096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 31: Đến nhà bạn chơi

Khi đến nhà bạn chơi, chúng ta nên nói chủ đề gì? Và khi đón tiếp bạn, chúng ta nên làm gì? Hãy theo dõi bài viết các mẫu câu giao tiếp khi đón tiếp bạn bằng tiếng Trung dưới đây nhé!

1. MẪU CÂU CƠ BẢN

 

1.           请进!

Qǐng jìn!
Mời vào!
2.           你家真干净。

Nǐ  jiā zhēn gānjìng.
Nhà bạn thật sạch sẽ.
3.           你坐这儿吧。

Nǐ zuò zhèr ba.
Bạn ngồi xuống đây đi.
4.           你们太客气了。

Nǐmen tài kèqìle.
Các bạn khách sáo quá.
5.           你喝什么?茶还是果汁?

Nǐ hē shénme? Chá háishì guǒzhī?
Bạn uống gì? Trà hay nước hoa quả?
6.           随便,我什么都行。

Suíbiàn, wǒ shénme dōu xíng.
Tùy bạn, tớ uống gì cũng được.
7.           你们坐公车还是打车?

Nǐmen zuò gōngchē háishì dǎchē?
Các bạn đi bằng xe bus hay taxi?

8. 你们饿不饿?中午在我家吃意大利面,怎么样?

Nǐ men è bù è? Zhōngwǔ zài wǒ jiā chī Yìdàlì miàn, zěnme yàng?
Các bạn có đói không? Buổi trưa ở lại nhà tớ ăn mỳ Ý được không?
9. 一会儿大家一起做饭,一定很有意思的。

Yíhuìr dàjiā yì qǐ zuò fàn, yīdìng hěn yǒuyìsi de.
Lát nữa mọi người cùng nấu cơm nhé, nhất định sẽ rất thú vị đấy.
10. 这是我们的小礼物,只是一点儿意思,请你收下。

Zhè shì wǒmen de xiǎo lǐwù, zhǐshì yīdiǎnr yìsi, qǐng nǐ shōu xià.
Đây là món quà nhỏ của chúng tôi, chỉ là chút thành ý, mong anh nhận lấy.
11. 我们很高兴能到你家来做客!

Wǒmen hěn gāoxìng néng dào nǐ jiā lái zuòkè!
Chúng tôi rất vui khi đến chơi nhà anh.
12. 你很热情接待,我们很高兴!

Nǐ hěn rèqíng jiēdài, wǒmen hěn gāoxìng!
Anh tiếp đãi nhiệt tình như vậy tôi vui quá!
13. 你们一路辛苦了!

Nǐmen yīlù xīnkǔle!
Anh đi đường vất vả rồi
14. 我没有觉得辛苦。

Wǒ méiyǒu juédé xīnkǔ.
Tôi không thấy vất vả đâu.
15. 你们要去洗脸,洗手吗?

Nǐmen yào qù xǐliǎn, xǐshǒu ma?
Các cậu có muốn đi rửa mặt rửa tay không?
16. 那我带你去洗手间。

Nà wǒ dài nǐ qù xǐshǒujiān.
Vậy để tôi dẫn anh đi nhà vệ sinh nhé!


2. Từ vựng

1. 请客
Qǐngkè
Mời khách
2. 做客
Zuòkè
Làm khách
3. 请进
Qǐng jìn
Mời vào
4. 请坐
Qǐng zuò
Mời ngồi
5.
Uống
6. 吃饭
Chīfàn
Ăn cơm
7. 做饭
Zuò fàn
Nấu cơm
8. 干净
Gānjìng
Sạch sẽ, gọn gàng
9. 漂亮
Piàoliang
Đẹp
10. 客气
Kèqì
Khách khí
11. 礼物
Lǐwù
Quà tặng
12. 接待
Jiēdài
Tiếp đón
13. 高兴
Gāoxìng
Vui vẻ
14. 洗手
Xǐshǒu
Rửa tay
15. 洗脸
Xǐliǎn
Rửa mặt
16. 豆腐汤
Dòufu tāng
Canh đậu hũ
17. 意大利面
Yìdàlì miàn
Mỳ Ý
18. 比萨
Bǐsà
Pizza
19. 香波咕噜肉
Xiāngbō gūlū ròu
Sườn xào chua ngọt
20. 炸鸡
Zhá jī
Gà rán
21. 糖醋鱼
Táng cù yú
Cá sốt chua ngọt
22. 啤酒
Píjiǔ
Bia
23. 火锅
Huǒguō
Lẩu
24. 青菜
Qīngcài
Rau
25. 红烧肉
Hóngshāo ròu
Thịt kho tàu


3. Ngữ pháp

 

1. ….还是……?

…. Háishì……?

….hay là….? (Dùng trong câu hỏi lựa chọn)

Ví dụ:

你喝什么?茶还是果汁?

Nǐ hē shénme? Chá háishì guǒzhī?

Bạn uống gì? Trà hay nước hoa quả?

2. 为……干杯

Wèi……gānbēi

Nâng ly vì…

Ví dụ:

来,为我们的友谊,干杯!

Lái, wèi wǒmen de yǒuyì, gānbēi!

Nào, vì tình hữu nghị của chúng ta, cạn ly!

3. 哪里,哪里!

Nǎlǐ, nǎlǐ!

Đâu có đâu có (Cách nói thể hiện sự khiêm tốn)

Ví dụ:

哪里,哪里。你过讲了!

Nǎlǐ, nǎlǐ. Nǐguò jiǎngle!

Đâu có, đâu có! Cậu quá khen rồi.


4. Hội thoại

Hội thoại 1

 

A:          啊,你们来了!快进去,请坐。

A, nǐmen láile! Kuài jìnqù, qǐng zuò.
A, các cậu đến rồi! Mau vào đi, mời ngồi.
B:          好,谢谢!你家真干净!还真大啊!

Hǎo, xièxiè! Nǐ jiā zhēn gānjìng! Hái zhēn dà a!
Được cảm ơn! Nhà cậu gọn gàng ghê! Còn to nữa!
A:          哪里,哪里。你过奖了!你们喝什么?茶还是咖啡?

Nǎlǐ, nǎlǐ. Nǐguò jiǎngle! Nǐmen hē shénme? Chá háishì kāfēi?
Đâu có, đâu có! Cậu quá khen rồi. Các cậu uống gì? Trà hay cà phê?
B:          随便,我什么都行。

Suíbiàn, wǒ shénme dōu xíng.
Thế nào cũng được cả.
A:          你们是坐公共汽车来的还是打的来的?

Nǐmen shì zuò gōnggòng qìchē lái de háishì dǎ di lái de?
Các cậu đi xe bus đến hay bắt taxi vậy?
B:          我们坐公共汽车来的。

Wǒmen zuò gōnggòng qìchē lái de.
Bọn mình đi xe bus.
A:          一路辛苦了!

Yīlù xīnkǔle!
Đi đường vất vả rồi!
B:          现在坐公共汽车又方便又舒服,所以不辛苦啊!

Xiànzài zuò gōnggòng qìchē yòu fāngbiàn yòu shūfú, suǒyǐ bù xīnkǔ a!
Bây giờ đi xe bus vừa tiện vừa thoải mái, cho nên không vất vả lắm.
A:          那好,不过你们还是休息一下儿吧!

Nà hǎo, bùguò nǐmen háishì xiūxi yīxiàr ba!
Vậy thì tốt, nhưng các cậu nghỉ ngơi chút đã nhé!
B:          啊,对了。这是我们的一份小礼物,只是一点儿意思。你收下吧!

A, duìle. Zhè shì wǒmen de yī fènxiǎo lǐwù, zhǐshì yīdiǎnr yìsi. Nǐ shōu xià ba!
À đúng rồi. Đây là chút quà mọn, chỉ là thành ý của chúng tớ, cậu nhận đi!
A:          你们太客气了!来玩儿就行了,还要带什么礼物啊。

Nǐmen tài kèqìle! Lái wánr jiùxíngle, hái yào dài shénme lǐwù a .
Các cậu thật khách sáo quá! Đến chơi là được rồi, còn mang theo quà làm gì.
B:          只是一份小礼物,没有什么。

Zhǐshì yī fèn xiǎo lǐwù, méiyǒu shén me.
Chỉ là chút quà thôi, không có gì cả.
A:          好的。那我收下你们的意思!

Hǎo de. Nà wǒ shōu xià nǐmen de yìsi!
Được rồi. Vậy tớ xin nhận thành ý của các cậu.

Hội thoại 2

 

A:          今天你打算让我们吃什么?

Jīntiān nǐ dǎsuàn ràng wǒmen chī shénme?
Hôm nay cậu định cho bọn tớ ăn gì thế?
B:          我打算做意大利面和糖醋鱼,好吗?

Wǒ dǎsuàn zuò yìdàlì miàn hé táng cù yú, hǎo ma?
Tớ định làm mỳ Ý và cá chua ngọt, được không?
A:          好丰盛啊!那我们一起做吧!

Hǎo fēngshèng a! Nà wǒmen yīqǐ zuò ba!
Thịnh soạn ghê! Vậy bọn mình cùng làm đi.
B:          好的。也很久了我们才能聚合啊!

Hǎo de. Yě hěn jiǔle wǒmen cáinéng jùhé a!
Được thôi. Cũng lâu rồi bọn mình mới tụ họp được như này đấy!
A:          对啊!现在谁都很忙。

Duì a! Xiànzài shéi dōu hěn máng.
Phải rồi, bây giờ ai cũng bận cả.
B:          今天这么高兴,我们喝啤酒吧!怎么样?

Jīntiān zhème gāoxìng, wǒmen hē píjiǔ bā! Zěnme yàng?
Hôm nay vui như này, bọn mình uống bia đi! Có được không?
A:         好呀!不醉不回。

Hǎo ya! Bù zuì bù huí.
Ok luôn. Không say không về.

Hội thoại 3

 

A:          现在也晚了,我们也要回去吧!

Xiànzài yě wǎnle, wǒmen yě yào huíqù ba!
Bây giờ cũng muộn rồi, chúng mình cũng về đây!
B:          已经那么晚了。那让我送你们吧。

Yǐjīng nàme wǎnle. Nà ràng wǒ sòng nǐmen yī ba.
Đã muộn như này rồi. Vậy để tớ tiễn các cậu.
A:          今天你很热情地接待我们,我们非常高兴

Jīntiān nǐ hěn rèqíng de jiēdài wǒmen, wǒmen fēicháng gāoxìng!
Hôm nay được cậu đón tiếp nhiệt tình, chúng tớ vui lắm!
B:          别客气,以后有机会你们再来吧!

Bié kèqì, yǐhòu yǒu jīhuì nǐmen zàilái ba!
Đừng khách sáo, có cơ hội sau này lại tới nhé.
A:          好的。有机会你也来我家玩玩吧

Hǎo de. Yǒu jīhuì nǐ yě lái wǒ jiā wán wán ba!
Được thôi. Có dịp cậu cũng tới nhà tớ chơi đi!
B:          肯定的。我一定会来。

Kěndìng de. Wǒ yīdìng huì lái.
Chắc rồi. Tôi nhất định sẽ đến!
A:          好了,别送了。车也来了,你回去吧!

Hǎole, bié sòngle. Chē yě láile, nǐ huíqù ba!
Được rồi, đừng tiễn nữa. Xe cũng đến rồi cậu về đi.
B:          那你们一路小心。

Nà nǐmen yīlù xiǎoxīn.
Vậy các cậu đi đường cẩn thận nhé!
A:          再见!

Zàijiàn!
Tạm biệt
B:          再见!

Zàijiàn!
Tạm biệt.

Bài hội thoại giao tiếp tiếng Trung chủ đề đến chơi nhà bạn rất đơn giản và thiết thực phải không các bạn? Các bạn hãy theo dõi trang web của trung tâm để tham khảo thêm nhiều chủ đề thú vị khác nữa nhé!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ HÀNG XÓM NÓI CHUYỆN

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CHỌN QUÀ TẶNG

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT

chuong
lịch khai giảng