096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 11/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 18/07/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC 06/07/2020 Chi tiết
HSK4 13/07/2020 Chi tiết
HSK5 16/07/2020 Chi tiết
HSK6 20/07/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thường dùng trong nhà hàng

Bạn ấp úng gọi món ăn bằng tiếng Trung? Bạn rất muốn học từ vựng và khẩu ngữ tiếng Trung trong nhà hàng? Hôm nay Tiếng Trung Thượng Hải sẽ chia sẻ với các bạn mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thường dùng trong nhà hàng, vừa đơn giản vừa dễ học nhé!

1. Từ vựng

 

Chữ Hán Phiên âm Ý nghĩa
餐馆  Cānguǎn  Nhà hàng
菜  Cài  Đồ ăn
中式菜  Zhōngshì cài  Đồ ăn Trung Quốc
越南菜 Yuènán cài  Đồ ăn Việt Nam
法式菜 Fǎshì cài  Đồ ăn Pháp 
日料餐馆  Rì liào cānguǎn Quán ăn Nhật
快餐  Kuàicān  Fastfood, đồ ăn nhanh
点心  Diǎnxīn Điểm tâm, đồ ăn nhẹ 
点菜  Diǎn cài  Gọi món
喝  Hē  Uống
菜单 Càidān Thực đơn
账单 Zhàngdān  Hóa đơn 
结账  Jiézhàng  Thanh toán
价钱  Jiàqián  Giá tiền
味道  Wèidào  Hương vị
Xián  Mặn
Tián  Ngọt
酸  Suān  Chua
辣  Là  Cay
盐  Yán  Muối
Táng  Đường
辣椒  Làjiāo  Ớt
胡椒 Hújiāo  Hồ tiêu

 

2. Mẫu câu hay dùng

 

1.

你喜欢哪种菜?

Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng cài?  

Anh thích món gì?
2.

你喜欢越南的菜吗?

Nǐ xǐhuān yuènán de cài ma?  

Anh có thích món ăn Việt Nam không?  
3.

你喜欢吃什么菜,中式还是越式的?

Nǐ xǐhuān chī shénme cài, zhōngshì háishì yuè shì de?  

Anh thích món gì? Món Tàu hay món Việt?  
4.

请问法式餐馆在哪里?

Qǐngwèn fàshì cānguǎn zài nǎlǐ?  

Xin hỏi nhà hàng kiểu Pháp ở đâu?  
5.

你知道哪里有快餐厅吗?

Nǐ zhīdào nǎ li yǒu kuài cāntīng ma?  

Anh có biết ở đâu có tiệm fastfood không?  
6.

你要吃什么?

Nǐ yào chī shénme?  

Anh muốn ăn gì?  
7.

你要点些什么菜?

Nǐ yàodiǎn xiē shénme cài?  

Anh muốn gọi món gì?  
8.

你点过菜了吗?

Nǐ diǎnguò càile ma?  

Anh đã gọi món chưa?  
9.

还没有,我在等一位朋友,稍后再点。

Hái méiyǒu, wǒ zài děng yī wèi péngyǒu, shāo hòu zài diǎn.  

Chưa, tôi đang đợi một người bạn, đợi chút nữa rồi gọi.  
10.

你可以推荐一些好菜吗?

Nǐ kěyǐ tuījiàn yīxiē hǎo cài ma?

Có thể giới thiếu cho tôi vài món ngon được không?  

 

Phần 2

11.

今天的特色菜是什么?

Jīntiān de tèsè cài shì shénme?  

Hôm nay có món gì đặc biệt?  
12.

我想吃些简单的东西?

Wǒ xiǎng chī xiē jiǎndān de dōngxī?  

Tôi muốn ăn vài món đơn giản.  
13.

你喜欢点什么点心?

Nǐ xǐhuān diǎn shénme diǎnxīn?  

Anh thích gọi món điểm tâm gì?  
14.

我们赶时间?

Wǒmen gǎn shíjiān?  

Chúng tôi đang vội.  
15.

我们点的菜请快来。

Wǒmen diǎn de cài qǐng kuài lái.  

Mau mang giúp những món chúng tôi vừa gọi.  
16.

今天的牛排很不错。

Jīntiān de niúpái hěn bùcuò.  

Món bít- tết hôm nay rất ngon.  
17.

我要份牛排。

Wǒ yào fèn niúpái.  

Cho tôi một suất bít-tết.  
18.

你喜欢的牛排是熟一些还是生的?

Nǐ xǐhuān de niúpái shì shú yīxiē háishì shēng de?  

Anh thích bít-tết chín hay tái.  
19.

全熟/ 八成熟/ 七成熟。

Quán shú/ bā chéngshú/ qī chéngshú.

Chín hoàn toàn/ chín 80%/ chín 70%.  
20.

喝一杯怎么样?

Hè yībēi zěnme yàng?  

Uống 1 ly được chứ?  
Phần 3

21.

干杯!

Gānbēi!  

Cạn ly!  
22

祝你健康去!

Zhù nǐ jiànkāng!  

Chúc sức khỏe anh!  
23.

请你跟我举杯祝陈先生身体健康。

Qǐng nǐ gēn wǒ jǔ bēi zhù chén xiānshēng shēntǐ jiànkāng.  

Hãy cùng tôi nâng cốc chúc sức khỏe anh Trần nào!  

24.

请你跟我一起举杯预祝我们合作成功。

Qǐng nǐ gēn wǒ yīqǐ jǔ bēi yù zhù wǒmen hézuò chénggōng.  

Hãy cùng tôi nâng cốc chúc cho chúng ta sẽ hợp tác thành công.  

25.

我要找个便宜的地方吃。

Wǒ yào zhǎo gè piányí de dìfāng chī.  

Tôi muốn tìm chỗ để ăn giá rẻ.  
26.

这附近有餐馆吗?

Zhè fùjìn yǒu cānguǎn ma?  

Gần đây có quán ăn nào không?  
27.

你能介绍一间好餐馆吗?

Nǐ néng jièshào yī jiàn hǎo cānguǎn ma?  

Anh có thể giới thiệu một nhà hàng tốt được không?  
28.

在这里有日料餐馆吗?

Zài zhè li yǒu rì liào cānguǎn ma?  

Ở đây có quán ăn Nhật nào không?  
29.

请问哪里有价钱公道菜又好吃的餐馆?

Qǐngwèn nǎ li yǒu jiàqián gōngdào cài yòu hào chī de cānguǎn?  

Xin hỏi ở đâu có tiệm ăn nào giá cả phải chăng mà lại ngon ?  

30.

服务怎么样?

Fúwù zěnme yàng?  

Phục vụ thế nào?  
Phần 4
31.

请给我一个菜单好吗?

Qǐng gěi wǒ yīgè càidān hǎo ma?  

Đưa giúp tôi thực đơn được không?  
32.

先生,菜单就在这儿。

Xiānshēng, càidān jiù zài zhè’er.  

Thưa anh, thực đơn đây.  
33.

你现在就准备点菜吗?

Nǐ xiànzài jiù zhǔnbèi diǎn cài ma?  

Giờ anh chuẩn bị gọi món chưa?  
34

昨晚你在什么地方吃饭的?

Zuó wǎn nǐ zài shénme dìfāng chīfàn de?  

Tối qua anh ăn ở đâu?  
35.

你喜欢越南菜吗?

Nǐ xǐhuān yuènán cài ma?  

Anh thích món Việt Nam không?  
36.

它的味道很好。

Tā de wèidào hěn hǎo.

Mùi vị rất ngon.  
37.

菜太咸了!

Cài tài xiánle!  

Món này mặn quá!  
38.

我口渴了。

Wǒ kǒu kěle.  

Tôi khát nước rồi!  
39.

请给我一杯冷水。

Qǐng gěi wǒ yībēi lěngshuǐ.  

 Cho tôi xin cốc nước lạnh  
40.

我在节食。

Wǒ zài jiéshí.  

Tôi đang ăn kiêng.  
41.

我不想再多吃了。

Wǒ bùxiǎng zài duō chīle.  

Tôi không muốn ăn thêm nữa.  
42.

这是一个令人愉快的一餐。

Zhè shì yīgè lìng rén yúkuài de yī cān.  

Đây thật là một bữa ăn khiến người ta thấy vui.  
43.

你要喝点儿什么?

Nǐ yào hè diǎn er shénme?  

Anh muốn uống gì?  
44.

我想要一杯咖啡。

Wǒ xiǎng yào yībēi kāfēi.  

Tôi muốn một ly cà phê.  
45.

你要喝咖啡还是茶?

Nǐ yào hē kāfēi háishì chá?

Anh muốn uống cà phê hay trà?  
46.

我想要一杯柠檬茶。

Wǒ xiǎng yào yībēi níngméng chá.  

Tôi muốn một cốc trà chanh.  
47.

你还要吃别的东西吗?

Nǐ hái yào chī bié de dōngxī ma?  

Anh muốn ăn món gì khác không?  
48.

不用,谢谢,我已经吃饱了。

Bùyòng, xièxiè, wǒ yǐjīng chī bǎole.  

Không, cảm ơn, tôi đã no rồi.  
49.

我要吃点冰淇淋和新鲜水果。

Wǒ yào chī diǎn bīngqílín hé xīnxiān shuǐguǒ.  

Tôi muốn ăn chút kem và hoa quả tươi.  
50.

你喜欢什么随便吃。

Nǐ xǐhuān shénme suíbiàn chī  

Anh thích gì cứ ăn.  
Phần 5

51.

请把盐和胡椒送给我。

Qǐng bǎ yán hé hújiāo sòng gěi wǒ.  

Xin đưa giùm tôi muối và hạt tiêu.  
52.

我一直等了半个小时了。

Wǒ yīzhí děngle bàn gè xiǎoshíle.  

Tôi đợi suốt nửa tiếng rồi.  
53.

我 10 分钟前就点餐了。

Wǒ 10 fēnzhōng qián jiù diǎn cānle.  

Tôi đã gọi món từ 10 phút trước rồi.  
54.

为什么我点的菜那么慢?

Wèishéme wǒ diǎn de cài nàme màn?  

Món tôi gọi sao mãi chưa thấy?  
55.

我不能再等了。

Wǒ bùnéng zài děngle.  

Tôi không thể đợi được nữa.  
56.

请尽快服务。

Qǐng jǐnkuài fúwù.  

Xin phục vụ nhanh lên.  
57.

请把账单给我好吗?

Qǐng bǎ zhàngdān gěi wǒ hǎo ma?  

Đưa giùm tôi hóa đơn được không?  
58.

我要结账。

Wǒ yào jiézhàng.  

Tôi muốn thanh toán.  
59.

这就是,请到柜台付账。

Zhè jiùshì, qǐng dào guìtái fùzhàng.

Đây ạ, xin hãy đến quầy thanh toán hóa đơn  
60.

这次我请客好吗?

Zhè cì wǒ qǐngkè hǎo ma?  

  Lần này tôi mời được không?  
61.

我们各付各的吧。

Wǒmen gè fù gè de ba.  

Chúng ta ai trả phần người đó nhé.  

 

Trên đây là một số mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thường dùng trong nhà hàng. Các bạn đã nhớ hết chưa? Bạn thấy bài viết này có ích không? Nếu thấy thú vị hãy tiếp tục theo dõi các bài viết khác của Tiếng Trung Thượng Hải để cùng học tiếng Trung nhé!

Xem thêm

CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

CÁC TỪ TIẾNG TRUNG CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

chuong
lịch khai giảng