096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 10/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 17/10/2020 Chi tiết
Cơ Bản 19/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC1 13/10/2020 Chi tiết
Giao tiếp NC2 15/10/2020 Chi tiết
HSK4 15/10/2020 Chi tiết
HSK5 16/10/2020 Chi tiết
HSK5 21/10/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 28: Từ chối lịch sự

Làm sao để từ chối người khác một cách lịch sự? Mẫu câu từ chối trong tiếng Trung thì như thế nào? Hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung cơ bản chủ đề từ chối lịch sự nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1.1 Từ chối uống rượu, hút thuốc, tụ tập, giúp đỡ
..
1.           不好意思,我不会喝酒。

Bù hǎoyìsi, wǒ bù huì hējiǔ.
Thật ngại quá, tôi không biết uống rượu.
2.           真抱歉,我还要开车不能喝酒。

Zhēn bàoqiàn, wǒ hái yào kāichē bùnéng hējiǔ.
Thật lòng xin lỗi, tôi còn phải lái xe không thể uống rượu.
3.           真不好意思,我最近身体有点儿不舒服,不能喝酒。

Zhēn bù hǎoyìsi, wǒ zuìjìn shēntǐ yǒudiǎnr bù shūfú, bùnéng hējiǔ.
Thật ngại quá, gần đây sức khỏe tôi không tốt, không thể uống rượu.
4.           很抱歉,我不会喝酒,我以茶代酒,好吗?

Hěn bàoqiàn, wǒ bù huì hējiǔ, wǒ yǐ chá dài jiǔ hǎo ma?
Rất xin lỗi, tôi không biết uống rượu, tôi lấy trà thay rượu, được không?
5.           不好意思,我不抽烟。

Bù hǎoyìsi, wǒ bù chōuyān.
Thật ngại quá, tôi không hút thuốc.
6.           对不起,我没有空。

Duìbùqǐ, wǒ méiyǒu kòng.
Xin lỗi, tôi không rảnh.
7.           很遗憾,我们不能接受您的邀请。

Hěn yíhàn, wǒmen bùnéng jiēshòu nín de yāoqǐng.
Rất tiếc,chúng tôi không thể nhận lời mời của bạn.
8.           很可惜,我去不了,下次吧。

Hěn kěxī, wǒ qù bùliǎo, xià cì ba.
Tiếc quá, tôi không đi được, hẹn bạn lần sau nhé.
9.           谢谢你,但我不想去。

Xièxiè nǐ, dàn wǒ bùxiǎng qù.
Cảm ơn bạn, nhưng tôi không muốn đi.
10.           我很想去,可是我有事去不了。

Wǒ hěn xiǎng qù, kěshì wǒ yǒushì qù bùliǎo.
Tôi rất muốn đi nhưng tôi có việc mất rồi, không đi được.
11.           谢谢你的心意,但我要回去陪妈妈吃饭。

Xièxiè nǐ de xīnyì, dàn wǒ yào huíqù péi māmā chīfàn.
Cảm ơn ý tốt của bạn, nhưng tôi phải về nhà ăn tối cùng mẹ.
12.           不好意思,家人在等我回去吃饭,不能跟你去聚会了。

Bù hǎoyìsi, jiārén zài děng wǒ huíqù chīfàn, bùnéng gēn nǐ qù jùhuìle.
Thật ngại quá, người nhà đang chờ tôi về ăn cơm, không thể uống cùng cậu rồi.
13.           真不巧,我现在还很忙,没有时间,下次聚一聚吧。

Zhēn bù qiǎo, wǒ xiànzài hái hěn máng, méiyǒu shíjiān, xià cì jù yī jù ba.
Thật không may, bây giờ tôi rất bận, không có thời gian, để lần sau chúng ta tụ tập đi.
14.           真抱歉,今天我有约了。

Zhēn bàoqiàn, jīntiān wǒ yǒu yuēle.
Thật xin lỗi, hôm nay tôi có hẹn rồi.
15.           今天我要跟合作伙伴见面,不能跟你一起去。

Jīntiān yào gēn hézuò huǒbàn jiànmiàn, bùnéng gēn nǐ yīqǐ qù.
Hôm nay, tôi phải gặp mặt đối tác hợp tác, không thể đi cùng bạn rồi.
16.           真的很抱歉,这件事我帮不了你了。

Zhēn de hěn bàoqiàn, zhè jiàn shì wǒ bāng bùliǎo nǐle.
Rất xin lỗi, việc này tôi không giúp bạn được rồi.
17.           不好意思,我也有我的难处,这件事我想帮也帮不了。

Bù hǎoyìsi, wǒ yěyǒu wǒ de nánchu, zhè jiàn shì wǒ xiǎng bāng yě bāng bùliǎo.
Thật ngại quá, tôi cũng có cái khó của tôi, việc này tôi có muốn giúp cũng không giúp được.

1.2 Từ chối tình cảm của đối phương

 

1.           总有一天你会找到自己的幸福,不要浪费时间在我身上了。

Zǒng yǒu yītiān nǐ huì zhǎodào zìjǐ de xìngfú, bùyào làngfèi shíjiān zài wǒ shēnshàngle.
Sẽ có một ngày anh tìm thấy hạnh phúc của đời mình, đừng lãng phí thời gian ở bên em nữa.
2.           早晚你会找到一个比我更好的,不要再浪费时间了。

Zǎowǎn nǐ huì zhǎodào yīgè bǐ wǒ gèng hǎo de, bùyào zài làngfèi shíjiānle.
Sớm muộn gì anh cũng tìm thấy người tốt hơn em, đừng lãng phí thời gian nữa.
3.           你千万不要再为难我了,我们不能在一起。

Nǐ qiān wàn búyào zài wéinán wǒle, wǒmen bùnéng zài yīqǐ.
Anh đừng làm khó em nữa, chúng ta không thể ở bên nhau.
4.           对不起,现在对我来说家庭是最重要的,我不想谈恋爱。

Duìbùqǐ, xiànzài duì wǒ lái shuō jiātíng shì zuì zhòngyào de, wǒ bùxiǎng tán liàn’ài.
Xin lỗi, bây giờ với em mà nói, gia đình là quan trọng nhất, em không muốn yêu đương.


2. Từ vựng

 

1. 喝酒
hējiǔ
uống rượu
2. 开车
kāichē
lái xe
3. 以茶代酒
yǐ chá dài jiǔ
lấy trà thay rượu
4. 抽烟
chōuyān
hút thuốc
5. 心意
xīnyì
tấm lòng
6.
péi
cùng
7. 聚会
jùhuì
tụ tập
8.
qiǎo
trùng hợp
9. 难处
nánchu
khó xử
10. 为难
wéinán
làm khó
11. 幸福
xìngfú
hạnh phúc
12. 浪费
làngfèi
lãng phí
13. 谈恋爱
tán liàn’ài
yêu đương
14. 拒绝
jùjué
từ chối
15. 相会
xiāng huì
gặp gỡ
16. 期望
qīwàng
hy vọng, mong mỏi
17. 良好
liánghǎo
tốt đẹp
18. 干杯
gānbēi
cạn ly
19. 相聚
xiāngjù
gặp gỡ, hội họp
20. 邀请
yāoqǐng
lời mời, mời


3. Ngữ pháp

 

吗 /ma/ : phải không?

Dùng ở cuối câu khẳng định, có tác dụng đặt câu hỏi Dùng trong câu phản vấn, mang ngữ khí trách móc, chất vấn.
Ví dụ:

1. 今天你有空吗?

Jīntiān nǐ yǒu kòng ma ?

Hôm nay cậu có thời gian rảnh không?

2. 我来看你,可以吗?

Wǒ lái kàn nǐ kěyǐ ma?

Tớ đến thăm cậu có được không?

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

不是 …..吗? Bùshì…ma?

 Chẳng phải….hay sao?

Ví dụ:

你不知道他的名字,你们不是同学吗?

Nǐ bù zhīdào tā de míngzì, nǐmen bùshì tóngxué ma?

Cậu không biết tên cậu ấy sao, hai người không phải là bạn học à?

没….吗? Méi…ma?

 Không…à?

Ví dụ:

没有人告诉你吗?这件事不能乱说。

Méiyǒu rén gàosù nǐ ma? Zhè jiàn shì bùnéng luàn shuō.

Không có ai nói cho bạn biết chuyện này sao? Chuyện này không thể
nói bừa được.

难道吗? Nándào….ma?  

Lẽ nào……

Ví dụ:

你难道不知道这件事吗?

Nǐ nándào bù zhīdào zhè jiàn shì ma?

Lẽ nào cậu không biết chuyện này sao?


4. Hội thoại

Hội thoại 1

 

小明:           明天你能参加我们的野餐活动吗?

Míngtiān nǐ néng cānjiā wǒmen de yěcān huódòng ma?
Ngày mai cậu có thể tham gia buổi picnic cùng bọn tớ không?
小王 :           太遗憾了,明天我要去机场接我妈妈。

Tài yíhànle, míngtiān wǒ yào qù jīchǎng jiē wǒ māmā.
Tiếc quá, ngày mai tớ phải ra sân bay đón mẹ tớ.

Hội thoại 2

 

小兰 :           星期天是我的生日,请你来参加我的生日晚会。

Xīngqītiān shì wǒ de shēngrì, qǐng nǐ lái cānjiā wǒ de shēngrì wǎnhuì.
Chủ nhật là sinh nhật tớ, cậu đến dự tiệc sinh nhật tớ nhé.
小红 :           哎呀,真不巧,那天我跟家人去中国旅行,参加不了。

Āiyā, zhēn bù qiǎo, nèitiān wǒ gēn jiārén qù zhōngguó
lǚxíng, cānjiā bùliǎo.
Aiya, không được rồi, hôm ấy tớ đi du lịch Trung Quốc với cả nhà rồi, không đến được.
小兰 :           哎,真可惜啊。

Āi, zhēn kěxí a.
Ôi , thật tiếc quá.
小红 :           实在很抱歉,下次一定参加,不管怎样还是要谢谢你。

Shízài hěn bàoqiàn, xià cì yīdìng cānjiā, bùguǎn zěnyàng háishì yào xièxiè nǐ.
Thật sự rất xin lỗi cậu, lần sau tớ nhất định sẽ tham gia, dù thế nào thì cũng cảm ơn cậu.

Hội thoại 3

 

小明 :           今天晚上你有空吗?

Jīntiān wǎnshàng nǐ yǒu kòng ma?
Tối nay cậu rảnh không?
小王 :           你有什么事?

Nǐ yǒu shén me shì?
Có việc gì thế?
小明 :           我想来看看你。

Wǒ xiǎnglái kàn kàn nǐ.
Tớ muốn qua thăm cậu.
小王 :           不行,恐怕今天晚上我不在家。

Bùxíng, kǒngpà jīntiān wǎnshàng wǒ bù zàijiā.
Không được rồi, e là tối nay tớ không ở nhà.
小明 :           你去哪儿呢?

Nǐ qù nǎr ne?
Cậu đi đâu thế?
小王 :           我要陪我妈妈去买东西。

Wǒ yào péi wǒ māmā qù mǎi dōngxī.
Tớ đưa mẹ đi mua đồ.
小明 :           那改天我来看你吧!

Nà gǎitiān wǒ lái kàn nǐ ba!
Thế để hôm khác tớ sang thăm cậu nhé!
小王 :           好的。

Hǎo de.
Ok.

Trên đây là bài học tiếng Trung cơ bản chủ đề từ chối lịch sự thông qua các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung đời sống. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn.

Cảm ơn các bạn đã ghé thăm website của chúng tôi!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

HỘI THOẠI TIẾNG TRUNG: MUA QUÀ TẶNG

chuong
lịch khai giảng