096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 35: Lời chúc trong tiếng Trung

Vào dịp năm mới, sinh nhật, khai trương, đám cưới, chia tay đi xa…. hay bất kì một dịp đặc biệt nào đó, một câu chúc tiếng Trung ý nghĩa và chúc may mắn là điều không thể thiếu. Bởi vì nó giúp bạn bày tỏ tình cảm với đối phương, làm cho quan hệ hai bên càng trở nên thân thiết.

Tiếng Trung Thượng Hải xin giới thiệu với các bạn một số lời chúc bằng tiếng Trung  ý nghĩa hay dùng trong cuộc sống nhé!

Chúc dịp đầu năm

 

Câu chúc Phiên âm Ý nghĩa
祝你新年快乐
Zhù nǐ xīnnián kuàilè
Chúc anh năm mới vui vẻ
春节快乐
Chūnjié kuàilè
Chúc mừng năm mới
祝幸福
Zhù xìngfú
Chúc hạnh phúc
祝你万事如意
Zhù nǐ wànshì rúyì
Chúc anh vạn sự như ý
祝你家庭幸福
Zhù nǐ jiātíng xìngfú
Chúc anh gia đình hạnh phúc
祝您万寿无疆
Zhù nín wànshòuwújiāng
Chúc ông sống lâu trăm tuổi
祝你身体健康
Zhù nǐ shēntǐ jiànkāng
Chúc anh dồi dào sức khỏe
合家平安
Héjiā píng’ān
Chúc cả nhà bình an
身强力壮
Shēn qiánglì zhuàng
Sức khỏe dồi dào
一团和气
Yītuánhéqì
Chúc cả nhà hòa thuận

 

Chúc trong kinh doanh, làm ăn
Câu chúc Phiên âm Ý nghĩa
祝你工作顺利
Zhù nǐ gōngzuò shùnlì
Chúc công việc thuận lợi
祝你生意兴隆
Zhù nǐ shēngyì xīnglóng
Chúc anh kinh doanh phát tài
大展宏图
Dà zhǎn hóngtú
Sự nghiệp phát triển
一本万利
Yīběnwànlì
Một vốn bốn lời
恭喜发财
Gōngxǐ fācái
Chúc phát tài
马到成功
Mǎdàochénggōng
Mã đáo thành công

 

Chúc đám cưới
Câu chúc Phiên âm Ý nghĩa
祝你新婚快乐,早生贵子
Zhù nǐ xīnhūn kuàilè, zǎoshēng guìzǐ
Chúc bạn đám cưới vui vẻ, sớm sinh quý tử
祝贺你
Zhùhè nǐ
Chúc mừng bạn
恭喜你
Gōngxǐ nǐ
Chức mừng anh
祝你们新婚快乐
Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè
Chúc các bạn duyên mới vui vầy
祝你们白头到老
Zhù nǐmen báitóu dào lǎo
Chúc các bạn sống với nhau đến đầu bạc răng long
祝你们永远幸福
Zhù nǐmen yǒngyuǎn xìngfú
Chúc các bạn mãi mãi hạnh phúc

 

Chúc các dịp đặc biệt
Câu chúc Phiên âm Ý nghĩa
祝你圣诞节快乐
Zhù nǐ shèngdàn jié kuàilè
Chúc giáng sinh vui vẻ
生日快乐
Shēngrì kuàilè
Sinh nhật vui vẻ
中秋节快乐
Zhōngqiū jié kuàilè
Trung Thu vui vẻ
祝您老师节快乐
Zhù nín lǎoshī jié kuàilè
Chúc thầy/cô ngày Nhà giáo vui vẻ
祝你家庭幸福
Zhù nǐ jiātíng xìngfú
Chúc anh gia đình hạnh phúc
情人节快乐
Qíngrén jié kuàilè
Valentine vui vẻ

 

 

Chúc đi đường

 

Câu chúc Phiên âm Ý nghĩa
祝一切顺利
Zhù yīqiè shùnlì
Chúc mọi việc thuận lợi
旅行愉快
Lǚxíng yúkuài
Đi chơi vui vẻ
祝你一路顺风
Zhù nǐ yīlù shùnfēng
Chúc thượng lộ bình an
一帆顺风 
Yī fān shùnfēng
Thuận buồm xuôi gió

 

Hội thoại


张东

离起飞还早呢!

Lí qǐfēi hái zǎo ne!

Còn lâu nữa máy bay mới cất cánh.
玛丽

我们去候机室坐一会儿。

Wǒmen qù hòu jī shì zuò yīhuǐ’er.

Chúng mình đến phòng chờ ngồi nghỉ chút đi.
小兰

张丽英还没来。

Zhānglìyīng hái méi lái

Trương Lệ Anh vẫn chưa đến.
张东

你看!她跑来了。嘿,在这儿呢。

Nǐ kàn! Tā pǎo láile. Hēi, zài zhèr ne.

Nhìn kìa, cậu ấy đến rồi. Hey, chúng mình ở đây.
张丽英

车太挤,耽误了时间。我来晚了。

Chē tài jǐ, dānwùle shíjiān. Wǒ lái wǎnle.

Xe đông quá, thật mất thời gian, mình đến muộn.
张东

不晚,你来的正合适。

Bù wǎn, nǐ lái de zhèng héshì.

Không muộn, cậu đến đúng lúc mà!
小兰

走吧!哎呀,你跑得都出汗了。

Zǒu ba! Āiyā, nǐ pǎo de dōu chū hànle

Đi thôi! Ôi, cậu chạy đến nỗi toát hết mồ hôi rồi này.
玛丽

快坐下。喝点儿冷饮吧!

Kuài zuò xià. Hē diǎnr lěngyǐn ba!

Ngồi xuống đây. Uống chút nước mát nhé!
张东

你没把护照放在箱子里吧。

Nǐ méi bǎ hùzhào fàng zài xiāngzi lǐ ba.

Cậu không để hộ chiếu trong vali đấy chứ?
玛丽

我随身带着呢。

Wǒ suíshēn dài zhe ne.

Mình lúc nào cũng mang bên người đây.
小兰

你该进去了!

Nǐ gāi jìnqùle!

Cậu nên đi vào rồi.
张丽英

一会儿还办出境手续了呢。

Yīhuìr hái bàn chūjìng shǒuxùle ne.

Tí nữa còn phải làm thủ tục xuất cảnh nữa đó.
玛丽

嗯。走吧!

Ēn. Zǒu ba!

Ừm. Đi thôi!

(进去办理手续)
(Vào trong làm thủ tục)

小兰

给你行李。拿好,准备海关检查。

Gěi nǐ xínglǐ. Ná hǎo, zhǔnbèi hǎiguān jiǎnchá.

Hành lý của cậu đây. Cầm cẩn thận rồi chuẩn bị kiểm tra hải quan.
张丽英

一路上多保重!

Yī lùshàng duō bǎozhòng!

Đi đường cẩn thận nhé!
张东

希望你常跟我们联系!

Xīwàng nǐ cháng gēn wǒmen liánxì!

Hy vọng cậu sẽ thường xuyên liên lạc với chúng tớ.
小兰

你可别把我们忘了。

Nǐ kě bié bǎ wǒmen wàngle.

Cậu đừng quên chúng tớ nhé!
玛丽

不会的。我到了那儿就给你们打电话。

Bù huì de. Wǒ dàole nàr jiù gěi nǐmen dǎ diànhuà.

Không đâu mà. Tớ đến nơi sẽ gọi điện ngay cho các cậu.
张东

问候你全家人。

Wènhòu nǐ quánjiā rén.

Gửi lời hỏi thăm của chúng tớ đến gia đình cậu nhé!
小兰

问安妮小姐好。祝你一路平安!

Wèn ānnī xiǎojiě hǎo. Zhù nǐ yīlù píng’ān!

Hỏi thăm chị Annie giúp tớ. Chúc cậu thượng lộ bình an.
玛丽

再见了!

Zàijiànle!

Tạm biệt!
张东

再见!

Zàijiàn!

Tạm biệt!

Trên đây là một số câu chúc tiếng Trung hay và ý nghĩa thường dùng trong cuộc sống. Tiếng Trung Thượng Hải hi vọng bài viết này sẽ có ích với các bạn và chúc các bạn học tiếng Trung thật tốt!

Xem thêm

CÂU CHỬI TIẾNG TRUNG

ĐỒ ĂN SÁNG TRONG TIẾNG TRUNG

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC  

chuong
lịch khai giảng