096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 29: Đi xem phim

Rủ bạn đi xem phim trong tiếng Trung thì nói như thế nào? Bạn đã biết chưa? Hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung cơ bản tình huống đi xem phim nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

1.           你想去看电影吗?

Nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng ma?
Cậu muốn đi xem phim không?
2.           我想买两张电影票。

Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng diànyǐng piào.
Tôi muốn mua hai vé xem phim.
3.           你要什么位置?

Nǐ yào shénme wèizhì?
Bạn muốn ngồi ở đâu?
4.           你喜欢哪种电影?

Nǐ xǐhuān nǎ zhǒng diànyǐng?
Cậu thích xem thể loại phim gì?
5.           我喜欢看动作片。

Wǒ xǐhuān kàn dòngzuò piàn
Tôi thích xem phim hành động.
6.           你喜欢看动画片吗?

Nǐ xǐhuān kàn dònghuà piàn ma?
Cậu thích xem phim hoạt hình không?
7.           这部电影几点开始?

Zhè bù diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?
Phim này mấy giờ chiếu?
8.           这位导演很著名,多次获奖了。

Zhè wèi dǎoyǎn hěn zhùmíng, duō cì huòjiǎngle.
Ông đạo diễn này rất nổi tiếng, nhiều lần đạt giải rồi.
9.           这部电影的内容很不错。

Zhè bù diànyǐng de nèiróng hěn bùcuò.
Nội dung phim này rất hay.
10.           谁扮演女主角?

Shéi bànyǎn nǚ zhǔjiǎo?
Ai đóng vai nữ chính đấy?


2. Từ vựng


2.1 Từ vựng cơ bản

 

1. 电影
diànyǐng
Phim điện ảnh
2. 电视剧
diànshìjù
phim truyền hình
3. 导演
dǎoyǎn
đạo diễn
4. 演员
yǎnyuán
diễn viên
5. 内容
nèiróng
nội dung
6. 技术
jìshù
kĩ xảo
7. 电影票
diànyǐng piào
vé xem phim
8. 电影院
diànyǐngyuàn
rạp chiếu phim
9. 精彩
jīngcǎi
đặc sắc
10. 感人
gǎnrén
cảm động
11. 好笑
hǎoxiào
buồn cười
12. 扮演
bànyǎn
đóng vai

2.2 Từ vựng về các thể loại phim

 

1. 动作片
dòngzuò piàn
phim hành động
2. 恐怖片
kǒngbù piàn
phim kinh dị
3. 战争片
zhànzhēng piàn
phim chiến tranh
4. 纪录片
jìlùpiàn
phóng sự
5. 喜剧片
xǐjù piàn
phim hài
6. 爱情片
àiqíng piān
phim tình cảm
7. 动画片
dònghuà piàn
phim hoạt hình
8. 音乐片
yīnyuè piàn
phim ca nhạc


3. Ngữ pháp

 

1. 想…….吗?

Xiǎng……. ma?

muốn…không?

Ví dụ: 你想去看电影吗?

Nǐ xiǎng qù kàn diànyǐng ma?

Cậu muốn đi xem phim không?

2. …..觉得……怎么样?

…… juédé……. zěnme yàng?

thấy thế nào?

Ví dụ: 你觉得这部电影怎么样?

Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnmeyàng?

Cậu thấy bộ phim này thế nào?


4. Hội thoại
..

Hội thoại 1: Rủ bạn đi xem phim

 

小明:           你周末有空吗?

Nǐ zhōumò yǒu kòng ma?
Cuối tuần cậu rảnh không?
小王:           有空。怎么了?你有什么事?

Yǒu kòng. Zěnmele? Nǐ yǒu shén me shì?
Rảnh. Sao thế? Có việc gì à?
小明 :           我想去看电影,你去吗?

Wǒ xiǎng qù kàn diànyǐng, nǐ qù ma?
Tớ muốn đi xem phim, cậu đi không?
小王:           什么电影?

Shénme diànyǐng?
Phim gì thế?
小明 :           美国电影《复仇者联盟》。 你听说过吗?

Měiguó diànyǐng “ Fùchóu zhě liánméng”. Nǐ tīng shuōguò ma?
Phim Mỹ. “Avengers”, cậu nghe bao giờ chưa?
小王 :           当然了。我也打算去看,我们一起去吧!

Dāngránle. Wǒ yě dǎsuàn qù kàn, wǒmen yīqǐ qù ba!
Tất nhiên rồi. Tớ cũng định đi xem đây, đi chung đi.
小明 :           好的。

Hǎo de.
OK.

Hội thoại 2: Mua vé

 

小明:           我想买两张晚上七点的票。

Wǒ xiǎng mǎi liǎng zhāng wǎnshàng qī diǎn de piào.
Chị muốn mua hai vé xem phim suất chiếu 7 giờ tối.
售票员:           是《复仇者联盟》的电影,对吗?

Shì “fùchóu zhě liánméng” de diànyǐng, duì ma?
Là phim Avengers đúng không ạ?
小明 :           对了。

Duìle.
Đúng rồi.
售票员:           要什么位置?

Yào shénme wèizhì?
Chị muốn ngồi chỗ nào ạ?
小明 :           第五排的中间位置。

Dì wǔ pái de zhōngjiān wèizhì.
Ghế giữa hàng thứ 5.
售票员:           好的。你还要什么吗?

Hǎo de. Nǐ hái yào shénme ma?
Vâng, chị còn cần thêm gì không?
小明 :           给我两杯可口可乐和一份爆米花。

Gěi wǒ liǎng bēi kěkǒukělè hé yí fèn bào mǐhuā.
Cho chị 2 ly Cocacola và 1 phần bỏng ngô.
售票员:           好的。一共二十万越南盾。

Hǎo de. Yīgòng èrshí wàn yuènán dùn.
Được. Tổng cộng hết 200,000 đồng.
          请你过那边窗口拿饮料和爆米花。

Qǐng nǐ guò nà biān chuāngkǒu ná yǐnliào hé bào mǐhuā.
Mời bạn sang bên kia lấy đồ uống và bắp rang.
小明 :           谢谢你!

Xièxiè nǐ
Cảm ơn.

Hội thoại 3: Sau khi xem phim

 

小明:           你觉得这部电影怎么样?

Nǐ juédé zhè bù diànyǐng zěnme yàng?
Cậu thấy bộ phim này thế nào?
小张:           非常精彩,很值得看。

Fēicháng jīngcǎi. Hěn zhídé kàn.
Cực kì đặc sắc luôn. Rất đáng để xem.
小明:           对啊。不仅很精彩而且还很感人。

Duì a. Bùjǐn hěn jīngcǎi érqiě hái hěn gǎnrén.
Đúng vậy. Không chỉ hay mà còn cảm động nữa.
小张:           是。我差一点就忍不住而哭了。

Shì. Wǒ chà yīdiǎn jiù rěn bù zhù ér kūle.
Ừ. Tớ suýt chút nữa là khóc luôn rồi.
小明:           听说它的导演很著名的。

Tīng shuō tā de dǎoyǎn  hěn zhùmíng de.
Nghe nói đạo diễn phim rất nổi tiếng.
小张:           那怪不得,电影内容那么好。

Nà guàibùdé, diànyǐng nèiróng nàme hǎo.
Chả trách, nội dung phim hay như vậy.
小明:           想再看一遍吗?

Xiǎng zài kàn yībiàn ma?
Muốn xem lại không?
小张:           等我有空就再去看一次。

Děng wǒ yǒu kòng jiù zài qù kàn yīcì.
Đợi khi nào rảnh mình sẽ xem lại lần nữa.

Các bạn thấy hội thoại đi xem phim trong tiếng Trung rất gần gũi phải không? Tiếng Trung Thượng Hải rất vui được đồng hành với các bạn qua các bài học tình huống giao tiếp tiếng Trung. Chúc bạn học tập tiến bộ!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI SIÊU THỊ

chuong
lịch khai giảng