096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 11/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 16/08/2020 Chi tiết
Cơ Bản 21/08/2020 Chi tiết
Trung Cấp 09/08/2020 Chi tiết
HSK4 12/08/2020 Chi tiết
HSK4 21/08/2020 Chi tiết
HSK5 17/08/2020 Chi tiết
HSK5 20/08/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 14: Thời gian trong tiếng Trung

Bạn vừa bắt đầu học tiếng Trung? Bạn muốn học tiếng Trung qua các chủ đề thiết thực với cuộc sống?

Thời gian trong tiếng Trung luôn là chủ đề thân thuộc với chúng ta, nếu bạn muốn hỏi giờ, bạn nên nói như thế nào? Sau đây tiếng Trung Thượng Hải sẽ cung cấp cho các bạn mẫu câu và hội thoại tiếng Trung về chủ đề thời gian. Học tiếng Trung qua tình huống cụ thể như vậy các bạn sẽ nhớ lâu hơn. Chúng ta cùng nhau theo dõi nhé!

1. Mẫu câu cơ bản


1.1 Mẫu câu hỏi mốc thời gian

 

1. 现在几点了?

Xiànzài jǐ diǎnle?
Bây giờ là mấy giờ?
2. 现在12点了。

Xiànzài 12 diǎnle.
Bây giờ 12 giờ rồi
3. 你的表几点了?

Nǐ de biǎo jǐ diǎnle?
Đồng hồ cậu chỉ mấy giờ rồi?
4. 我的表4点了。

Wǒ de biǎo 4 diǎnle.
Đồng hồ của tôi là 4 giờ
5. 几点上课/上班?

Jǐdiǎn shàngkè/ shàngbān?
Mấy giờ vào lớp/đi làm?
6. 早上8点上课/上班。

Zǎoshang 8diǎn shàngkè/ shàngbān.
8h sáng đi học/đi làm
7. 商店的营业时间从几点到几点?

Shāngdiàn de yíngyè shíjiān cóng jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
Cửa hàng mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ?
8. 从早上8点到晚上9点。

Cóng zǎoshang 8 diǎn dào wǎnshàng 9 diǎn.
Cửa hàng mở cửa vào 8 giờ sáng đến 9 giờ tối.
9. 昨晚你几点睡觉?

Zuó wǎn nǐ jǐdiǎnshuìjiào?
Tối qua mấy giờ bạn ngủ?
10. 昨晚10点我睡觉。

Zuó wǎn 10 diǎn wǒ shuìjiào.
Tối qua 10 giờ tôi ngủ
11. 你每天几点起床?

Nǐ měitiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Hàng ngày chị dậy lúc mấy giờ?
12. 我每天六点起床。

Wǒ měitiān liù diǎn qǐchuáng.
Hàng ngày tôi dậy lúc 6h sáng.
13. 今天星期几?

Jīntiān xīngqí jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
14. 今天星期六。

Jīntiān xīngqíliù.
Hôm nay thứ 7
15. 今天几号?

Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
16. 今天19号。

Jīntiān 19 hào.
Hôm nay là ngày 19.
17. 你的生日几月几号?

Nǐ de shēngrì jǐ yuè jǐ hào?
Ngày sinh nhật của bạn là khi nào?
18. 我的生日8月9号。

Wǒ de shēngrì 8 yuè 9 hào.
Sinh nhật tôi vào ngày 9 tháng 8.
19. 你哪年出生?

Nǐ nǎ nián chūshēng?
Bạn sinh năm bao nhiêu?
20. 我1997年出生。

Wǒ 1997 nián chūshēn
Tôi sinh năm 1997
21. 你什么时候去?

Nǐ shénme shíhòu qù?
Anh lúc nào thì đi?
22. 我今年7月15号就去。

Wǒ jīnnián 7 yuè 15 hào jiù qù.
Ngày 15 tháng 7 năm nay thì tôi đi.

1.2 Mẫu câu hỏi về khoảng thời gian

 

1. 你等我多久了?

Nǐ děng wǒ duōjiǔle?
Cậu đợi tôi lâu chưa?
2. 一个半小时了

Yīgè bàn xiǎoshíle
1 tiếng rưỡi rồi.
3. 你去工作几年了?

Nǐ qù gōngzuò duōjiǔle?
Anh đi làm lâu chưa?
4. 快要三年了。

Kuàiyào sān niánle.
Sắp được 3 năm rồi
5. 你学了几个月汉语了?

Nǐ xuéle jǐ gè yuè hànyǔle?
Bạn học tiếng Trung được mấy tháng rồi.
6. 我学了两个月了。

Wǒ xuéle yī niánle.
Tôi học 1 năm rồi.
7. 你用几个小时做练习?

Nǐ yòng jǐ gè xiǎoshí zuò liànxí?
Bạn dành mấy tiếng để luyện tập?
8. 我用四个小时的时间做练习。

Wǒ yòng sì gè xiǎoshí de shíjiān zuò liànxí.
Tôi dành 4 tiếng để luyện tập
9. 你在中国多长时间?

Nǐ zài zhōngguó duō cháng shíjiān?
Bạn ở Trung Quốc bao lâu rồi?
10. 我住在那儿大概7个月。

Wǒ zhù zài nà’er dàgài 7 gè yuè.
Tôi ở đó khoảng 7 tháng rồi
11. 你头疼几天了?

Nǐ tóuténg jǐ tiānle?
Bạn đau đầu mấy hôm rồi?
12. 我头疼3天了。

Wǒ tóuténg 3 tiānle.
Tôi đau đầu 3 hôm rồi


2. Ngữ pháp


• Cách đọc mốc thời gian (thời điểm)

Trong Tiếng Trung, thời gian nói theo thứ tự từ lớn đến nhỏ, có nghĩa là năm, tháng, ngày, thứ, buổi, giờ, phút, giây.

Ví dụ: 2014 年 10 月 7 日星期日: nghĩa là “chủ nhật ngày 7/10/2014”.

• Cách đọc năm: đọc từng con số

 

1989 年 → 一九八九年
yījiǔbājiǔ nián
Năm 1989
1999 年 → 一九九九年
yījiǔjiǔjiǔ nián
Năm 1999
2014 年 → 二零一四年
èr líng yīsì nián
Năm 2014
初年
chū nián
Đầu năm
年底
niándǐ
Cuối năm
半年
bànnián
Giữa năm, nửa năm

• Cách đọc tháng

 

一月
yī yuè
Tháng 1
二月
èr yuè
Tháng 2
三月
sān yuè
Tháng 3
四月
sì yuè
Tháng 4
五月
wǔ yuè
Tháng 5
六月
liù yuè
Tháng 6
七月
qī yuè
Tháng 7
八月
bā yuè
Tháng 8
九月
jiǔ yuè
Tháng 9
十月
shí yuè
Tháng 10
十一月
shíyī yuè
Tháng 11
十二月
shí’èr yuè
Tháng 12

• Cách đọc ngày

 

– 日 dùng trong văn viết, 号 dùng trong văn nói.

– Trong âm lịch, ngày mồng 1 (Mùng 1) sẽ là 初一 (Chū yī), ngày 20 sẽ ghi là 廿(Niàn), ngày 21 âm lịch sẽ ghi là 廿一 , ngày 30 âm lịch sẽ ghi là 卅(sà).

昨天
zuótiān
Hôm qua
明天
míngtiān
Ngày mai
后天
hòutiān
2 ngày sau, ngày kia
前天
qiántiān
2 ngày trước, ngày hôm  kia
nián
Năm
yuè
Tháng
星期
xīngqí
Tuần
hào
Ngày
Ngày
时间
shíjiān
Thời gian

• Cách đọc thứ

 

星期一
xīngqī yī
Thứ Hai
星期二
xīngqī’èr
Thứ Ba
星期三
xīngqīsān
Thứ Tư
星期四
xīngqīsì
Thứ Năm
星期五
xīngqīwǔ
Thứ Sáu
星期六
xīngqīliù
Thứ Bảy
星期天(星期日)
xīngqītiān (xīngqīrì)
Chủ nhật

• Cách đọc buổi

 

早上/ 早晨
zǎoshang/ zǎochén
Buổi sáng
上午
shàngwǔ
Buổi trưa
中午
zhōng wǔ
Buổi trưa
下午
xià wǔ
Buổi chiều
晚上
wǎn shang
Buổi tối
Đêm
午夜/ 凌晨
wǔ yè/ língchén
Nửa đêm

• Cách đọc giờ

– Đọc như sau:

1. Số + 点 + số + 分

Số + diǎn + số + fēn

6:15 → 六点十五分

Liù diǎn shíwǔ fēn
2. Số + 点 + số + 刻

Số + diǎn + số + kè

6:15 → 六点一刻

Liù diǎn yī kè
3. Số + 点+ 半

Số + diǎn + bàn

6:30 → 六点半

Liù diǎn bàn
4. 差一刻 + Số + 点

Chà yīkè + Số + diǎn

6:45 → 差一刻七点

Chà yīkè qī diǎn
6. 差 + Số + 分+ Số+ 点

Chà + Số + fēn + Số+ diǎn

6:50 → 差十分七点

Chà shífēn qī diǎn

• Cách đọc số lượng thời gian ( Bổ ngữ thời lượng)

 

一秒钟
Yī miǎo zhōng
Một giây
一分钟
yī fēnzhōng
Một phút
一刻钟
yīkè zhōng
Một phần tư giờ
一小时/ 一个钟头
yī xiǎoshí/ yīgè zhōngtóu
Một giờ/ một giờ
一天
yītiān
Một ngày
一星期/一周
yī xīngqí/ yīzhōu
Một tuần/ tuần
半个月
bàn gè yuè
Nửa tháng
一个月
yīgè yuè
Một tháng
一年
yī nián
Một năm
一个世纪
yīgè shìjì
Một thế kỷ

3. Hội thoại


Hội thoại 1: Hỏi ngày

 

A: 今天是几号?

Jīntiān shì jǐ hào?
Hôm nay là ngày mấy
B: 8号。

8 Hào.
Mồng 8.
A: 今天是星期几?

Jīntiān shì xīngqí jǐ?
Hôm nay là thứ mấy?
B: 星期三。

Xīngqísān.
Thứ 4.
A: 现在几点了?

Xiànzài jǐ diǎnle?
Bây giờ là mấy giờ?
B: 8点15分。

8 Diǎn 15 fēn.
8 giờ 15 phút.
A: 你的表准不准?

Nǐ de biǎozhǔn bù zhǔn?
Đồng hồ cậu chuẩn không?
B: 大概是慢一分钟。

Dàgài shì màn yī fēnzhōng.
Chắc chậm khoảng 1 phút.
A: 好的。谢谢你!

Hǎo de. Xièxiè nǐ!
Ok, cảm ơn nha!

Hội thoại 2: Hỏi ngày sinh nhật

 

A: 你的生日是什么时候?

Nǐ de shēngrì shì shénme shíhòu?
Sinh nhật cậu là bao giờ?
B: 我的生日于8月6号。

Wǒ de shēngrì yú 8 yuè 6 hào.
Sinh nhật tớ vào mồng 6 tháng 8.
A: 那快要来了吧?

Nà kuàiyào láile ba?
Vậy là sắp rồi.
B: 是啊。

Shì a.
A: 打算举行生日晚会吗?

Dǎsuàn jǔxíng shēngrì wǎnhuì ma?
Cậu định tổ chức tiệc sinh nhật không?
B: 我现在还没决定。

Wǒ xiànzài hái méi juédìng.
Tớ vẫn chưa biết nữa.

Hội thoại 3: Hỏi thời gian đi làm

 

A: 你经常几点钟去上班?

Nǐ jīngcháng jǐ diǎn zhōng qù shàngbān?
Anh thường đi làm lúc mấy giờ?
B: 早上六点半。你呢?

Zǎoshang liù diǎn bàn. Nǐ ne?
Lúc 6 giờ rưỡi sáng. Còn chị?
A: 我也一样。下午你经常几点钟回到家?

Wǒ yě yīyàng. Xiàwǔ nǐ jīngcháng jǐ diǎn zhōng huí dàojiā?
Tôi cũng vậy. Buổi chiều anh thường về đến nhà lúc mấy giờ?
B: 下午五点半或者六点。

Xiàwǔ wǔ diǎn bàn huòzhě liù diǎn.
Lúc 5 giờ rưỡi hoặc 6 giờ chiều.

Hội thoại 4: Hỏi thời gian học tiếng Trung

 

A: 你学汉语多久了?

Nǐ xué hànyǔ duōjiǔle?
Cậu học tiếng Trung bao lâu rồi?
B: 大概一年了。

Dàgài yī niánle.
Khoảng 1 năm rồi.
A: 才一年,你说得不错啊!

Cái yī nián, nǐ shuō dé bùcuò a!
Mới có 1 năm mà cậu nói tốt đấy.
B: 你过奖了。

Nǐ guòjiǎngle.
Cậu cứ nói quá!

Hội thoại 5: Hỏi khoảng thời gian

 

A: 你在公司工作多少年了?

Nǐ zài gōngsī gōngzuò duō shao niánle?
Anh làm việc ở công ty bao lâu rồi?
B: 到今年8月就两年了。

Dào jīnnián 8 yuè jiù liǎng niánle.
Đến tháng 8 là tròn 2 năm.
A: 每天什么时候上班?什么时候下班?

Měitiān shénme shíhòu shàngbān? Shénme shíhòu xiàbān?
Mỗi ngày đi làm lúc nào? Tan làm lúc nào?
B: 每天都早上8点上班,下午5点下班。中午休息1个半小时。

Měitiān dū zǎoshang 8 diǎn shàngbān, xiàwǔ 5 diǎn xiàbān. Zhōngwǔ xiūxí 1 gè bàn xiǎoshí.
Mỗi này tôi đều 8 giờ sáng đi làm, 5 giờ chiều tan làm. Buổi trưa nghỉ 1 tiếng rưỡi.

Hội thoại 6: Giờ mở cửa

 

A: 你们这个商店的经营时间是什么?

Nǐmen zhège shāngdiàn de jīngyíng shíjiān shì shénme?
Cửa hàng các bạn làm việc vào lúc nào?
B: 商店的营业时间从早上8点到晚上9点。

Shāngdiàn de yíngyè shíjiān cóng zǎoshang 8 diǎn dào wǎnshàng 9 diǎn.
Cửa hàng mở của từ 8 giờ sáng đến 9 giờ tối.
A: 好的。谢谢你!

Hǎo de. Xièxiè nǐ!
Được rồi. Cảm ơn cậu.

Trên đây là mẫu câu học tiếng Trung cơ bản với chủ đề thời gian. Hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn.

Tiếng Trung Thượng Hải chúc bạn học tiếng Trung thật hiệu quả!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

ĐÀM PHÁN GIÁ CẢ VÀ KÍ KẾT HỢP ĐỒNG

chuong
lịch khai giảng