơi mệt một chút nhưng anh ấy rất vui.

一点儿 + 也/不 + động từ/ tính từ

一点儿 + tính từ/ động từ + 也/ 都没有

Biểu thị một chút cũng không…..

 

1. 她的男朋友生病了,但她一点儿也不担心。

Tā de nán péngyǒu shēngbìngle, dàn tā yīdiǎnr yě bù dānxīn.

Bạn trai cô ấy ốm mà cô ấy một chút lo lắng cũng không.

2. 他被交警抓了,但一点儿害怕都没有 。

Tā bèi jiāojǐng zhuāle, dàn yīdiǎnr hàipà dōu méiyǒu.

Anh ấy bị công an giao thông bắt vậy mà không sợ hãi một chút nào.

2. 有一点儿: hơi, một chút

 有一点儿 + động từ / tính từ

Biểu thị một chút gì đó

* Chú ý: khi dùng “有一点儿” có thể lược bỏ ” 一”.

1. 上午没吃饭,现在有一点儿饿。

Shàngwǔ méi chīfàn, xiànzài yǒu yīdiǎnr è.

Sáng không ăn cơm, giờ thấy có chút đói.

2. 我感冒了,有一点儿难受。

Wǒ gǎnmàole, yǒu yīdiǎnr nánshòu.

Tôi bị cúm rồi, thấy hơi khó chịu.

3. 一些: một ít, một số

一些 + danh từ 

Biểu thị số lượng sự vật ít.

1. 一些人 /Yīxiē rén/: một vài người

2. 一些苹果 /Yīxiē píngguǒ/: một vài quả táo

Tính từ + 一些

Biểu thị có một chút tính chất nào đó

1. 病情好了一些 /Bìngqíng hǎole yīxiē/:

Bệnh tình tốt hơn chút rồi

2. 他发现书少了一些 /Tā fāxiàn shū shǎole yīxiē/:

Anh ấy phát hiện thiếu một vài quyển sách

4. 一下儿: một lát, một lúc

 Động từ + 一下儿

Biểu thị động tác diễn ra trong thời gian ngắn

1. 请等一下儿 /Qǐng děng yīxiàr/:

Xin đợi một chút

2. 钱包在哪儿了,我找一下儿

/Qiánbāo zài nǎr le, wǒ zhǎo yīxiàr/

Ví tiền đâu rồi, tôi tìm một chút đã.

• 一下子 + động từ

Diễn tả sự gấp gáp, vội vã trong thời gian ngắn

(bỗng chốc, trong phút chốc)

他一下子花了那么多钱干嘛?

Tā yīxià zi huā le nàme duō qián gàn má?

Anh ấy bỗng chốc tiêu nhiều tiền như vậy làm gì thế?

Các bạn thấy bài viết thú vị không ạ? Hi vọng các bạn sẽ phân biệt và biết cách sử dụng của các từ “ 一点儿、有一点儿、一些、一下儿 ”. Tiếng Trung Thượng Hải rất vui được đồng hành cùng các bạn! Chúc các bạn học tiếng trung thật tốt!

Xem thêm

CẤU TRÚC CÂU BỊ ĐỘNG VỚI 被

BỔ NGỮ KẾT QUẢ

BỔ NGỮ TRÌNH ĐỘ

ĐỘNG TỪ LY HỢP

chuong
lịch khai giảng