096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 22/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 25/07/2020 Chi tiết
Cơ Bản 28/07/2020 Chi tiết
Trung Cấp 26/07/2020 Chi tiết
HSK4 25/07/2020 Chi tiết
HSK5 16/07/2020 Chi tiết
HSK5 28/07/2020 Chi tiết
HSK6 25/07/2020 Chi tiết
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Bài 11: Giới thiệu làm quen

Bạn vừa bắt đầu học tiếng Trung? Bạn muốn học tiếng Trung qua các chủ đề thiết thực với cuộc sống?

Hôm nay, hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung cơ bản với chủ đề chào hỏi làm quen thông qua các mẫu câu hỏi thăm và làm quen trong tiếng Trung vô cùng thiết thực này nhé!

Hãy học thuộc nó nhé, vì chắc chắn bài viết này sẽ rất cần thiết cho bạn khi đến Trung Quốc đó!

1. Mẫu câu cơ bản

 

1.1 Mẫu câu chào hỏi thông thường
1. 你好!

Nǐ hǎo!
Chào bạn!/Xin chào!
2. 您好!

Nín hǎo!
Chào ông/ngài!
3. 你们好!

Nǐmen hǎo!
Chào các bạn!
4. 老师好!

Lǎoshī hǎo!
Em chào cô/thầy ạ
5. 同学们好!

Tóngxuémen hǎo!
Chào các bạn
6. 大家好!

Dàjiā hǎo!
Chào mọi người
7. 早上好!

Zǎoshang hǎo!
Chào buổi sáng
8. 早安!

Zǎo ān!
Chào buổi sáng
9. 晚上好!

Wǎnshàng hǎo!
Chào buổi tối
10. 晚安!

Wǎn’ān!
Chúc ngủ ngon
11. 再见!

Zàijiàn!
Tạm biệt
12. 明天见!

Míngtiān jiàn!
Hẹn mai gặp lại
13. 你好吗?

Nǐ hǎo ma?
Anh có khỏe không?
14. 我很好!

Wǒ hěn hǎo!
Tôi rất khỏe
15. 谢谢你!

Xièxiè nǐ!
Cảm ơn
16. 不客气!

Bù kèqì!
Đừng khách sáo
17. 对不起!

Duìbùqǐ!
Xin lỗi
18. 没关系!

Méiguānxì!
Không có gì
19. 好久不见!

Hǎojiǔ bùjiàn!
Lâu rồi không gặp

1.2 Mẫu câu hỏi tên, tuổi

..
• Câu hỏi tên

1. 您贵姓?

Nín guìxìng?
Anh họ gì?
2. 请问尊姓大名?

Qǐngwèn zūn xìng dàmíng?
Xin hỏi tên anh là gì?
3. 你姓什么?

Nǐ xìng shénme?
Anh họ gì?
4. 你叫什么名字?

Nǐ jiào shénme míngzì?
Anh tên là gì?


• Câu trả lời

1. 我是….

Wǒ shì…
Tôi là……
2. 我叫……

Wǒ jiào…
Tôi tên là……
3. 我姓……

Wǒ xìng…
Tôi họ…….


• Câu hỏi tuổi

1. 你几岁了?

Nǐ jǐ suìle?
Bạn bao nhiêu tuổi?
2. 你今年多大?

Nǐ jīnnián duōdà?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
3. 你今年多少岁?

Nǐ jīnnián duōshǎo suì?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
4. 你哪年出生?

Nǐ nǎ nián chūshēng?
Bạn sinh năm bao nhiêu?

 

• Câu trả lời

1. 我……..岁。

Wǒ… suì.
Tôi.. …..tuổi
2. 我今年……….岁。

Wǒ jīnnián… suì.
Tôi năm nay…..tuổi
3. 我在……..年出生。

Wǒ zài… nián chūshēng.
Tôi sinh năm ….

1.3 Mẫu câu về gia đình


• Câu hỏi

1. 你家有几个人?

Nǐ jiā yǒu jǐ gèrén?
Nhà bạn có mấy người?
2. 你家有几口人?

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
3. 你家人还好吗?

Nǐ jiārén hái hǎo ma?
Gia đình bạn có khỏe không?
4. 你爸爸、妈妈身体好吗?

Nǐ bàba, māmā shēntǐ hǎo ma?
Bố mẹ bạn có khỏe không?
5. 你爸爸/妈妈工作在哪里?

Nǐ bàba/māmā gōngzuò zài nǎlǐ?
Bố mẹ bạn làm việc ở đâu?
6. 你爸爸/妈妈今年多大年纪了?

Nǐ bàba/māmā jīnnián duōdà niánjìle?
Bố mẹ bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
7. 你姐姐多大?

Nǐ jiějiě duōdà?
Chị cậu bao nhiêu tuổi?
8. 你姐姐结婚了没?

Nǐ jiějiě jiéhūnle méi?
Chị cậu lấy chồng chưa?
9. 你家住在哪里?

Nǐ jiā zhù zài nǎlǐ?
Nhà cậu ở đâu?
10. 你家的地址是什么?

Nǐ jiā dì dìzhǐ shì shénme?
Địa chỉ nhà cậu là gì?


• Câu trả lời

1. 我家有4个人:爸爸、妈妈、姐姐和我。

Wǒjiā yǒu 4 gèrén: Bàba, māmā, jiějie hé wǒ.
Nhà tôi có 4 người: bố, mẹ, chị gái tôi và tôi.
2. 我爸爸在医院工作。

Wǒ bàba zài yīyuàn gōngzuò.
Bố tôi làm ở bệnh viện
3. 我妈妈是当老师的。

Wǒ māmā shì dāng lǎoshī de.
Mẹ tôi là cô giáo
4. 我爸爸/妈妈今年…….岁。

Wǒ bàba/māmā jīnnián… suì.
Bố mẹ tôi năm nay… tuổi.
5. 我姐姐已经结婚了。

Wǒ jiějie yǐjīng jiéhūnle.
Chị tôi lấy chồng rồi.
6. 我姐姐还没结婚。

Wǒ jiějie hái méi jiéhūn.
Chị tôi chưa lấy chồng
7. 我家的地址是…….

Wǒ jiāzhù zài…
Nhà tôi ở…

1.4 Mẫu câu về quê quán, quốc tịch

..
• Câu hỏi

1. 你是哪国人?

Nǐ shì nǎ guórén?
Bạn là người nước nào?
2. 你是越南人还是中国人?

Nǐ shì Yuènán rén háishì Zhōngguó rén?
Cậu là người Việt Nam hay người Trung Quốc?
3. 你老家在哪里?

Nǐ lǎojiā zài nǎlǐ?
Quê cậu ở đâu?


• Câu trả lời

1. 我是越南人。

Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
2. 我老家在太平省。

Wǒ lǎojiā zài Tàipíng shěng.
Quê tôi ở Thái Bình

1.5 Mẫu câu về nghề nghiệp, công việc

..
• Câu hỏi

1. 你做什么工作?

Nǐ zuò shénme gōngzuò?
Cậu làm nghề gì?
2. 你工作在什么领域?

Nǐ gōngzuò zài shénme lǐngyù?
Cậu làm trong lĩnh vực gì?
3. 你的专业是什么?

Nǐ de zhuānyè shì shénme?
Chuyên ngành của cậu là gì?
4. 你在哪里工作?

Nǐ zài nǎlǐ gōngzuò?
Cậu làm việc ở đâu?
5. 你工作忙不忙?

Nǐ gōngzuò máng bù máng?
Công việc của cậu có bận không?
6. 你经常加班吗?

Nǐ jīngcháng jiābān ma?
Cậu có hay phải tăng ca không?
7. 你工资一月多少?

Nǐ gōngzī yī yuè duōshǎo?
Lương 1 tháng của cậu bao nhiêu?


• Câu trả lời

1. 我做设计师。

Wǒ zuò shèjì shī.
Tôi làm thiết kế.
2. 我的领域是外贸。

Wǒ de lǐngyù shì wàimào.
Lĩnh vực của tôi là ngoại thương
3. 我的专业是汉语。

Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung
4. 我在中越贸易公司工作。

Wǒ zài Zhōngyuè màoyì gōngsī gōngzuò.
Tôi làm ở công ty thương mại Trung-Việt
5. 我工作比较忙。

Wǒ gōngzuò bǐjiào máng.
Công việc của tôi cũng khá bận.
6. 我经常加班

Wǒ jīngcháng jiābān.
Tôi hay phải tăng ca.
7. 我工资一月……

Wǒ gōngzī yī yuè…..
Lương 1 tháng của tôi……

1.6 Mẫu câu về sở thích

..
• Câu hỏi

1. 你喜欢什么?

Nǐ xǐhuān shénme?
Cậu thích cái gì?
2. 你的爱好是什么?

Nǐ de àihào shì shénme?
Sở thích của cậu là gì?
3. 你有什么爱好?

Nǐ yǒu shén me àihào?
Cậu có sở thích gì?


• Câu trả lời

1. 我喜欢………

Wǒ xǐhuān…
Tôi thích…
2. 我的爱好是……..

Wǒ de àihào shì…
Sở thích của tôi là…

1.7 Đề nghị giữ liên lạc

 

1. 你可以给我你的电话号码吗?

Nǐ kěyǐ gěi wǒ nǐ de diànhuà hàomǎ ma?
Cô có thể cho tôi số điện thoại được không?
2. 你的邮件是什么?

Nǐ de yóujiàn shì shénme?
Email của anh là gì?
3. 你使用脸书吗?

Nǐ shǐyòng liǎn shū ma?
Anh có dùng Facebook không?

1.8 Bày tỏ cảm xúc và kết thúc cuộc trò chuyện

 

1. 认识你我很高兴。

Rènshì nǐ wǒ hěn gāoxìng.
Quen cô tôi rất vui
2. 我很高兴能认识你。

Wǒ hěn gāoxìng néng rènshì nǐ.
Tôi rất vui khi làm quen với bạn
3. 保重!

Bǎozhòng!
Bảo trọng nhé.


2. Từ vựng


2.1 Chào hỏi

 

Bạn
Tôi
nín
Ngài
我们
wǒmen
Chúng tôi/ Chúng ta
你们
nǐmen
Các cậu
老师
lǎoshī
Thầy giáo/ Cô giáo
Cô ấy
Anh ấy
他们
tāmen
Họ/ Bọn họ
早上
zǎoshang
Buổi sáng
中午
zhōngwǔ
Buổi trưa
下午
xiàwǔ
Buổi chiều
晚上
wǎnshàng
Buổi tối

2.2 Tên tuổi

 

xìng
Họ
名字
míng zì
Tên
suì
Tuổi
姓名
xìngmíng
Họ và tên
出生
chūshēng
Ra đời
nián
Năm

 

2.3 Gia đình

 

爸爸
bàba
Bố
妈妈
māmā
Mẹ
爷爷
yéye
Ông
奶奶
nǎinai
姐姐
jiějie
Chị gái
妹妹
mèimei
Em gái
弟弟
dìdì
Em trai
哥哥
gēgē
Anh trai
叔叔
shūshu
Chú
阿姨
āyí
伯伯
bóbo
姑姑
gūgu
老公
lǎogōng
Chồng
老婆/妻子
lǎopó/qīzi
Vợ
儿子
érzi
Con trai
孙子
sūnzi
Cháu trai
孙女
sūnnǚ
Cháu gái
表哥/表弟
biǎo gē/biǎo dì
anh họ/em trai họ
表姐/表妹
biǎojiě/biǎomèi
chị họ/em gái họ

2.4 Quê quán, quốc tịch

 

越南人
Yuènán rén
Người Việt Nam
中国人
Zhōngguó rén
Người Trung Quốc
美国人
Měiguó rén
Người Mĩ
韩国人
Hánguó rén
Người Hàn Quốc
英国人  
Yīngguó rén
Người Anh
日本人  
Rìběn rén
Người Nhật Bản
台湾人  
Táiwān rén
Người Đài Loan
河内市  
Hénèi shì
Tp. Hà Nội
胡志明市  
Húzhìmíng shì
Tp. Hồ Chí Minh
岘港市  
Xiàn gǎng shì
Tp. Đà Nẵng
海防市  
Hǎifáng shì
Tp. Hải Phòng

2.5 Nghề nghiệp

 

老师
lǎoshī
Giáo viên
学生
xuéshēng
Học sinh
医生
yīshēng
Bác sĩ
经理
jīnglǐ
Giám đốc
歌手
gēshǒu
Ca sĩ
演员
yǎnyuán
Diễn viên
服务员
fúwùyuán
Nhân viên phục vụ
舞蹈家
wǔdǎo jiā
Biên đạo múa
音乐家
yīnyuè jiā
Nhạc sĩ
售货员
shòuhuòyuán
Nhân viên bán hàng
农民
nóngmín
Nông dân
工人
gōngrén
Công nhân
设计师
shèjì shī
Nhà thiết kế
工程师
gōngchéngshī
Kĩ sư
律师
lǜshī
Luật sư
翻译
fānyì
Phiên dịch viên


3. Hội thoại

Hội thoại 1

 

陈明: 你好!

Nǐ hǎo!
Chào anh.
大卫: 你好!请问你叫什么名字?

Nǐ hǎo! Qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzì?
Chào anh. Xin hỏi anh tên gì?
陈明: 我姓陈,叫陈明。您叫什么名字?

Wǒ xìng Chén, jiào Chén Míng.Nín jiào shénme míngzì?
Tôi họ Trần, tên là Trần Minh. Anh tên là gì?
大卫: 我叫大卫。

Wǒ jiào Dà Wèi.
Tôi là David.
陈明: 你是美国人还是英国人?

Nǐ shì Měiguó rén háishì Yīngguó rén?
Anh là người Mĩ hay người Anh?
大卫 我是美国人。你是中国人吗?

Wǒ shì měiguó rén. Nǐ shì Zhōngguó rén ma?
Tôi là người Mỹ. Anh là người Trung Quốc đúng không?
陈明: 我是中国人。

Wǒ shì Zhōngguó rén.
Phải, tôi là người Trung Quốc.
大卫: 你今年多少岁?

Nǐ jīnnián duōshǎo suì?
Năm nay anh bao nhiêu tuổi?
陈明: 我今年22岁。

Wǒ jīnnián 22 suì.
Tôi năm nay 22.
大卫: 你去工作了吗?

Nǐ qù gōngzuòle ma?
Anh đã đi làm chưa?
陈明: 我去工作了。

Wǒ qù gōngzuòle.
Tôi đi làm rồi.
大卫: 你家有几个人?

Nǐ jiā yǒu jǐ gèrén?
Nhà anh có mấy người?
陈明:  我家有3个人:我爸爸、妈妈和我。你家呢?

Wǒjiā yǒu 3 gèrén: Wǒ bàba, māmā hé wǒ. Nǐ jiā ne?
Nhà tôi có 3 người: bố tôi, mẹ tôi và tôi. Nhà anh thì sao?
大卫: 我家有我爸爸、妈妈、我和我妹妹。

Wǒjiā yǒu wǒ bàba, māmā, wǒ hé wǒ mèimei.
Nhà tôi có bố mẹ tôi, tôi và em gái tôi.

Hội thoại 2

 

张明: 阿兰,好久不见!

Ālán, hǎojiǔ bùjiàn!
Lan à, lâu rồi không gặp.
阿兰: 好久不见,张明你最近好吗?

Hǎojiǔ bùjiàn, zhāng míng. Nǐ zuìjìn hǎo ma?
Đã lâu không gặp, Trương Minh. Dạo này khỏe không?
张明: 我很好!

Wǒ hěn hǎo!
Tớ vẫn khỏe.
阿兰: 你家呢,都好吧!

Nǐ jiā ne, dōu hǎo ba!
Nhà cậu thì sao, vẫn khỏe chứ?
张明: 我家也很好。

Wǒjiā yě hěn hǎo.
Cả nhà mình vẫn khỏe.
阿兰: 你最近工作忙吗?

Nǐ zuìjìn gōngzuò máng ma?
Dạo này cậu bận lắm không?
张明: 也不太忙。

Yě bù tài máng.
Cũng không bận lắm.
阿兰: 请替我问好你爸妈。

Qǐng tì wǒ wènhǎo nǐ bà mā.
Gửi lời hỏi thăm của tôi đến bố mẹ cậu nhé.
张明: 好的。谢谢你!

Hǎo de. Xièxiè nǐ!
Được, cảm ơn cậu.

Hội thoại 3

 

小张: 阿兰,你的专业是什么?

Ālán, nǐ de zhuānyè shì shénme?
Lan này, chuyên ngành của cậu là gì thế?
阿兰: 我学汉语。

Wǒ xué Hànyǔ.
Tớ học tiếng Trung.
小张: 以后你想做什么工作?

Yǐhòu nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?
Sau này cậu muốn làm nghề gì?
阿兰: 我想当汉语老师。你呢?

Wǒ xiǎng dāng Hànyǔ lǎoshī。 Nǐ ne?
Tớ muốn làm giáo viên tiếng Trung. Còn cậu?
小张: 我学经济。以后想做关于外贸的工作。

Wǒ xué jīngjì. Yǐhòu xiǎng zuò guānyú wàimào de gōngzuò.
Tớ học kinh tế. Sau này muốn làm gì đó liên quan đến ngoại thương.

Trên đây là nội dung bài viết học tiếng Trung cơ bản với chủ đề hỏi thăm và làm quen. Thông qua các mẫu câu chào hỏi thông thường trong tiếng Trung vô cùng thiết thực, hi vọng bài viết này sẽ giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn.

Tiếng Trung Thượng Hải chúc bạn học tiếng Trung thật hiệu quả!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

chuong
lịch khai giảng