096.558.4898 - 096.924.3163
Khóa học Khai giảng Bổ sung
Cơ Bản 05/04/2021 Chi tiết
Cơ Bản 10/04/2021 Chi tiết
Trung cấp 04/04/2021 Chi tiết
Nâng cao 04/04/2021 Chi tiết
HSK4 14/04/2021 Chi tiết
HSK4 16/04/2021 Chi tiết
HSK5 08/04/2021 Chi tiết
HSK5 12/04/2021 Chi tiết
HSK6 10/04/2021 Chi tiết
HSKK 10/04/2021
lichKhaiGiang-uudai
đăng kýtư vấn




Tính cách con người và sắc thái biểu cảm khuôn mặt trong tiếng Trung

Khi học tiếng Trung, nhiều lúc bạn muốn diễn tả về tính cách của một ai đó mà thấy bí từ. Đừng lo, Tiếng Trung Thượng Hải sẽ gửi bạn trọn bộ từ vựng tiếng Trung về tính cách con người và sắc thái biểu cảm khuôn mặt. Lưu lại và học ngay thôi!

1. Từ vựng về tính cách con người

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

外向

/Wàixiàng/

Hướng ngoại

内向

/Nèixiàng/

Hướng nội

内在心

/Nèi zài xīn/

Nội tâm, khép kín

情绪化

/Qíngxù huà/

Dễ xúc động

积极

/Jī jí/

Tích cực

负面

/Fù miàn/

Tiêu cực

乐观

/Lèguān/

Lạc quan

悲观

/Bēiguān/

Bi quan

丑陋

/Chǒu lòu/

Xấu


Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

聪明

/Cōng míng/

Thông minh

笨拙

/Bèn zhuō/

Đần độn

和善

/Hé shàn/

Vui tính

勇敢

/Yǒng gǎn/

Dũng cảm

软弱

/Ruǎnruò/

Yếu đuối, hèn yếu          

果断

/Guǒduàn/

Quả quyết, quyết đoán

犹豫

/Yóuyù/

Ngập ngừng, do dự, phân vân

大胆

/Dàdǎn/

Mạnh dạn

扭捏

/Niǔ niē/

Ngại ngùng, thiếu tự tin

腼腆

/Miǎn tiǎn/

Xấu hổ, e thẹn

Chữ Hán
Phiên âm
Ý nghĩa

安适

/Ānshì/

Ấm áp

淡漠

/Dànmò/

Lạnh lùng

调皮、淘气

/Tiáopí, táoqì/

Nghịch ngợm, bướng bỉnh

任 性

/Rènxìng/

Ngang bướng

听话、乖

/Tīnghuà, guāi/

Vâng lời, ngoan ngoãn

周到

/Zhōu dào/

Chu đáo

细心

/Xìxīn/

Tỉ mỉ

马虎、粗心

/Mǎhǔ, cūxīn/

Qua loa, cẩu thả

暴躁

/Bàozào/

Nóng nảy

温和

/Wēnhé/

Hòa nhã, ôn hòa

沉默

/Chénmò/

Trầm tính

冷静

/Lěngjìng/

Bình tĩnh

恶毒

/Èdú/

Độc ác

善良

/Shànliáng/

Lương thiện

 

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

大方

/Dàfāng/

Hào phóng

小气

/Xiǎoqì/

Keo kiệt

傲慢

/Àomàn/

Ngạo mạn, kiêu căng

刁蛮

/Diāo mán/

Ngổ ngáo

固执

/Gùzhí/

Cố chấp

谦虚

/Qiānxū/

Khiêm tốn

谨慎

/Jǐnshèn/

Cẩn thận

不孝

/Bùxiào/

Bất hiếu

斯文     

/Sīwén/

Lịch sự, lịch thiệp

开朗

/Kāilǎng/

Cởi mở

自私

/Zìsī/

Ích kỷ

理智

/Lǐzhì/

Có lý trí

幼稚

/Yòuzhì/

Ấu trĩ, trẻ con

暴力

/Bàolì/

Bạo lực

2. Từ vựng về sắc thái biểu cảm khuôn mặt

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

喜爱

/Xǐ’ài/

Yêu thích

愤怒

/Fènnù/

Giận dữ, tức giận

无聊

/Wúliáo/

Buồn tẻ

信任

/Xìnrèn/

Tin tưởng

好奇

/Hàoqí/

Hiếu kỳ, tò mò

抑郁

/Yìyù/

Hậm hực, uất ức

失望

/Shīwàng/

Thất vọng

疑问

/Yíwèn/

Hoài nghi

疲劳

/Píláo/

Mệt mỏi

悲伤

/Bēishāng/

Đau buồn

 

Chữ Hán

Phiên âm

Ý nghĩa

鬼脸

/Guǐliǎn/

Nhăn nhó      

幸福

/Xìngfú/

Hạnh phúc

希望

/Xīwàng/

Hy vọng

饥饿

/Jī’è/

Đói

寂寞

/Jìmò/

Cô đơn

绝望

/Juéwàng/

Tuyệt vọng

忧郁

/Yōuyù/

U sầu

恐慌

/Kǒnghuāng/

Hoảng loạn

困惑

/Kùnhuò/

Lúng túng

拒绝

/Jùjué/

Từ chối

惊恐

/Jīng kǒng/

Sốc

 

Các bạn hãy lưu lại và học thuộc nhé. Hi vọng những vốn từ vựng tiếng Trung về tính cách và sắc thái biểu cảm của con người sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học tập và giao tiếp.

Xem thêm:

THUẬT NGỮ VỀ ĐIỆN THOẠI

TỰ HỌC TIẾNG TRUNG QUA THÀNH NGỮ HAY (PHẦN 1)

HỌ NGƯỜI VIỆT NAM TRONG TIẾNG TRUNG QUỐC

CÁC TỪ TIẾNG TRUNG CÓ PHÁT ÂM DỄ NHẦM LẪN

 

 

 

 

 

 

 

chuong
lịch khai giảng